Từ: mục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ mục:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mục
Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [奪目] đoạt mục 2. [本來面目] bản lai diện mục 3. [閉目] bế mục 4. [舉目] cử mục 5. [舉目無親] cử mục vô thân 6. [極目] cực mục 7. [綱舉目張] cương cử mục trương 8. [綱目] cương mục 9. [指目] chỉ mục 10. [真面目] chân diện mục 11. [注目] chú mục 12. [屬目] chúc mục 13. [名目] danh mục 14. [科目] khoa mục 15. [吏目] lại mục 16. [亂目] loạn mục 17. [目的] mục đích 18. [目擊] mục kích 19. [目空一切] mục không nhất thế 20. [目前] mục tiền 21. [目標] mục tiêu 22. [明目張膽] minh mục trương đảm 23. [努目] nỗ mục 24. [反目] phản mục 25. [側目] trắc mục;
目 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 目
(Danh) Con mắt.◎Như: nhĩ thông mục minh 耳聰目明 tai thính mắt sáng, ngư mục hỗn châu 魚目混珠 mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
(Danh) Điều khoản, phần, hạng.
◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là khoa mục 科目.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục 顏淵問仁, 子曰: 克己復禮為仁, (...). 顏淵曰: 請問其目 (Nhan Uyên 顏淵) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).
(Danh) Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương 綱, những mắt dây nhỏ gọi là mục 目. Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục 宏綱細目.
(Danh) Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu.
◎Như: thư mục 書目 bảng liệt kê các tên sách, mục lục 目錄 bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.
(Danh) Danh xưng, tiêu đề.
◎Như: danh mục 名目 tên gọi, đề mục 題目 đầu đề.
(Danh) Thủ lĩnh, người cầm đầu.
◎Như: đầu mục 頭目 người đứng đầu, lãnh đạo.
(Danh) Chỗ tinh thần thiết yếu.
(Động) Nhìn, nhìn chăm chú.
◎Như: cực mục 極目 nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cực mục vân man man 極目雲漫漫 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Nhìn mút mắt mây mênh mang.
(Động) Coi, coi là, khen là.
◎Như: mục chi vi thần phẩm 目之爲神品 khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.
mục, như "mục kích, mục sở thị" (vhn)
mụt, như "mọc mụn" (btcn)
Nghĩa của 目 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MỤC
1. mắt。眼睛。
有目共睹。
ai cũng trông thấy; ai ai đều thấy.
历历在目。
hiện rõ mồn một; rành rành trước mắt.
2. xem。看。
目为奇迹。
xem như kì tích.
3. hạng mục; từng phần; từng mục。大项中再分的小项。
项目。
các khoản hạng mục.
细目。
mục nhỏ.
4. bộ (phân loại trong sinh học)。生物学中把同一纲的生物按照彼此相似的特征分为几个群叫做目,如鸟纲中有雁形目、鸡形目、鹤形目等,松柏纲中有银杏目、松柏目等。目以下为科。
5. mục lục; danh mục。目录。
书目。
mục lục sách.
药目。
danh mục thuốc.
剧目。
tên các loại kịch.
Từ ghép:
目标 ; 目不见睫 ; 目不交睫 ; 目不窥园 ; 目不识丁 ; 目不暇接 ; 目不转睛 ; 目次 ; 目瞪口呆 ; 目的 ; 目的论 ; 目睹 ; 目光 ; 目光如豆 ; 目光如炬 ; 目击 ; 目见 ; 目今 ; 目镜 ; 目空一切 ; 目力 ; 目力表 ; 目录 ; 目录学 ; 目论 ; 目迷五色 ; 目前 ; 目送 ; 目无全牛 ; 目无余子 ; 目下 ; 目眩 ; 目语 ; 目中无人
Chữ gần giống với 目:
目,Tự hình:

Pinyin: mu4, chou1;
Việt bính: muk6
1. [耕牧] canh mục 2. [州牧] châu mục;
牧 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 牧
(Động) Chăn nuôi súc vật.◇Đỗ Phủ 杜甫: Quật hào bất đáo thủy, Mục mã dịch diệc khinh 掘壕不到水, 牧馬役亦輕 (Tân An lại 新安吏) Đào hào không tới nước, Việc chăn ngựa cũng khinh suất.
(Động) Tu dưỡng, nuôi dưỡng.
◇Dịch Kinh 易經: Khiêm khiêm quân tử, Ti dĩ tự mục dã 謙謙君子, 卑以自牧也 (Khiêm quái 謙卦) Nhún nhường bậc quân tử, Khiêm cung để nuôi dưỡng (đức của mình).
(Động) Cai trị, thống trị.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Bệ hạ dĩ hiếu an tông miếu, dĩ nhân mục lê thứ 陛下以孝安宗廟, 以仁牧黎庶 (Bùi Lân truyện 裴潾傳) Bệ hạ lấy đức hiếu để trị yên tông miếu, lấy đức nhân để cai trị thứ dân.
(Danh) Người chăn nuôi súc vật.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mục địch nhất thanh thiên nguyệt cao 牧笛一聲天月高 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Sáo mục đồng (trổi lên) một tiếng, trăng trời cao.
(Danh) Nơi chăn nuôi súc vật.
◎Như: mục tràng 牧場 bãi chăn thả súc vật, mục địa 牧地 vùng đất chăn nuôi súc vật.
(Danh) Quan đứng đầu một việc.
◎Như: châu mục 州牧 quan trưởng một châu.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh chu mục phúc chu 命舟牧覆舟 (Nguyệt lệnh 月令) Truyền lệnh cho quan coi thuyền đánh lật thuyền.
(Danh) Con bò bụng đen.
mục, như "mục súc, mục đồng" (vhn)
mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)
Nghĩa của 牧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MỤC
nuôi; thả。牧放。
畜牧。
chăn nuôi.
游牧。
du mục.
牧区。
khu vực chăn nuôi.
牧羊。
nuôi dê.
Từ ghép:
牧草 ; 牧场 ; 牧放 ; 牧歌 ; 牧工 ; 牧民 ; 牧区 ; 牧人 ; 牧师 ; 牧童 ; 牧畜 ; 牧业 ; 牧主
Tự hình:

Pinyin: mu4, biao1, pao2;
Việt bính: muk6;
苜 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 苜
(Danh) Mục túc 苜蓿 một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên 十載讀書貧到骨, 盤無苜蓿坐無氈 (Kí hữu 寄友) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.
mục, như "mục tú (cỏ nuôi gia súc)" (gdhn)
Nghĩa của 苜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MỤC
cỏ linh lăng。苜蓿。
Từ ghép:
苜蓿
Chữ gần giống với 苜:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: mu4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: muk6
1. [和睦] hòa mục;
睦 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 睦
(Động) Hòa thuận, thân gần.◎Như: mục lân 睦鄰 hòa thuận với láng giềng.
(Danh) Họ Mục.
mục, như "hoà mục" (vhn)
Nghĩa của 睦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
1. hoà thuận。和睦。
睦邻。
láng giềng hoà thuận.
婆媳不睦。
mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
睦邻
Chữ gần giống với 睦:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;
缪 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 缪
Giản thể của chữ 繆.mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Dị thể chữ 缪
繆,
Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [昭穆] chiêu mục 2. [穆斯林] mục tư lâm;
穆 mục, mặc
Nghĩa Trung Việt của từ 穆
(Tính) Ôn hòa.◇Thi Kinh 詩經: Mục như thanh phong 穆如清風 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Hòa như gió mát.
(Tính) Hòa thuận.
◇Tam quốc chí 三國志: Dữ Hạ Hầu Thượng bất mục 與夏侯尚不穆 (Cẩu Úc truyện 苟彧傳) Không hòa thuận với Hạ Hầu Thượng.
(Tính) Cung kính.
◎Như: túc mục 肅穆 cung kính, nghiêm túc, tĩnh mục 靜穆 an tĩnh trang nghiêm, mục mục 穆穆 đoan trang cung kính.
(Tính) Thành tín.
◎Như: mục tuyên 穆宣 thành tín công bằng sáng suốt.
(Tính) Thuần chính.
(Tính) Sâu xa, sâu kín.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mục miễu miễu chi vô ngân hề 穆眇眇之無垠兮 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Xa tít tắp không bờ bến hề.
(Tính) Trong suốt.
◎Như: thiên sắc trừng mục 天色澄穆 sắc trời trong vắt.
(Tính) Nguy nga, tráng lệ.
◇Thi Kinh 詩經: Mục mục Văn Vương 穆穆文王 (Đại nhã 大雅, Văn Vương 文王) Vua Văn Vương hùng tráng cao đẹp.
(Danh) Hàng mục.
§ Theo thứ tự lễ nghi tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu 昭, hai đời là hàng mục 穆, bên tả là hàng chiêu 昭, bên hữu là hàng mục 穆.
(Danh) Họ Mục.
(Động) Làm đẹp lòng, làm vui lòng.
◇Quản Tử 管子: Mục quân chi sắc 穆君之色 (Quân thần hạ 君臣下) Làm cho sắc mặt vua vui lên.Một âm là mặc.
(Phó)
§ Thông mặc 默.
◎Như: mặc nhiên 穆然 lặng nghĩ.
mục, như "hoà mục" (vhn)
Nghĩa của 穆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: MỤC
1. kính cẩn; cung kính。恭敬。
静穆。
kính cẩn.
肃穆。
nghiêm túc.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
穆斯林
Chữ gần giống với 穆:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Dị thể chữ 穆
𥟟,
Tự hình:

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
繆 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 繆
(Động) Kết, buộc.◎Như: trù mâu 綢繆 ràng buộc.Một âm là cù.
(Động) Vặn, thắt.
◇Hán Thư 漢書: Tức tự cù tử 即自繆死 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.
(Danh) Lầm lỗi.
§ Thông mậu 謬.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Sai, lầm.
§ Thông mậu 謬.
◇Trang Tử 莊子: Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý 多辭繆說, 不耕而食, 不織而衣 (Đạo Chích 盜跖) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.
(Động) Giả dối, trá ngụy.
◇Hán Thư 漢書: Mậu vi cung kính 繆為恭敬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.
(Danh) Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
§ Thông mục 穆.Một âm là liễu.
(Động) Quấn vòng, triền nhiễu.
§ Thông liễu 繚.
◇Hán Thư 漢書: Liễu nhiễu ngọc tuy 繆繞玉綏 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Quấn vòng dây đeo ngọc.
mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Chữ gần giống với 繆:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 繆
缪,
Tự hình:

Dịch mục sang tiếng Trung hiện đại:
腐败; 腐化; 腐; 腐烂 《有机体由于微生物的滋生而破坏。》dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục.木材涂上油漆, 可以防止腐败。 碱 《被盐碱侵蚀。》
bức tường này bị mục rồi.
这堵墙都碱了。 节 《事项。》
名堂 《花样、名目等。》
泡 《虚而松软; 不坚硬。》
chỉ mục.
泡线。
thanh gỗ này bị mục rồi.
这块木料发泡。
糟; 腐朽 《木料等含有纤维的物质由于长时期的风吹、雨打或微生物的侵害而破坏。》
gỗ mục rồi.
木头糟了。
账面; 账面儿 《指账目(对实物而言)。》
账目 《账上记载的项目。》
项目 《事物分成的门类。》
畜牧 《饲养大批的牲畜和家禽(多专指牲畜)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |
Gới ý 39 câu đối có chữ mục:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: mục Tìm thêm nội dung cho: mục
