Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ cổn:

丨 cổn衮 cổn混 hỗn, cổn绲 cổn袞 cổn滚 cổn滾 cổn緄 cổn, hỗn鲧 cổn鯀 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổn

cổn [cổn]

U+4E28, tổng 1 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gun3, ge3;
Việt bính: jat1 kwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 丨

(Danh) Bộ cổn.
cổn, như "bộ cổn" (gdhn)

Chữ gần giống với 丨:

,

Chữ gần giống 丨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丨 Tự hình chữ 丨 Tự hình chữ 丨 Tự hình chữ 丨

cổn [cổn]

U+886E, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 袞;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 衮

Một dạng của chữ cổn .

cỏn, như "cỏn con" (gdhn)
cổn, như "cổn bào, long cổn" (gdhn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (gdhn)
gọn, như "bắt gọn; gọn gàng" (gdhn)
ngổn, như "ngổn ngang" (gdhn)

Nghĩa của 衮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: CỔN
áo long cổn (lễ phục của vua chúa thời xưa)。古代君王等的礼服。
衮服
áo long cổn
衮冕(衮服和冕旒)。
cổn miện; áo cổn mũ miện
Từ ghép:
衮服 ; 衮衮 ; 衮衮诸公

Chữ gần giống với 衮:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 衮

, ,

Chữ gần giống 衮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衮 Tự hình chữ 衮 Tự hình chữ 衮 Tự hình chữ 衮

hỗn, cổn [hỗn, cổn]

U+6DF7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4, hun3, hun2, gun3, kun1;
Việt bính: wan6
1. [打混] đả hỗn 2. [混血兒] hỗn huyết nhi 3. [混凝土] hỗn ngưng thổ;

hỗn, cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 混

(Tính) Thế nước lớn.

(Tính)
Đục, ô trọc, không trong sạch.
◇Sử Kí
: Cử thế hỗn trọc nhi ngã độc thanh, chúng nhân giai túy nhi ngã độc tỉnh , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Cả đời đều đục, chỉ mình ta trong, người đời say cả, chỉ mình ta tỉnh.

(Động)
Trộn.
◎Như: miến phấn hỗn đường bột mì trộn với đường.

(Động)
Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối.
◎Như: tệ hỗn làm gian dối, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
◇Hồng Lâu Mộng : Di thái thái đích bài dã sanh, gia môn nhất xứ tọa trước, biệt khiếu Phượng Thư nhi hỗn liễu ngã môn khứ , , (Đệ tứ thập thất hồi) Di thái thái đánh bài cũng vẫn còn thấp, chúng ta ngồi một chỗ, đừng để con Phượng ăn gian chúng ta đấy.

(Động)
Làm cẩu thả, làm bừa bãi.
◎Như: bất yêu tái hỗn nhật tử liễu không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.

(Phó)
Lộn xộn, lung tung.
◎Như: hỗn loạn lộn xộn rối loạn, hỗn độn chưa phân rành mạch.
◇Nguyễn Du : Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên , (Hoàng Hà ) Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn mang, Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào.Một âm là cổn.

(Phó)
Cổn cổn cuồn cuộn.
§ Cũng viết là , .
◇Mạnh Tử : Nguyên toàn cổn cổn, bất xả trú dạ , (Li Lâu hạ ) Suối chảy cuồn cuộn, ngày đêm không ngừng.Một âm là côn.

(Danh)
Côn Di một nhánh của chủng tộc Tây Nhung 西, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây 西 (Trung Quốc).

hổn, như "hổn hển" (vhn)
hộn, như "đổ hộn lại (lộn xộn)" (btcn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (btcn)
xổn, như "xổn xổn (ồn ào)" (btcn)
cổn (gdhn)
hỏn, như "đỏ hỏn" (gdhn)

Nghĩa của 混 trong tiếng Trung hiện đại:

[hún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HỖN
đục; hồ đồ; đần độn。同"浑"1.,2.。
Ghi chú: 另见hùn
Từ ghép:
混蛋 ; 混球儿 ; 混水摸鱼
[hùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỖN, HỒN
1. trộn lẫn; pha lẫn。搀杂。
混合
trộn lẫn; trộn với nhau
混为一谈。
nói nhập làm một
2. bưng bít; giả mạo。蒙混。
Ghi chú: 另见hún
Từ ghép:
混充 ; 混沌 ; 混纺 ; 混合 ; 混合面儿 ; 混合物 ; 混混儿 ; 混迹 ; 混交 ; 混乱 ; 混凝土 ; 混世魔王 ; 混事 ; 混同 ; 混为一谈 ; 混淆 ; 混血儿 ; 混一 ; 混杂 ; 混战 ; 混账 ; 混浊

Chữ gần giống với 混:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 混

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混

cổn [cổn]

U+7EF2, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緄;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 绲

Giản thể của .

Nghĩa của 绲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緄)
[gǔn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: CỔN
1. dải; đai; nịch。织成的带子。
2. dây。绳。
3. may viền; nẹp; viền。缝纫方法,沿着衣服等的边缘缝上布条、带子等。
绲边
viền mép
用红绦子在领口上绲一道边儿。
dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.
Từ ghép:
绲边

Chữ gần giống với 绲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绲

,

Chữ gần giống 绲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲

cổn [cổn]

U+889E, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2
1. [補袞] bổ cổn 2. [袞冕] cổn miện 3. [袞服] cổn phục;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 袞

(Danh) Lễ phục của thiên tử mặc khi tế tự.

(Danh)
Áo lễ của tam công
(ba bậc quan cao nhất thời xưa).

(Danh)
Mượn chỉ thiên tử.

(Danh)
Mượn chỉ tam công .
§ Cũng viết là cổn .

gọn, như "bắt gọn; gọn gàng" (vhn)
cổn, như "cổn bào, long cổn" (btcn)

Nghĩa của 袞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔn]Bộ: 衣- Y
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "衮"。同"衮"。

Chữ gần giống với 袞:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 袞

,

Chữ gần giống 袞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞

cổn [cổn]

U+6EDA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滾;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2 kwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 滚

Giản thể của chữ .

cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (gdhn)
cũn, như "cũn cỡn; lũn cũn" (gdhn)
cuồn, như "cuồn cuộn" (gdhn)
ngổn, như "ngổn ngang" (gdhn)

Nghĩa của 滚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滾)
[gǔn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: CỔN
1. lăn; lộn。滚动;翻转。
荷叶上滚着亮晶晶的水珠。
những giọt nước long lanh lăn trên tàu lá sen.
那骡子就地打了个滚儿又站起来。
con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.
2. cút đi; xéo đi。走开;离开(含斥责意)。
滚开
cút đi
你给我滚!
mày cút đi cho tao!
3. sôi; sủi。(液体)翻腾,特指受热沸腾。
锅里水滚了。
nước trong nồi sôi rồi.
4. làm lăn。使滚动;使在滚动中沾上(东西)。
滚雪球
làm lăn quả cầu tuyết.
利滚利。
lãi mẹ đẻ lãi con.
5. viền; viền mép。缝纫方法,同"绲"3.。
6. họ Cổn。姓。
Từ ghép:
滚边 ; 滚齿机 ; 滚存 ; 滚蛋 ; 滚刀肉 ; 滚动 ; 滚动轴承 ; 滚翻 ; 滚肥 ; 滚沸 ; 滚杠 ; 滚瓜烂熟 ; 滚瓜溜圆 ; 滚滚 ; 滚雷 ; 滚轮 ; 滚木 ; 滚热 ; 滚水 ; 滚烫 ; 滚筒 ; 滚雪球 ; 滚圆 ; 滚珠 ; 滚珠轴承

Chữ gần giống với 滚:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 滚

, ,

Chữ gần giống 滚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚 Tự hình chữ 滚

cổn [cổn]

U+6EFE, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3, men4;
Việt bính: gwan2 kwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 滾

(Tính) Cuồn cuộn (nước chảy).
§ Thường dùng từ kép cổn cổn
.
◎Như: cổn cổn Hoàng Hà sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn.

(Động)
Lăn, xoay, viên, nặn.
◎Như: đả cổn lăn quay trên mặt đất, cổn tuyết cầu lăn bóng tuyết (trò chơi).

(Động)
Cút, bước, xéo.
◎Như: cổn xuất khứ cút đi.
◇Hồng Lâu Mộng : Khoái khoái đích cổn bãi, hoàn đẳng oa tâm cước ni! , (Đệ cửu thập lục hồi) Mau mau cút đi ngay, còn chờ mấy cái đá nữa à!

(Động)
Sôi (dùng cho chất lỏng).
◎Như: thủy cổn nước sôi.

(Động)
Viền (để trang sức trên quần áo).
◎Như: tại y bi thượng cổn nhất đạo hồng biên ở trên phần dưới áo viền một đường viền đỏ.

(Phó)
Rất, lắm, quá.
◎Như: cổn nãng nóng bỏng, cổn viên tròn xoay.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã gia lí thiêu đích cổn nhiệt đích dã kê, khoái lai cân ngã cật tửu khứ , (Đệ nhị thập hồi) Bên nhà tôi nấu chim trĩ còn nóng hổi, hãy mau sang uống rượu với tôi.

củn, như "ngắn củn" (vhn)
cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (btcn)
cuộn, như "nước cuồn cuộn" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)

Chữ gần giống với 滾:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滾

,

Chữ gần giống 滾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾

cổn, hỗn [cổn, hỗn]

U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;

cổn, hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 緄

(Danh) Dây, dải.

(Động)
May viền (trang sức quần áo).

(Danh)
Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.

(Danh)
Hỗn Nhung
một nhánh của tộc Tây Nhung 西.
côn (gdhn)

Chữ gần giống với 緄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緄

,

Chữ gần giống 緄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄

cổn [cổn]

U+9CA7, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯀;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 鲧

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鲧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮌、鯀)
[gǔn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: CỔN
ông Cổn (theo truyền thuyết xưa Cổn là bố của vua Vũ thời Thương, Trung Quốc)。古人名,传说是禹的父亲。

Chữ gần giống với 鲧:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲧

,

Chữ gần giống 鲧

, , , 鲿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧

cổn [cổn]

U+9BC0, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;

cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 鯀

(Danh) Cá lớn.

(Danh)
Tên cha vua Hạ Vũ
.
cổn, như "cổn (cá thần thoại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯀:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鯀

,

Chữ gần giống 鯀

, , , , , , 鮿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀 Tự hình chữ 鯀

Dịch cổn sang tiếng Trung hiện đại:


龙衮; 龙袍 《天子的礼服, 衣服上绣有龙纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổn

cổn:bộ cổn
cổn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cổn:(quả lăn)
cổn: 
cổn:cổn bào, long cổn
cổn:cổn bào, long cổn
cổn:cổn (cá thần thoại)
cổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổn Tìm thêm nội dung cho: cổn