Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ khiếu:
Pinyin: jiao4, shao4;
Việt bính: giu3
1. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận;
叫 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 叫
(Động) Kêu, hót, rống.◎Như: đại khiếu nhất thanh 大叫一聲 kêu to một tiếng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai 落日山山猿叫哀 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Khắp núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương.
(Động) Gọi bảo, kêu lại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương hạ nhật vãn vị hôn, Vương Tiến tiên khiếu Trương bài nhập lai 當下日晚未昏. 王進先叫張牌入來 (Đệ nhị hồi) Hôm đó lúc trời chưa tối, Vương Tiến trước hết gọi tên lính canh họ Trương vào.
(Động) Gọi là, tên là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu đích khiếu Cao Cầu 小的叫高俅 (Đệ nhị hồi) Tiểu nhân tên Cao Cầu.
(Động) Bị, được (dùng trong thể thụ động).
◎Như: cổ thụ khiếu đại phong xuy đảo 古樹叫大風吹倒 cổ thụ bị gió lớn thổi ngã.
khiếu, như "khiếu nại" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (btcn)
kíu, như "kíu kít" (btcn)
Nghĩa của 叫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呌)
[jiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHIẾU
1. kêu; gáy; hú; la。人或动物的发音器官发出较大的声音,表示某种情绪、感觉或欲望。
鸡叫。
gà gáy.
蝈蝈叫。
dế kêu.
拍手叫好。
vỗ tay khen hay.
大叫一声。
la lớn một tiếng; hét lên một tiếng.
汽笛连声叫。
còi hú liên hồi.
2. gọi; hô hoán; réo。招呼;呼唤。
外边有人叫你。
bên ngoài có người gọi anh.
把他们都叫到这儿来。
gọi họ đến cả đây.
电话叫通了。
điện thoại đã gọi được rồi.
3. thuê (xe); kêu món ăn。雇(车等);在饭馆吃饭时,把要买的饭菜告诉服务员;买煤、炭等并请售货人往家里送。
4. là; gọi là。(名称)是;称为。
这叫不锈钢。
đây là thép không gỉ.
你怎么称呼?-- 我叫王勇。
anh tên là gì? tôi tên là Dũng.
那真叫好!
thế thì thật là hay!
这叫什么打枪呀?瞧我的。
như thế này mà gọi là bắn súng à? nhìn tôi đây này.
方
5. giống đực; trống。雄性的(某些家畜和家禽)。
叫驴。
lừa đực.
叫鸡。
gà trống.
6. làm cho; bảo; biến。使;命令。
叫他早点回去。
bảo anh ấy về sớm một chút.
要叫穷山变富山。
phải biến vùng núi nghèo nàn thành nơi trù phú.
7. cho phép; kêu; bảo; nói。容许或听任。
他不叫去,我就不去。
anh ấy không kêu tôi đi thì tôi không đi.
8. bị。用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后,但往往省略)。
他叫雨淋了。
anh ấy bị mưa ướt hết rồi.
你把窗户打开点儿,别叫煤气熏着。
anh mở cửa sổ ra một chút, đừng để bị hơi than hun ngạt.
Từ ghép:
叫板 ; 叫哥哥 ; 叫喊 ; 叫好 ; 叫花子 ; 叫唤 ; 叫鸡 ; 叫苦 ; 叫苦连天 ; 叫驴 ; 叫骂 ; 叫卖 ; 叫门 ; 叫名 ; 叫屈 ; 叫嚷 ; 叫嚣 ; 叫阵 ; 叫子 ; 叫座 ; 叫做
[jiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHIẾU
1. kêu; gáy; hú; la。人或动物的发音器官发出较大的声音,表示某种情绪、感觉或欲望。
鸡叫。
gà gáy.
蝈蝈叫。
dế kêu.
拍手叫好。
vỗ tay khen hay.
大叫一声。
la lớn một tiếng; hét lên một tiếng.
汽笛连声叫。
còi hú liên hồi.
2. gọi; hô hoán; réo。招呼;呼唤。
外边有人叫你。
bên ngoài có người gọi anh.
把他们都叫到这儿来。
gọi họ đến cả đây.
电话叫通了。
điện thoại đã gọi được rồi.
3. thuê (xe); kêu món ăn。雇(车等);在饭馆吃饭时,把要买的饭菜告诉服务员;买煤、炭等并请售货人往家里送。
4. là; gọi là。(名称)是;称为。
这叫不锈钢。
đây là thép không gỉ.
你怎么称呼?-- 我叫王勇。
anh tên là gì? tôi tên là Dũng.
那真叫好!
thế thì thật là hay!
这叫什么打枪呀?瞧我的。
như thế này mà gọi là bắn súng à? nhìn tôi đây này.
方
5. giống đực; trống。雄性的(某些家畜和家禽)。
叫驴。
lừa đực.
叫鸡。
gà trống.
6. làm cho; bảo; biến。使;命令。
叫他早点回去。
bảo anh ấy về sớm một chút.
要叫穷山变富山。
phải biến vùng núi nghèo nàn thành nơi trù phú.
7. cho phép; kêu; bảo; nói。容许或听任。
他不叫去,我就不去。
anh ấy không kêu tôi đi thì tôi không đi.
8. bị。用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后,但往往省略)。
他叫雨淋了。
anh ấy bị mưa ướt hết rồi.
你把窗户打开点儿,别叫煤气熏着。
anh mở cửa sổ ra một chút, đừng để bị hơi than hun ngạt.
Từ ghép:
叫板 ; 叫哥哥 ; 叫喊 ; 叫好 ; 叫花子 ; 叫唤 ; 叫鸡 ; 叫苦 ; 叫苦连天 ; 叫驴 ; 叫骂 ; 叫卖 ; 叫门 ; 叫名 ; 叫屈 ; 叫嚷 ; 叫嚣 ; 叫阵 ; 叫子 ; 叫座 ; 叫做
Chữ gần giống với 叫:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叫
呌,
Tự hình:

Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu3;
呌 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 呌
Tục dùng như chữ khiếu 叫.khiếu, như "khiếu nại" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (gdhn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
Chữ gần giống với 呌:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呌
叫,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 竅;
Pinyin: qiao4;
Việt bính: hiu3 kiu3;
窍 khiếu
khiếu, như "năng khiếu" (gdhn)
Pinyin: qiao4;
Việt bính: hiu3 kiu3;
窍 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窍
Giản thể của chữ 竅.khiếu, như "năng khiếu" (gdhn)
Nghĩa của 窍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竅)
[qiào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾU
1. chỗ thủng; lỗ thủng。窟窿。
七窍。
thất khiếu(hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, mồm).
2. mấu chốt; then chốt。比喻事情的关键。
诀窍。
bí quyết.
窍门儿。
bí quyết.
一窍不通。
mù tịt không biết gì.
Từ ghép:
窍门
[qiào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾU
1. chỗ thủng; lỗ thủng。窟窿。
七窍。
thất khiếu(hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, mồm).
2. mấu chốt; then chốt。比喻事情的关键。
诀窍。
bí quyết.
窍门儿。
bí quyết.
一窍不通。
mù tịt không biết gì.
Từ ghép:
窍门
Dị thể chữ 窍
竅,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嘯;
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3;
啸 khiếu
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3;
啸 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 啸
Giản thể của chữ 嘯.Nghĩa của 啸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘯,歗)
[xiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾU
1. huýt sáo; huýt gió (người)。(人)撮口发出长而清脆的声音。打口哨。
登高长啸。
lên cao hú dài.
2. kêu; hú (chim, thú)。 (禽兽)拉长声音叫。
虎啸。
hổ gầm
鸟啸。
chim kêu
3. gào; rít。自然界发出某种声响。
风啸。
gió gào
海水的啸声。
tiếng gào của sóng biển.
4. rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn...)。形容飞机、子弹等飞过的声音。
枪弹的啸声。
tiếng đạn rít
飞机尖啸着飞过顶空。
tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.
Từ ghép:
啸傲 ; 啸聚 ; 啸鸣
[xiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾU
1. huýt sáo; huýt gió (người)。(人)撮口发出长而清脆的声音。打口哨。
登高长啸。
lên cao hú dài.
2. kêu; hú (chim, thú)。 (禽兽)拉长声音叫。
虎啸。
hổ gầm
鸟啸。
chim kêu
3. gào; rít。自然界发出某种声响。
风啸。
gió gào
海水的啸声。
tiếng gào của sóng biển.
4. rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn...)。形容飞机、子弹等飞过的声音。
枪弹的啸声。
tiếng đạn rít
飞机尖啸着飞过顶空。
tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.
Từ ghép:
啸傲 ; 啸聚 ; 啸鸣
Chữ gần giống với 啸:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啸
嘯,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 啸;
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3
1. [海嘯] hải khiếu;
嘯 khiếu
◇Vương Duy 王維: Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (Trúc lí quán 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình.
(Động) Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú).
◎Như: hổ khiếu 虎嘯 cọp rống, viên khiếu 猿嘯 vượn kêu.
(Động) Hô hoán.
◎Như: khiếu tụ 嘯聚 hô hào tụ tập.
(Danh) Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh).
◎Như: phong khiếu 風嘯 tiếng gió hú.
khiếu, như "hổ khiếu (hổ gầm)" (gdhn)
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3
1. [海嘯] hải khiếu;
嘯 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘯
(Động) Huýt, kêu.◇Vương Duy 王維: Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (Trúc lí quán 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình.
(Động) Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú).
◎Như: hổ khiếu 虎嘯 cọp rống, viên khiếu 猿嘯 vượn kêu.
(Động) Hô hoán.
◎Như: khiếu tụ 嘯聚 hô hào tụ tập.
(Danh) Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh).
◎Như: phong khiếu 風嘯 tiếng gió hú.
khiếu, như "hổ khiếu (hổ gầm)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu3;
噭 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 噭
(Động) Kêu gào.(Trạng thanh) Tiếng vang to.◇Tả truyện 左傳: Chiêu Công ư thị khiếu nhiên nhi khốc 昭公於是噭然而哭 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Chiêu Công nhân đó òa lên khóc.
(Danh) Mõm, miệng (động vật).
◇Hán Thư 漢書: Mã đề khiếu thiên 馬蹄噭千 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Số chân và mõm ngựa tổng cộng bằng một ngàn, (4 chân + 1 mõm) x 200 = 1000, tức là hai trăm con ngựa.
(Danh) Lượng từ: cái, con.
§ Tương đương với khẩu 口, thất 匹.
◎Như: đắc mã thiên khiếu 得馬千噭 bắt được ngựa ngàn con.
khiếu, như "khiếu (tiếng gào, khóc oà)" (gdhn)
Nghĩa của 噭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: KIỂU
书
kêu; bảo; gọi。同"叫"。
Số nét: 16
Hán Việt: KIỂU
书
kêu; bảo; gọi。同"叫"。
Chữ gần giống với 噭:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Biến thể giản thể: 窍;
Pinyin: qiao4, du2;
Việt bính: hiu3 kiu3;
竅 khiếu
◎Như: thất khiếu 七竅 bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi.
◇Trang Tử 莊子: Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức 人皆有七竅以視聽食息 (Ứng đế vương 應帝王) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu 得竅.
khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (vhn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
quéo, như "quéo" (btcn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
Pinyin: qiao4, du2;
Việt bính: hiu3 kiu3;
竅 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 竅
(Danh) Lỗ.◎Như: thất khiếu 七竅 bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi.
◇Trang Tử 莊子: Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức 人皆有七竅以視聽食息 (Ứng đế vương 應帝王) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu 得竅.
khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (vhn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
quéo, như "quéo" (btcn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
Dị thể chữ 竅
窍,
Tự hình:

Pinyin: qiao4;
Việt bính: kiu3;
躈 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 躈
(Danh) Lượng từ: Ngày xưa dùng như khẩu 口.§ Có thuyết nói khiếu 躈 ngày xưa dùng để đếm số ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất sổ tuế, điền bách khoảnh, lâu các vạn chuyên, ngưu dương đề khiếu các thiên kế 不數歲, 田百頃, 樓閣萬椽, 牛羊蹄躈各千計 (Xúc chức 促織) Không đầy mấy năm, ruộng đất trăm khoảnh, lầu gác muôn cột, bò cừu đếm cả hàng trăm con.
§ Ghi chú: Nếu tính bốn chân và một miệng là một con, thì 1000 đề khiếu bằng 200 con.
Nghĩa của 躈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: KHIẾU
lỗ đít; hậu môn (súc vật)。(牲畜)肛门。
Số nét: 20
Hán Việt: KHIẾU
lỗ đít; hậu môn (súc vật)。(牲畜)肛门。
Tự hình:

Dịch khiếu sang tiếng Trung hiện đại:
禀; 天才 《卓绝的创造力、想像力; 突出的聪明智慧。》材 《 能耐; 才能。》
鸣诉; 申诉 《国家机关工作人员和政党、团体成员等对所受处分不服时, 向原机关或上级机关提出自己的意见。》
窍 《窟窿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếu
| khiếu | 侥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 僥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 儌: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| khiếu | 呌: | khiếu nại |
| khiếu | 啸: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 嘯: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 噭: | khiếu (tiếng gào, khóc oà) |
| khiếu | 徼: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 窍: | năng khiếu |
| khiếu | 窖: | năng khiếu |
| khiếu | 竅: | năng khiếu |
| khiếu | 肃: | xem túc |

Tìm hình ảnh cho: khiếu Tìm thêm nội dung cho: khiếu

