Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ họa:
划 hoa, hoạch, họa • 和 hòa, họa • 画 họa, hoạch • 祸 họa • 旤 họa • 畫 họa, hoạch
Đây là các chữ cấu thành từ này: họa
hoa, hoạch, họa [hoa, hoạch, họa]
U+5212, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 劃;
Pinyin: hua2, hua4;
Việt bính: waa4
1. [划子] hoa tử;
划 hoa, hoạch, họa
◎Như: hoa thuyền 划船 chèo thuyền, hoa long chu 划龍舟 chèo thuyền rồng.
(Động) Tính toán.
◎Như: hoa bất lai 划不來 không đáng, không lợi.
(Danh) Hoa tử 划子: (1) Mái chèo ngắn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ lão thái thái cao hứng, tác tính bả hang thượng hoa tử, cao tưởng, già dương mạn tử đô bàn liễu hạ lai dự bị trước 恐怕老太太高興, 索性把舡上划子, 篙槳, 遮陽幔子都搬了下來預備著 (Đệ ntứ thập hồi) Phòng khi cụ cao hứng, nên mang cả mái chèo ngắn, sào thuyền, màn che sẵn cả để đó. (2) Thuyền nhỏ.
◇Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: Hoa tử kháo định liễu ngạn 划子靠定了岸 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Thuyền nhỏ ghé sát vào bờ. (3) Miếng gỗ nhỏ giữ cho màn, rèm ... khỏi di động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo thư thư, ngã phô sàng, nhĩ bả na xuyên y kính đích sáo tử phóng hạ lai, thượng đầu đích hoa tử hoa thượng 好姐姐, 我鋪床, 你把那穿衣鏡的套子放下來, 上頭的划子划上 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chị ơi, tôi đi trải giường đây, chị lấy cái màn phủ gương bỏ xuống cho, hãy bấm vào cái đầu bấm gỗ ở trên đó.Giản thể của chữ 劃.Giản thể của chữ 畫.
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
quả, như "xem Hoa" (gdhn)
Pinyin: hua2, hua4;
Việt bính: waa4
1. [划子] hoa tử;
划 hoa, hoạch, họa
Nghĩa Trung Việt của từ 划
(Động) Chèo (thuyền).◎Như: hoa thuyền 划船 chèo thuyền, hoa long chu 划龍舟 chèo thuyền rồng.
(Động) Tính toán.
◎Như: hoa bất lai 划不來 không đáng, không lợi.
(Danh) Hoa tử 划子: (1) Mái chèo ngắn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ lão thái thái cao hứng, tác tính bả hang thượng hoa tử, cao tưởng, già dương mạn tử đô bàn liễu hạ lai dự bị trước 恐怕老太太高興, 索性把舡上划子, 篙槳, 遮陽幔子都搬了下來預備著 (Đệ ntứ thập hồi) Phòng khi cụ cao hứng, nên mang cả mái chèo ngắn, sào thuyền, màn che sẵn cả để đó. (2) Thuyền nhỏ.
◇Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: Hoa tử kháo định liễu ngạn 划子靠定了岸 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Thuyền nhỏ ghé sát vào bờ. (3) Miếng gỗ nhỏ giữ cho màn, rèm ... khỏi di động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo thư thư, ngã phô sàng, nhĩ bả na xuyên y kính đích sáo tử phóng hạ lai, thượng đầu đích hoa tử hoa thượng 好姐姐, 我鋪床, 你把那穿衣鏡的套子放下來, 上頭的划子划上 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chị ơi, tôi đi trải giường đây, chị lấy cái màn phủ gương bỏ xuống cho, hãy bấm vào cái đầu bấm gỗ ở trên đó.Giản thể của chữ 劃.Giản thể của chữ 畫.
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
quả, như "xem Hoa" (gdhn)
Nghĩa của 划 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: HOẠCH, HOA
1. chèo; bơi。拨水前进。
划船
chèo thuyền
划桨
chèo
2. tính toán; tính; tính toán sao cho có lợi。合算。
划得来
tính ra; đủ sở hụi.
划不来
tính không ra; không đủ sở hụi.
划得着
tính ra; đủ sở hụi.
划不着
tính không ra; không đủ sở hụi.
3. cắt; quẹt; xước。用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。
划玻璃
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划根火柴
quẹt diêm
手上划了一个口子。
tay bị xước một miếng.
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划不来 ; 划得来 ; 划拉 ; 划拳 ; 划算 ; 划子
Từ phồn thể: (劃)
[huà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH
1. phân định; phân chia; vạch; đánh dấu。划分。
划界
phân chia ranh giới
划定范围
phân định phạm vi
2. kế hoạch; dự kiến; dự định。计划。
筹划
trù hoạch
策划
trù định; tính toán
3. vạch; vẽ。同"画"。
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划拨 ; 划策 ; 划分 ; 划粉 ; 划价 ; 划时代 ; 划一 ; 划一不二
Từ phồn thể: (劃)
[·huai]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH, HOẠ
1. sắp xếp; xử lý; xử trí; giải quyết。处置;安排。
这件事你别管了,就交给他去划吧。
việc này anh đừng xen vào, giao cho nó giải quyết đi.
2. sửa chữa; sửa。修理;整治。
电子钟叫他给划坏了。
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
Ghi chú: 另见huá; huà
Số nét: 6
Hán Việt: HOẠCH, HOA
1. chèo; bơi。拨水前进。
划船
chèo thuyền
划桨
chèo
2. tính toán; tính; tính toán sao cho có lợi。合算。
划得来
tính ra; đủ sở hụi.
划不来
tính không ra; không đủ sở hụi.
划得着
tính ra; đủ sở hụi.
划不着
tính không ra; không đủ sở hụi.
3. cắt; quẹt; xước。用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。
划玻璃
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划根火柴
quẹt diêm
手上划了一个口子。
tay bị xước một miếng.
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划不来 ; 划得来 ; 划拉 ; 划拳 ; 划算 ; 划子
Từ phồn thể: (劃)
[huà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH
1. phân định; phân chia; vạch; đánh dấu。划分。
划界
phân chia ranh giới
划定范围
phân định phạm vi
2. kế hoạch; dự kiến; dự định。计划。
筹划
trù hoạch
策划
trù định; tính toán
3. vạch; vẽ。同"画"。
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划拨 ; 划策 ; 划分 ; 划粉 ; 划价 ; 划时代 ; 划一 ; 划一不二
Từ phồn thể: (劃)
[·huai]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH, HOẠ
1. sắp xếp; xử lý; xử trí; giải quyết。处置;安排。
这件事你别管了,就交给他去划吧。
việc này anh đừng xen vào, giao cho nó giải quyết đi.
2. sửa chữa; sửa。修理;整治。
电子钟叫他给划坏了。
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
Ghi chú: 另见huá; huà
Tự hình:

Pinyin: he2, huo4, huo2, he4;
Việt bính: wo4 wo6
1. [溫和] ôn hòa 2. [不和] bất hòa 3. [平和] bình hòa 4. [媾和] cấu hòa 5. [求和] cầu hòa 6. [共和] cộng hòa 7. [和韻] họa vận, hòa vận 8. [和約] hòa ước 9. [和平] hòa bình 10. [和解] hòa giải 11. [和好] hòa hảo 12. [和會] hòa hội 13. [和合] hòa hợp 14. [和諧] hòa hài 15. [和緩] hòa hoãn 16. [和氣] hòa khí 17. [和睦] hòa mục 18. [和議] hòa nghị 19. [和雅] hòa nhã 20. [和尚] hòa thượng 21. [和順] hòa thuận 22. [協和] hiệp hòa 23. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 24. [倡和] xướng họa;
和 hòa, họa
Nghĩa Trung Việt của từ 和
(Danh) Tổng số.◎Như: tổng hòa 總和 tổng số, nhị gia tam đích hòa thị ngũ 二加三的和是五 tổng số của hai với ba là năm.
(Danh) Thuận hợp.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ chi dụng, hòa vi quý 禮之用, 和為貴 (Học nhi 學而) Công dụng của lễ nghi, hòa là quý.
(Danh) Sự chấm dứt chiến tranh.
◎Như: giảng hòa 講和 không tranh chấp nữa, nghị hòa 議和 bàn thảo để đạt đến hòa bình.
(Danh) Tên gọi nước hoặc dân tộc Nhật Bổn.
(Danh) Họ Hòa.
(Danh) Hòa đầu 和頭 hai đầu quan tài.
(Danh) Hòa loan 和鸞 chuông buộc trên xe ngày xưa.
(Danh) Hòa thượng 和尚 (tiếng Phạn "upādhyāya", dịch âm là Ưu-ba-đà-la): (1) Chức vị cao nhất cho một người tu hành Phật giáo, đã đạt được những tiêu chuẩn đạo đức, thời gian tu tập (tuổi hạ). (2) Vị tăng cao tuổi, trụ trì một ngôi chùa và có đức hạnh, tư cách cao cả mặc dù chưa được chính thức phong hiệu. (3) Thầy tu Phật giáo, tăng nhân.
(Động) Thuận, hợp.
◎Như: hòa hảo như sơ 和好如初 thuận hợp như trước.
◇Tả truyện 左傳: Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn 臣聞以德和民, 不聞以亂 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm.
(Động) Luôn cả, cùng với.
◎Như: hòa y nhi miên 和衣而眠 giữ luôn cả áo mà ngủ.
(Động) Nhào, trộn.
◎Như: giảo hòa 攪和 quấy trộn, hòa miến 和麵 nhào bột mì, hòa dược 和藥 pha thuốc, trộn thuốc.
(Động) Giao dịch (thời xưa).
◎Như: hòa thị 和市: (1) quan phủ định giá mua phẩm vật của dân. (2) giao dịch mua bán với dân tộc thiểu số.
(Động) Ù (thắng, trong ván mà chược hoặc bài lá).
◎Như: hòa bài 和牌 ù bài.
◇Lão Xá 老舍: Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
(Tính) Êm thuận, yên ổn.
◎Như: hòa ái 和藹 hòa nhã, tâm bình khí hòa 心平氣和 lòng yên tính thuận, hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 nét mặt hòa nhã vui vẻ.
(Tính) Ấm, dịu.
◎Như: hòa hú 和煦 hơi ấm, phong hòa nhật lệ 風和日麗 gió dịu nắng sáng, khí trời tạnh ráo tươi sáng.
(Giới) Đối với, hướng về.(Liên) Với, và, cùng.
◎Như: ngã hòa tha thị hảo bằng hữu 我和他是好朋友 tôi với anh ấy là bạn thân.
◇Nhạc Phi 岳飛: Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt 三十功名塵與土, 八千里路雲和月 (Nộ phát xung quan từ 怒髮衝冠詞) Ba mươi năm công danh (chỉ là) bụi với đất, Tám nghìn dặm đường (chỉ thấy) mây và trăng.Một âm là họa.
(Động) Lấy thanh âm tương ứng.
◎Như: xướng họa 唱和 hát lên và hòa theo tiếng.
(Động) Họa (theo âm luật thù đáp thi từ).
◎Như: họa nhất thủ thi 和一首詩 họa một bài thơ.
(Động) Hùa theo, hưởng ứng.
◎Như: phụ họa 附和 hùa theo.
(Động) Đáp ứng, chấp thuận, nhận lời.
hoà, như "bất hoà; chan hoà; hoà hợp" (vhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (btcn)
hoạ, như "hoạ theo, phụ hoạ" (gdhn)
huề, như "huề vốn" (gdhn)
Nghĩa của 和 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (咊)
[hé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀ
1. hoà bình; hoà; hoà nhã。平和;和缓。
温和
ôn hoà
柔和
dịu dàng
和颜悦色
vui vẻ hoà nhã
2. hoà thuận; hài hoà。和谐;和睦。
和衷共济
đồng cam cộng khổ; đồng tâm hiệp lực
弟兄不和
anh em bất hoà
3. hoà; hoà nhau (kết thúc chiến tranh hoặc tranh chấp)。结束战争或争执。
讲和
giảng hoà
媾和
đàm phán hoà bình
4. hoà; huề; hoà nhau; không phân thắng bại (đánh cờ hoặc thi đấu)。(下期或赛球)不分胜负。
和棋
cờ hoà
和局
hoà
5. họ Hoà。姓。
6. đi liền; để liền cả。连带。
和盘托出
nói thẳng ra; nói toạc móng heo
和衣而卧(不脱衣服睡觉)。
mặc cả áo mà ngủ
7. với; cùng; cho; so; với (giới từ)。介词,表示相关、比较等。
他和大家讲他过去的经历。
anh ấy kể những chuyện đã qua của bản thân cho mọi người nghe.
柜台正和我一样高。
cái quầy này cao vừa đúng bằng tôi.
8. và (liên từ)。连词,表示联合;跟;与。
工人和农民都是国家的主人。
công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
9. tổng; tổng của hai số。加法运算中,一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中,10是和。也叫和数。10. Nhật Bản; Nhật。指日本。
和服
trang phục Nhật
Ghi chú: 另见hè; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和蔼 ; 和畅 ; 和多 ; 和风 ; 和风细雨 ; 和服 ; 和光同尘 ; 和好 ; 和缓 ; 和会 ; 和解 ; 和局 ; 和乐 ; 和美 ; 和睦 ; 和暖 ; 和盘托出 ; 和平 ; 和平鸽 ; 和平共处 ; 和平共处五项原则 ; 和平谈判 ; 和棋 ; 和气 ; 和洽 ; 和亲 ; 和善 ; 和尚 ; 和尚头 ; 和声 ; 和事老 ; 和顺 ; 和谈 ; 和婉 ; 和汪 ; 和文 ; 和谐 ; 和煦 ; 和颜悦色 ; 和议 ; 和易 ; 和约 ; 和悦 ; 和衷共济
[hè]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. hát theo; phụ hoạ。和谐地跟着唱。
一唱百和。
một người xướng trăm người hoạ; một người hát trăm người theo.
2. hoạ lại; đáp lại (thơ, từ của người khác)。依照别人的诗词的题材和体裁做诗词。
奉和一首。
hoạ lại một bài
Ghi chú: 另见hé; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和诗
[hú]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
ù (trong đánh mạc chược)。打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求,取得胜利。
Ghi chú: 另见hé; hè; huó; hụ
[huó]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
nhào; nhồi; trộn (bột)。在粉状物中加液体搅拌或揉弄使有黏性。
和面
nhào bột
和泥
nhào bùn
和点儿水泥把窟窿堵上。
trộn tí xi măng trát kín lỗ thủng lại.
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; hụ
[huò]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. nhào; trộn。粉状或粒状物搀和在一起,或加水搅拌使成较稀的东西。
和药
trộn thuốc
2. nước; lần (lượng từ)。量词,指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。
衣裳已经洗了三和。
quần áo đã giặt ba nước rồi.
二和药。
hai nước thuốc
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; huó
Từ ghép:
和弄 ; 和稀泥
[hé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀ
1. hoà bình; hoà; hoà nhã。平和;和缓。
温和
ôn hoà
柔和
dịu dàng
和颜悦色
vui vẻ hoà nhã
2. hoà thuận; hài hoà。和谐;和睦。
和衷共济
đồng cam cộng khổ; đồng tâm hiệp lực
弟兄不和
anh em bất hoà
3. hoà; hoà nhau (kết thúc chiến tranh hoặc tranh chấp)。结束战争或争执。
讲和
giảng hoà
媾和
đàm phán hoà bình
4. hoà; huề; hoà nhau; không phân thắng bại (đánh cờ hoặc thi đấu)。(下期或赛球)不分胜负。
和棋
cờ hoà
和局
hoà
5. họ Hoà。姓。
6. đi liền; để liền cả。连带。
和盘托出
nói thẳng ra; nói toạc móng heo
和衣而卧(不脱衣服睡觉)。
mặc cả áo mà ngủ
7. với; cùng; cho; so; với (giới từ)。介词,表示相关、比较等。
他和大家讲他过去的经历。
anh ấy kể những chuyện đã qua của bản thân cho mọi người nghe.
柜台正和我一样高。
cái quầy này cao vừa đúng bằng tôi.
8. và (liên từ)。连词,表示联合;跟;与。
工人和农民都是国家的主人。
công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
9. tổng; tổng của hai số。加法运算中,一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中,10是和。也叫和数。10. Nhật Bản; Nhật。指日本。
和服
trang phục Nhật
Ghi chú: 另见hè; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和蔼 ; 和畅 ; 和多 ; 和风 ; 和风细雨 ; 和服 ; 和光同尘 ; 和好 ; 和缓 ; 和会 ; 和解 ; 和局 ; 和乐 ; 和美 ; 和睦 ; 和暖 ; 和盘托出 ; 和平 ; 和平鸽 ; 和平共处 ; 和平共处五项原则 ; 和平谈判 ; 和棋 ; 和气 ; 和洽 ; 和亲 ; 和善 ; 和尚 ; 和尚头 ; 和声 ; 和事老 ; 和顺 ; 和谈 ; 和婉 ; 和汪 ; 和文 ; 和谐 ; 和煦 ; 和颜悦色 ; 和议 ; 和易 ; 和约 ; 和悦 ; 和衷共济
[hè]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. hát theo; phụ hoạ。和谐地跟着唱。
一唱百和。
một người xướng trăm người hoạ; một người hát trăm người theo.
2. hoạ lại; đáp lại (thơ, từ của người khác)。依照别人的诗词的题材和体裁做诗词。
奉和一首。
hoạ lại một bài
Ghi chú: 另见hé; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和诗
[hú]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
ù (trong đánh mạc chược)。打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求,取得胜利。
Ghi chú: 另见hé; hè; huó; hụ
[huó]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
nhào; nhồi; trộn (bột)。在粉状物中加液体搅拌或揉弄使有黏性。
和面
nhào bột
和泥
nhào bùn
和点儿水泥把窟窿堵上。
trộn tí xi măng trát kín lỗ thủng lại.
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; hụ
[huò]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. nhào; trộn。粉状或粒状物搀和在一起,或加水搅拌使成较稀的东西。
和药
trộn thuốc
2. nước; lần (lượng từ)。量词,指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。
衣裳已经洗了三和。
quần áo đã giặt ba nước rồi.
二和药。
hai nước thuốc
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; huó
Từ ghép:
和弄 ; 和稀泥
Chữ gần giống với 和:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 畫;
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;
画 họa, hoạch
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;
画 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 画
Cũng như chữ 畫.Giản thể của chữ 畫.dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Nghĩa của 画 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畫)
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 禍;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wo6;
祸 họa
hoạ, như "tai hoạ, thảm hoạ" (gdhn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: wo6;
祸 họa
Nghĩa Trung Việt của từ 祸
Giản thể của chữ 禍.hoạ, như "tai hoạ, thảm hoạ" (gdhn)
Nghĩa của 祸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禍、旤)
[huò]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: HOẠ
1. hoạ; tai hoạ; tai nạn; vạ; tai vạ。祸事;灾难(跟"福"相对)。
车祸
tai nạn xe cộ
大祸临头。
tai hoạ giáng vào đầu
祸不单行。
hoạ vô đơn chí
2. tổn hại; tổn thất; gây hại; hại。损害。
祸国殃民。
hại dân hại nước
Từ ghép:
祸不单行 ; 祸端 ; 祸根 ; 祸国殃民 ; 祸害 ; 祸患 ; 祸乱 ; 祸起萧墙 ; 祸事 ; 祸首 ; 祸水 ; 祸祟 ; 祸胎 ; 祸心 ; 祸殃
[huò]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: HOẠ
1. hoạ; tai hoạ; tai nạn; vạ; tai vạ。祸事;灾难(跟"福"相对)。
车祸
tai nạn xe cộ
大祸临头。
tai hoạ giáng vào đầu
祸不单行。
hoạ vô đơn chí
2. tổn hại; tổn thất; gây hại; hại。损害。
祸国殃民。
hại dân hại nước
Từ ghép:
祸不单行 ; 祸端 ; 祸根 ; 祸国殃民 ; 祸害 ; 祸患 ; 祸乱 ; 祸起萧墙 ; 祸事 ; 祸首 ; 祸水 ; 祸祟 ; 祸胎 ; 祸心 ; 祸殃
Dị thể chữ 祸
禍,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 画;
Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;
畫 họa, hoạch
◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh) Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.
(Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động) Trù tính.
§ Thông hoạch 劃.
◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh) Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh) Họ Hoạch.
(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;
畫 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 畫
(Động) Vẽ.◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh) Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.
(Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động) Trù tính.
§ Thông hoạch 劃.
◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh) Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh) Họ Hoạch.
(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ họa:

Tìm hình ảnh cho: họa Tìm thêm nội dung cho: họa

