Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ đãi:
歹 đãi, ngạt • 绐 đãi • 迨 đãi • 隶 đãi, lệ • 骀 đài, đãi • 待 đãi • 怠 đãi • 殆 đãi • 紿 đãi • 逮 đãi, đệ • 叇 đãi • 駘 đài, đãi • 靆 đãi
Đây là các chữ cấu thành từ này: đãi
Pinyin: dai3, e4, dai1;
Việt bính: aat3 daai2
1. [好歹] hảo đãi;
歹 đãi, ngạt
Nghĩa Trung Việt của từ 歹
(Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy.◎Như: vi phi tác đãi 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu 況兼如今世上, 都是那大頭巾弄得歹了 (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.
(Tính) Xấu, không tốt.
◎Như: tha tịnh vô đãi ý 他並無歹意 anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.Một âm là ngạt.
(Danh) Xương tàn.
ngạt, như "ngột ngạt" (vhn)
đãi, như "đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghèo" (btcn)
Nghĩa của 歹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎi]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Chữ gần giống với 歹:
歹,Dị thể chữ 歹
歺,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紿;
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
绐 đãi
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
绐 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 绐
Giản thể của chữ 紿.Nghĩa của 绐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紿)
[dài]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÃI
lừa bịp; lừa gạt。欺哄。
[dài]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÃI
lừa bịp; lừa gạt。欺哄。
Dị thể chữ 绐
紿,
Tự hình:

Pinyin: dai4, pai3;
Việt bính: doi6;
迨 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 迨
(Động) Kịp, chờ đến.§ Cũng như đãi 逮.
◇Thi Kinh 詩經: Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề 求我庶士, 迨其吉兮 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
(Giới) Nhân lúc, thừa dịp.
◇Thi Kinh 詩經: Sĩ như quy thê, Đãi băng vị phán 士如歸妻, 迨冰未泮 (Bội phong 邶風, Bào hữu khổ diệp 匏有苦葉) Nếu anh rước vợ về nhà, Nên thừa dịp lúc băng giá chưa tan.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)
Nghĩa của 迨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÃI
1. cho đến; đến lúc。等到。
2. nhân lúc; nhân khi。趁着。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÃI
1. cho đến; đến lúc。等到。
2. nhân lúc; nhân khi。趁着。
Dị thể chữ 迨
逮,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 隸;
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;
隶 đãi, lệ
§ Cũng như đãi 逮.Giản thể của chữ 隸.
đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;
隶 đãi, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隶
(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.§ Cũng như đãi 逮.Giản thể của chữ 隸.
đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隸、隷)
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒
Chữ gần giống với 隶:
隶,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 駘;
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 骀
Giản thể của chữ 駘.đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駘)
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
Dị thể chữ 骀
駘,
Tự hình:

Pinyin: dai4, dai1;
Việt bính: doi6
1. [待詔] đãi chiếu 2. [優待] ưu đãi 3. [薄待] bạc đãi 4. [招待] chiêu đãi 5. [厚待] hậu đãi 6. [虐待] ngược đãi 7. [守株待兔] thủ chu đãi thố;
待 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 待
(Động) Đợi, chờ.◇Nguyễn Du 阮攸: Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi 山月江風如有待 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.
(Động) Tiếp đãi, đối xử.
◎Như: đãi ngộ 待遇 tiếp đãi.
◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
(Động) Phòng bị, chống cự.
◇Sử Kí 史記: Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất 廉頗堅壁以待秦, 秦數挑戰, 趙兵不出 (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện 白起王翦傳) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.
(Động) Dựa vào, nương tựa.
◇Thương quân thư 商君書: Quốc đãi nông chiến nhi an 國待農戰而安 (Nông chiến 農戰) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.
(Động) Muốn, định.
◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu 正待出外, 卻下起大雨來了 đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.
(Động) Ở lại, lưu lại.
◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu 你待一會兒再走 anh ở chơi một chút rồi hãy về.
đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (vhn)
đảy, như "đay đảy" (btcn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (btcn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
đợi, như "chờ đợi, mong đợi, trông đợi" (btcn)
rãi, như "rộng rãi" (btcn)
dợi, như "dũ dợi" (gdhn)
đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (gdhn)
được, như "được lòng, được mùa, được thể" (gdhn)
Nghĩa của 待 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāi]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。
nán lại một chút rồi đi.
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: ĐÃI
1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
优待
ưu đãi
以礼相待
đối đãi theo lễ nghĩa.
待人和气
đối xử hoà nhã với mọi người.
2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
待客
đãi khách
3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
待业
đợi việc; chờ việc.
严阵以待
bày sẵn thế trận chờ địch.
有待改进
chờ cải tiến.
4. cần; cần phải。需要。
自不待言
khỏi phải nói; không cần nói
5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
待说不说
định nói lại thôi
待要上前招呼,又怕认错了人。
định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
Ghi chú: 另见dāi
Từ ghép:
待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。
nán lại một chút rồi đi.
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: ĐÃI
1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
优待
ưu đãi
以礼相待
đối đãi theo lễ nghĩa.
待人和气
đối xử hoà nhã với mọi người.
2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
待客
đãi khách
3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
待业
đợi việc; chờ việc.
严阵以待
bày sẵn thế trận chờ địch.
有待改进
chờ cải tiến.
4. cần; cần phải。需要。
自不待言
khỏi phải nói; không cần nói
5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
待说不说
định nói lại thôi
待要上前招呼,又怕认错了人。
định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
Ghi chú: 另见dāi
Từ ghép:
待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6 toi5
1. [怠工] đãi công;
怠 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 怠
(Tính) Lười biếng.◎Như: đãi nọa 怠惰 nhác nhớn, giải đãi 懈怠 lười biếng.
(Tính) Khinh mạn, bất kính.
◎Như: đãi mạn 怠慢 khinh nhờn.
(Tính) Mệt.
◎Như: quyện đãi 倦怠 mệt mỏi.
đãi, như "đãi mạn (coi thường)" (gdhn)
Nghĩa của 怠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
怠惰
lười biếng; uể oải
懈怠
chểnh mảng; biếng nhác
2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
怠慢
lạnh nhạt
Từ ghép:
怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
怠惰
lười biếng; uể oải
懈怠
chểnh mảng; biếng nhác
2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
怠慢
lạnh nhạt
Từ ghép:
怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6 toi5;
殆 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 殆
(Tính) Nguy hiểm, không yên.◎Như: nguy đãi 危殆 nguy ngập.
◇Tôn Tử 孫子: Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi 知彼知己, 百戰不殆 (Mưu công 謀攻) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không nguy.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
(Tính) Mỏi mệt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lang quân tinh trì dạ bán, nhân súc tưởng đương câu đãi 郎君星馳夜半, 人畜想當俱殆 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Lang quân rong ruổi suốt đêm, người ngựa hẳn đều mệt mỏi.
(Phó) Chắc rằng, sợ rằng, e là.
◎Như: đãi bất khả cập 殆不可及 sợ rằng chẳng kịp.
(Phó) Chỉ.
◇Hán Thư 漢書: Thử đãi không ngôn, phi chí kế dã 此殆空言, 非至計也 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Đó chỉ là lời nói suông, không phải là cách hay.
(Phó) Hầu như, gần như.
◇Khổng Dung 孔融: Hải nội tri thức, linh lạc đãi tận 海內知識, 零落殆盡 (Luận thịnh hiếu chương thư 論盛孝章書) Các hiểu biết trong thiên hạ, rơi rớt hầu như hết cả.
đãi, như "nguy đãi (gặp nguy)" (gdhn)
Nghĩa của 殆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. nguy hiểm; thua。危险。
知彼知已,百战不殆。
biết người biết ta, trăm trận không thua
2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
敌人伤亡殆尽。
bọn địch thương vong gần hết.
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. nguy hiểm; thua。危险。
知彼知已,百战不殆。
biết người biết ta, trăm trận không thua
2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
敌人伤亡殆尽。
bọn địch thương vong gần hết.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绐;
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
紿 đãi
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung 項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
紿 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 紿
(Động) Lừa dối.◇Sử Kí 史記: Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung 項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.
Chữ gần giống với 紿:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紿
绐,
Tự hình:

Pinyin: dai4, dai3, di4;
Việt bính: dai6 doi6
1. [逮捕] đãi bộ;
逮 đãi, đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 逮
(Động) Kịp, đạt tới.◎Như: lực hữu vị đãi 力有未逮 sức chưa tới, chưa đủ sức.
◇Luận Ngữ 論語: Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã 古者言之不出, 恥躬之不逮也 (Lí nhân 里仁) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).
(Động) Đến, đến với.
◇Tả truyện 左傳: Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn 逮鰥寡, 振廢滯, 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.
(Động) Tiếp tục, liên lụy.
(Động) Bằng với, sánh với.
◇Triệu Ngạn Vệ 趙彥衛: Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm 班固才識不逮司馬遷遠甚 (Vân lộc mạn sao 雲麓漫鈔, Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.
(Động) Đuổi bắt, tróc nã.
◇Hán Thư 漢書: Thỉnh đãi bộ Quảng Hán 請逮捕廣漢 (Triệu Quảng Hán truyện 趙廣漢傳) Xin đuổi bắt Quảng Hán.
(Động) Bắt giữ.
(Động) Bắt, chụp.
◎Như: miêu đãi lão thử 貓逮老鼠 mèo bắt chuột.
(Giới) Tới lúc, đến khi.
◇Tả truyện 左傳: Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi 逮夜至於齊,國人知之 (Ai Công lục niên 哀公六年) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.
(Giới) Thửa lúc, nhân dịp.
§ Cũng như đãi 迨.
(Tính) Hồi trước, ngày xưa.
§ Cũng như: tích 昔, dĩ tiền 以前.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác 子厚少精敏, 無不通達. 逮其父時, 雖少年, 已自成人, 能取進士第, 嶄然見頭角 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.
(Danh) Họ Đãi.Một âm là đệ.
(Phó) Đệ đệ 逮逮 đầy đủ và thuần thục. Cũng như đệ đệ 棣棣.
◇Thi Kinh 詩經: Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã 威儀逮逮, 不可選也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)
Nghĩa của 逮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
bắt; tóm; vồ。捉。
猫逮老鼠
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: ĐÃI
1. đến。到;及。
力有未逮
sức không đạt đến; còn kém.
2. bắt; bắt bớ (tội phạm)。义同"逮"(dǎi),只用于"逮捕"。
Ghi chú: 另见dǎi
Từ ghép:
逮捕 ; 逮捕证
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
bắt; tóm; vồ。捉。
猫逮老鼠
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: ĐÃI
1. đến。到;及。
力有未逮
sức không đạt đến; còn kém.
2. bắt; bắt bớ (tội phạm)。义同"逮"(dǎi),只用于"逮捕"。
Ghi chú: 另见dǎi
Từ ghép:
逮捕 ; 逮捕证
Dị thể chữ 逮
迨,
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: ;
叇 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 叇
Như chữ 靆.đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)
Nghĩa của 叇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靆)
[dài]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
mờ mịt; âm u。叆叇。
[dài]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
mờ mịt; âm u。叆叇。
Dị thể chữ 叇
靆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骀;
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 駘
(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Dị thể chữ 駘
骀,
Tự hình:

Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
靆 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 靆
(Động) Ái đãi 靉靆: xem ái 靉.đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靆:
靆,Dị thể chữ 靆
叇,
Tự hình:

Dịch đãi sang tiếng Trung hiện đại:
待 ; 待遇。《对待人的情形、态度、方式。》đãi khách待客
待承 《招待; 看待。》
ông cụ mang món ngon nhất ra đãi khách.
老汉拿出最好的东西待承客人。 漂 《用水冲去杂质。》
đãi Chu Sa.
漂朱砂。 淘洗。《用器物盛颗粒状的东西, 加水搅动, 或放在水里簸动, 使除去杂质>
đãi gạo.
淘米。
đãi cát tìm vàng
沙里淘金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |

Tìm hình ảnh cho: đãi Tìm thêm nội dung cho: đãi
