Từ: đãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ đãi:

歹 đãi, ngạt绐 đãi迨 đãi隶 đãi, lệ骀 đài, đãi待 đãi怠 đãi殆 đãi紿 đãi逮 đãi, đệ叇 đãi駘 đài, đãi靆 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãi

đãi, ngạt [đãi, ngạt]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai3, e4, dai1;
Việt bính: aat3 daai2
1. [好歹] hảo đãi;

đãi, ngạt

Nghĩa Trung Việt của từ 歹

(Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy.
◎Như: vi phi tác đãi
tác oai tác quái, làm xằng làm bậy.
◇Thủy hử truyện : Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu , (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.

(Tính)
Xấu, không tốt.
◎Như: tha tịnh vô đãi ý anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.Một âm là ngạt.

(Danh)
Xương tàn.

ngạt, như "ngột ngạt" (vhn)
đãi, như "đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghèo" (btcn)

Nghĩa của 歹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意

Chữ gần giống với 歹:

,

Dị thể chữ 歹

,

Chữ gần giống 歹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹

đãi [đãi]

U+7ED0, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紿;
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 绐

Giản thể của chữ 紿.

Nghĩa của 绐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紿)
[dài]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÃI
lừa bịp; lừa gạt。欺哄。

Chữ gần giống với 绐:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绐

紿,

Chữ gần giống 绐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐 Tự hình chữ 绐

đãi [đãi]

U+8FE8, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4, pai3;
Việt bính: doi6;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 迨

(Động) Kịp, chờ đến.
§ Cũng như đãi
.
◇Thi Kinh : Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.

(Giới)
Nhân lúc, thừa dịp.
◇Thi Kinh : Sĩ như quy thê, Đãi băng vị phán , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Nếu anh rước vợ về nhà, Nên thừa dịp lúc băng giá chưa tan.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)

Nghĩa của 迨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dài]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÃI
1. cho đến; đến lúc。等到。
2. nhân lúc; nhân khi。趁着。

Chữ gần giống với 迨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Dị thể chữ 迨

,

Chữ gần giống 迨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨

đãi, lệ [đãi, lệ]

U+96B6, tổng 8 nét, bộ Đãi 隶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隸;
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;

đãi, lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隶

(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.
§ Cũng như đãi
.Giản thể của chữ .

đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隸、隷)
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒

Chữ gần giống với 隶:

,

Dị thể chữ 隶

, ,

Chữ gần giống 隶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶

đài, đãi [đài, đãi]

U+9A80, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駘;
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;

đài, đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 骀

Giản thể của chữ .
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駘)
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài

Chữ gần giống với 骀:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 骀

,

Chữ gần giống 骀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀

đãi [đãi]

U+5F85, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4, dai1;
Việt bính: doi6
1. [待詔] đãi chiếu 2. [優待] ưu đãi 3. [薄待] bạc đãi 4. [招待] chiêu đãi 5. [厚待] hậu đãi 6. [虐待] ngược đãi 7. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 待

(Động) Đợi, chờ.
◇Nguyễn Du
: Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi (Ngẫu đề công quán bích ) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.

(Động)
Tiếp đãi, đối xử.
◎Như: đãi ngộ tiếp đãi.
◇Tây du kí 西: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?

(Động)
Phòng bị, chống cự.
◇Sử Kí : Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất , , (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện ) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.

(Động)
Dựa vào, nương tựa.
◇Thương quân thư : Quốc đãi nông chiến nhi an (Nông chiến ) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.

(Động)
Muốn, định.
◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu , đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.

(Động)
Ở lại, lưu lại.
◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu anh ở chơi một chút rồi hãy về.

đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (vhn)
đảy, như "đay đảy" (btcn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (btcn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
đợi, như "chờ đợi, mong đợi, trông đợi" (btcn)
rãi, như "rộng rãi" (btcn)
dợi, như "dũ dợi" (gdhn)
đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (gdhn)
được, như "được lòng, được mùa, được thể" (gdhn)

Nghĩa của 待 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāi]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。
nán lại một chút rồi đi.
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: ĐÃI
1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
优待
ưu đãi
以礼相待
đối đãi theo lễ nghĩa.
待人和气
đối xử hoà nhã với mọi người.
2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
待客
đãi khách
3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
待业
đợi việc; chờ việc.
严阵以待
bày sẵn thế trận chờ địch.
有待改进
chờ cải tiến.
4. cần; cần phải。需要。
自不待言
khỏi phải nói; không cần nói
5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
待说不说
định nói lại thôi
待要上前招呼,又怕认错了人。
định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
Ghi chú: 另见dāi
Từ ghép:
待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪

Chữ gần giống với 待:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 待

, , , , , 徿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待

đãi [đãi]

U+6020, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6 toi5
1. [怠工] đãi công;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 怠

(Tính) Lười biếng.
◎Như: đãi nọa
nhác nhớn, giải đãi lười biếng.

(Tính)
Khinh mạn, bất kính.
◎Như: đãi mạn khinh nhờn.

(Tính)
Mệt.
◎Như: quyện đãi mệt mỏi.
đãi, như "đãi mạn (coi thường)" (gdhn)

Nghĩa của 怠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dài]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
怠惰
lười biếng; uể oải
懈怠
chểnh mảng; biếng nhác
2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
怠慢
lạnh nhạt
Từ ghép:
怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢

Chữ gần giống với 怠:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 怠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠

đãi [đãi]

U+6B86, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6 toi5;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 殆

(Tính) Nguy hiểm, không yên.
◎Như: nguy đãi
nguy ngập.
◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không nguy.
◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

(Tính)
Mỏi mệt.
◇Liêu trai chí dị : Lang quân tinh trì dạ bán, nhân súc tưởng đương câu đãi , (Phượng Dương sĩ nhân ) Lang quân rong ruổi suốt đêm, người ngựa hẳn đều mệt mỏi.

(Phó)
Chắc rằng, sợ rằng, e là.
◎Như: đãi bất khả cập sợ rằng chẳng kịp.

(Phó)
Chỉ.
◇Hán Thư : Thử đãi không ngôn, phi chí kế dã , (Triệu Sung Quốc truyện ) Đó chỉ là lời nói suông, không phải là cách hay.

(Phó)
Hầu như, gần như.
◇Khổng Dung : Hải nội tri thức, linh lạc đãi tận , (Luận thịnh hiếu chương thư ) Các hiểu biết trong thiên hạ, rơi rớt hầu như hết cả.
đãi, như "nguy đãi (gặp nguy)" (gdhn)

Nghĩa của 殆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dài]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. nguy hiểm; thua。危险。
知彼知已,百战不殆。
biết người biết ta, trăm trận không thua
2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
敌人伤亡殆尽。
bọn địch thương vong gần hết.

Chữ gần giống với 殆:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 殆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆 Tự hình chữ 殆

đãi [đãi]

U+7D3F, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;

紿 đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 紿

(Động) Lừa dối.
◇Sử Kí
: Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung , , , 紿. , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.

Chữ gần giống với 紿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紿

,

Chữ gần giống 紿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紿 Tự hình chữ 紿 Tự hình chữ 紿 Tự hình chữ 紿

đãi, đệ [đãi, đệ]

U+902E, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4, dai3, di4;
Việt bính: dai6 doi6
1. [逮捕] đãi bộ;

đãi, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 逮

(Động) Kịp, đạt tới.
◎Như: lực hữu vị đãi
sức chưa tới, chưa đủ sức.
◇Luận Ngữ : Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã , (Lí nhân ) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).

(Động)
Đến, đến với.
◇Tả truyện : Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , , , (Thành Công thập bát niên ) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

(Động)
Tiếp tục, liên lụy.

(Động)
Bằng với, sánh với.
◇Triệu Ngạn Vệ : Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm (Vân lộc mạn sao , Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.

(Động)
Đuổi bắt, tróc nã.
◇Hán Thư : Thỉnh đãi bộ Quảng Hán (Triệu Quảng Hán truyện ) Xin đuổi bắt Quảng Hán.

(Động)
Bắt giữ.

(Động)
Bắt, chụp.
◎Như: miêu đãi lão thử mèo bắt chuột.

(Giới)
Tới lúc, đến khi.
◇Tả truyện : Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi (Ai Công lục niên ) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.

(Giới)
Thửa lúc, nhân dịp.
§ Cũng như đãi .

(Tính)
Hồi trước, ngày xưa.
§ Cũng như: tích , dĩ tiền .
◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác , . , , , , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.

(Danh)
Họ Đãi.Một âm là đệ.

(Phó)
Đệ đệ đầy đủ và thuần thục. Cũng như đệ đệ .
◇Thi Kinh : Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã , (Bội phong , Bách chu ) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)

Nghĩa của 逮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
bắt; tóm; vồ。捉。
猫逮老鼠
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: ĐÃI
1. đến。到;及。
力有未逮
sức không đạt đến; còn kém.
2. bắt; bắt bớ (tội phạm)。义同"逮"(dǎi),只用于"逮捕"。
Ghi chú: 另见dǎi
Từ ghép:
逮捕 ; 逮捕证

Chữ gần giống với 逮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逮

,

Chữ gần giống 逮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮

đãi [đãi]

U+53C7, tổng 15 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: ;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 叇

Như chữ .
đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)

Nghĩa của 叇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靆)
[dài]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
mờ mịt; âm u。叆叇。

Chữ gần giống với 叇:

, , 𠬒,

Dị thể chữ 叇

,

Chữ gần giống 叇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇

đài, đãi [đài, đãi]

U+99D8, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;

đài, đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 駘

(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.

(Danh)
Ví dụ người tài năng kém cỏi.

(Động)
Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng
: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駘:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駘

,

Chữ gần giống 駘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘

đãi [đãi]

U+9746, tổng 23 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;

đãi

Nghĩa Trung Việt của từ 靆

(Động) Ái đãi : xem ái .
đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靆:

,

Dị thể chữ 靆

,

Chữ gần giống 靆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆

Dịch đãi sang tiếng Trung hiện đại:

待 ; 待遇。《对待人的情形、态度、方式。》đãi khách
待客
待承 《招待; 看待。》
ông cụ mang món ngon nhất ra đãi khách.
老汉拿出最好的东西待承客人。 漂 《用水冲去杂质。》
đãi Chu Sa.
漂朱砂。 淘洗。《用器物盛颗粒状的东西, 加水搅动, 或放在水里簸动, 使除去杂质>
đãi gạo.
淘米。
đãi cát tìm vàng
沙里淘金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi

đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:đãi mạn (coi thường)
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
đãi:nguy đãi (gặp nguy)
đãi𣹘:đãi cát tìm vàng
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:đãi (bộ gốc)
đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi Tìm thêm nội dung cho: đãi