Từ: mục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ mục:

目 mục牧 mục苜 mục睦 mục缪 mâu, cù, mậu, mục穆 mục, mặc繆 mâu, cù, mậu, mục

Đây là các chữ cấu thành từ này: mục

mục [mục]

U+76EE, tổng 5 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [奪目] đoạt mục 2. [本來面目] bản lai diện mục 3. [閉目] bế mục 4. [舉目] cử mục 5. [舉目無親] cử mục vô thân 6. [極目] cực mục 7. [綱舉目張] cương cử mục trương 8. [綱目] cương mục 9. [指目] chỉ mục 10. [真面目] chân diện mục 11. [注目] chú mục 12. [屬目] chúc mục 13. [名目] danh mục 14. [科目] khoa mục 15. [吏目] lại mục 16. [亂目] loạn mục 17. [目的] mục đích 18. [目擊] mục kích 19. [目空一切] mục không nhất thế 20. [目前] mục tiền 21. [目標] mục tiêu 22. [明目張膽] minh mục trương đảm 23. [努目] nỗ mục 24. [反目] phản mục 25. [側目] trắc mục;

mục

Nghĩa Trung Việt của từ 目

(Danh) Con mắt.
◎Như: nhĩ thông mục minh
tai thính mắt sáng, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.

(Danh)
Điều khoản, phần, hạng.
◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là khoa mục .
◇Luận Ngữ : Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục , : , (...). : (Nhan Uyên ) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).

(Danh)
Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương , những mắt dây nhỏ gọi là mục . Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục .

(Danh)
Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu.
◎Như: thư mục bảng liệt kê các tên sách, mục lục bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.

(Danh)
Danh xưng, tiêu đề.
◎Như: danh mục tên gọi, đề mục đầu đề.

(Danh)
Thủ lĩnh, người cầm đầu.
◎Như: đầu mục người đứng đầu, lãnh đạo.

(Danh)
Chỗ tinh thần thiết yếu.

(Động)
Nhìn, nhìn chăm chú.
◎Như: cực mục nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp.
◇Cao Bá Quát : Cực mục vân man man (Đạo phùng ngạ phu ) Nhìn mút mắt mây mênh mang.

(Động)
Coi, coi là, khen là.
◎Như: mục chi vi thần phẩm khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.

mục, như "mục kích, mục sở thị" (vhn)
mụt, như "mọc mụn" (btcn)

Nghĩa của 目 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 5
Hán Việt: MỤC
1. mắt。眼睛。
有目共睹。
ai cũng trông thấy; ai ai đều thấy.
历历在目。
hiện rõ mồn một; rành rành trước mắt.
2. xem。看。
目为奇迹。
xem như kì tích.
3. hạng mục; từng phần; từng mục。大项中再分的小项。
项目。
các khoản hạng mục.
细目。
mục nhỏ.
4. bộ (phân loại trong sinh học)。生物学中把同一纲的生物按照彼此相似的特征分为几个群叫做目,如鸟纲中有雁形目、鸡形目、鹤形目等,松柏纲中有银杏目、松柏目等。目以下为科。
5. mục lục; danh mục。目录。
书目。
mục lục sách.
药目。
danh mục thuốc.
剧目。
tên các loại kịch.
Từ ghép:
目标 ; 目不见睫 ; 目不交睫 ; 目不窥园 ; 目不识丁 ; 目不暇接 ; 目不转睛 ; 目次 ; 目瞪口呆 ; 目的 ; 目的论 ; 目睹 ; 目光 ; 目光如豆 ; 目光如炬 ; 目击 ; 目见 ; 目今 ; 目镜 ; 目空一切 ; 目力 ; 目力表 ; 目录 ; 目录学 ; 目论 ; 目迷五色 ; 目前 ; 目送 ; 目无全牛 ; 目无余子 ; 目下 ; 目眩 ; 目语 ; 目中无人

Chữ gần giống với 目:

,

Chữ gần giống 目

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目 Tự hình chữ 目

mục [mục]

U+7267, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, chou1;
Việt bính: muk6
1. [耕牧] canh mục 2. [州牧] châu mục;

mục

Nghĩa Trung Việt của từ 牧

(Động) Chăn nuôi súc vật.
◇Đỗ Phủ
: Quật hào bất đáo thủy, Mục mã dịch diệc khinh , (Tân An lại ) Đào hào không tới nước, Việc chăn ngựa cũng khinh suất.

(Động)
Tu dưỡng, nuôi dưỡng.
◇Dịch Kinh : Khiêm khiêm quân tử, Ti dĩ tự mục dã , (Khiêm quái ) Nhún nhường bậc quân tử, Khiêm cung để nuôi dưỡng (đức của mình).

(Động)
Cai trị, thống trị.
◇Tân Đường Thư : Bệ hạ dĩ hiếu an tông miếu, dĩ nhân mục lê thứ , (Bùi Lân truyện ) Bệ hạ lấy đức hiếu để trị yên tông miếu, lấy đức nhân để cai trị thứ dân.

(Danh)
Người chăn nuôi súc vật.
◇Nguyễn Trãi : Mục địch nhất thanh thiên nguyệt cao (Chu trung ngẫu thành ) Sáo mục đồng (trổi lên) một tiếng, trăng trời cao.

(Danh)
Nơi chăn nuôi súc vật.
◎Như: mục tràng bãi chăn thả súc vật, mục địa vùng đất chăn nuôi súc vật.

(Danh)
Quan đứng đầu một việc.
◎Như: châu mục quan trưởng một châu.
◇Lễ Kí : Mệnh chu mục phúc chu (Nguyệt lệnh ) Truyền lệnh cho quan coi thuyền đánh lật thuyền.

(Danh)
Con bò bụng đen.

mục, như "mục súc, mục đồng" (vhn)
mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)

Nghĩa của 牧 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MỤC
nuôi; thả。牧放。
畜牧。
chăn nuôi.
游牧。
du mục.
牧区。
khu vực chăn nuôi.
牧羊。
nuôi dê.
Từ ghép:
牧草 ; 牧场 ; 牧放 ; 牧歌 ; 牧工 ; 牧民 ; 牧区 ; 牧人 ; 牧师 ; 牧童 ; 牧畜 ; 牧业 ; 牧主

Chữ gần giống với 牧:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 牧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧

mục [mục]

U+82DC, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, biao1, pao2;
Việt bính: muk6;

mục

Nghĩa Trung Việt của từ 苜

(Danh) Mục túc một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn.
◇Nguyễn Trãi : Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên , (Kí hữu ) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.
mục, như "mục tú (cỏ nuôi gia súc)" (gdhn)

Nghĩa của 苜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MỤC
cỏ linh lăng。苜蓿。
Từ ghép:
苜蓿

Chữ gần giống với 苜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜

mục [mục]

U+7766, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: muk6
1. [和睦] hòa mục;

mục

Nghĩa Trung Việt của từ 睦

(Động) Hòa thuận, thân gần.
◎Như: mục lân
hòa thuận với láng giềng.

(Danh)
Họ Mục.
mục, như "hoà mục" (vhn)

Nghĩa của 睦 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
1. hoà thuận。和睦。
睦邻。
láng giềng hoà thuận.
婆媳不睦。
mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
睦邻

Chữ gần giống với 睦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]

U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繆;
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;

mâu, cù, mậu, mục

Nghĩa Trung Việt của từ 缪

Giản thể của chữ .
mậu, như "trù mậu" (gdhn)

Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繆)
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。

Chữ gần giống với 缪:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缪

,

Chữ gần giống 缪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪

mục, mặc [mục, mặc]

U+7A46, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [昭穆] chiêu mục 2. [穆斯林] mục tư lâm;

mục, mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 穆

(Tính) Ôn hòa.
◇Thi Kinh
: Mục như thanh phong (Đại nhã , Chưng dân ) Hòa như gió mát.

(Tính)
Hòa thuận.
◇Tam quốc chí : Dữ Hạ Hầu Thượng bất mục (Cẩu Úc truyện ) Không hòa thuận với Hạ Hầu Thượng.

(Tính)
Cung kính.
◎Như: túc mục cung kính, nghiêm túc, tĩnh mục an tĩnh trang nghiêm, mục mục đoan trang cung kính.

(Tính)
Thành tín.
◎Như: mục tuyên thành tín công bằng sáng suốt.

(Tính)
Thuần chính.

(Tính)
Sâu xa, sâu kín.
◇Khuất Nguyên : Mục miễu miễu chi vô ngân hề (Cửu chương , Bi hồi phong ) Xa tít tắp không bờ bến hề.

(Tính)
Trong suốt.
◎Như: thiên sắc trừng mục sắc trời trong vắt.

(Tính)
Nguy nga, tráng lệ.
◇Thi Kinh : Mục mục Văn Vương (Đại nhã , Văn Vương ) Vua Văn Vương hùng tráng cao đẹp.

(Danh)
Hàng mục.
§ Theo thứ tự lễ nghi tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu , hai đời là hàng mục , bên tả là hàng chiêu , bên hữu là hàng mục .

(Danh)
Họ Mục.

(Động)
Làm đẹp lòng, làm vui lòng.
◇Quản Tử : Mục quân chi sắc (Quân thần hạ ) Làm cho sắc mặt vua vui lên.Một âm là mặc.

(Phó)

§ Thông mặc .
◎Như: mặc nhiên lặng nghĩ.
mục, như "hoà mục" (vhn)

Nghĩa của 穆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: MỤC
1. kính cẩn; cung kính。恭敬。
静穆。
kính cẩn.
肃穆。
nghiêm túc.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
穆斯林

Chữ gần giống với 穆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穆

𥟟,

Chữ gần giống 穆

, , , , , , 稿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]

U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;

mâu, cù, mậu, mục

Nghĩa Trung Việt của từ 繆

(Động) Kết, buộc.
◎Như: trù mâu
ràng buộc.Một âm là .

(Động)
Vặn, thắt.
◇Hán Thư : Tức tự cù tử (Ngoại thích truyện hạ ) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.

(Danh)
Lầm lỗi.
§ Thông mậu .

(Danh)
Họ Mậu.

(Tính)
Sai, lầm.
§ Thông mậu .
◇Trang Tử : Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý , , (Đạo Chích ) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.

(Động)
Giả dối, trá ngụy.
◇Hán Thư : Mậu vi cung kính (Tư Mã Tương Như truyện ) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.

(Danh)
Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
§ Thông mục .Một âm là liễu.

(Động)
Quấn vòng, triền nhiễu.
§ Thông liễu .
◇Hán Thư : Liễu nhiễu ngọc tuy (Tư Mã Tương Như truyện ) Quấn vòng dây đeo ngọc.
mậu, như "trù mậu" (gdhn)

Chữ gần giống với 繆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 繆

,

Chữ gần giống 繆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆

Dịch mục sang tiếng Trung hiện đại:

腐败; 腐化; 腐; 腐烂 《有机体由于微生物的滋生而破坏。》dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục.
木材涂上油漆, 可以防止腐败。 碱 《被盐碱侵蚀。》
bức tường này bị mục rồi.
这堵墙都碱了。 节 《事项。》
名堂 《花样、名目等。》
《虚而松软; 不坚硬。》
chỉ mục.
泡线。
thanh gỗ này bị mục rồi.
这块木料发泡。
糟; 腐朽 《木料等含有纤维的物质由于长时期的风吹、雨打或微生物的侵害而破坏。》
gỗ mục rồi.
木头糟了。
账面; 账面儿 《指账目(对实物而言)。》
账目 《账上记载的项目。》
项目 《事物分成的门类。》
畜牧 《饲养大批的牲畜和家禽(多专指牲畜)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mục

mục:mục ra
mục𭬙:mục nát
mục:mục súc, mục đồng
mục:mục kích, mục sở thị
mục:hoà mục
mục:hoà mục
mục:mục tú (cỏ nuôi gia súc)
mục:chất molybdenum
mục:chất molybdenum

Gới ý 39 câu đối có chữ mục:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

mục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mục Tìm thêm nội dung cho: mục