Từ: hoảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ hoảng:

hoảng [hoảng]

U+6033, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2 fong3;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 怳

(Phó) Hoảng nhiên thất ý.
§ Thông hoảng .

hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
hoảnh, như "ráo hoảnh" (gdhn)

Nghĩa của 怳 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: HOẢNG
ỉu xìu; yếu xìu; không rõ。见(惝怳)。

Chữ gần giống với 怳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Dị thể chữ 怳

,

Chữ gần giống 怳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怳 Tự hình chữ 怳 Tự hình chữ 怳 Tự hình chữ 怳

hoảng [hoảng]

U+604D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 恍

(Phó) Bỗng, hốt nhiên.
◎Như: hoảng nhiên đại ngộ
hốt nhiên đại ngộ, chợt hiểu thấu.

(Tính)
Phảng phất, mơ hồ, hình như.
◎Như: hoảng hốt mờ mịt, mơ hồ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm , , , (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.

hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (btcn)

Nghĩa của 恍 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. bừng tỉnh; tỉnh。恍然。
恍悟
tỉnh ngộ
2. dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào。仿佛(与"如、若"等连用)。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
Từ ghép:
恍忽 ; 恍惚 ; 恍然 ; 恍如隔世 ; 恍悟

Chữ gần giống với 恍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恍

,

Chữ gần giống 恍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍

quang, hoảng [quang, hoảng]

U+6D38, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang1, huang2;
Việt bính: gwong1;

quang, hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 洸

(Tính) Ánh nước sóng sánh.

(Tính)
Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo.
◇Thi Kinh
: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.

(Tính)
Quang quang uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.Một âm là hoảng.

(Tính)
Hoảng hoảng tràn đầy (nước).
thoáng, như "thấp thoáng" (gdhn)

Nghĩa của 洸 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。

Chữ gần giống với 洸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸

hoảng, hoàng [hoảng, hoàng]

U+6643, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;

hoảng, hoàng

Nghĩa Trung Việt của từ 晃

(Tính) Sáng sủa, sáng rõ.
§ Cũng như chữ
.
◇Pháp Hoa Kinh : Điện quang hoảng diệu (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Chớp nhoáng sáng chói.

(Động)
Rọi sáng, chói.
◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai , ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.

(Động)
Thoáng qua, lướt qua.
◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá thoáng qua trước mắt.

(Danh)
Họ Hoảng.Một âm là hoàng.

(Động)
Dao động, lay động.
◎Như: thụ chi lai hồi hoảng cành cây lay động.

(Động)
Lắc lư, đung đưa.
◎Như: diêu đầu hoảng não lắc đầu lắc cổ.

quáng, như "quáng mắt" (vhn)
hoảng, như "minh hoảng (quáng mắt)" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)

Nghĩa của 晃 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠

Chữ gần giống với 晃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Chữ gần giống 晃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃 Tự hình chữ 晃

hoảng [hoảng]

U+6644, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3, xian3;
Việt bính: fong2;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 晄

(Tính) Sáng rõ.

hoáng, như "hoáng mắt (hoa mắt)" (vhn)
nhoáng, như "chớp nhoáng" (btcn)

Chữ gần giống với 晄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Chữ gần giống 晄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晄 Tự hình chữ 晄 Tự hình chữ 晄 Tự hình chữ 晄

hoảng [hoảng]

U+614C, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang1, huang3;
Việt bính: fong1
1. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 慌

(Động) Vội vàng, hấp tấp.
◎Như: hoảng mang
vội vàng hấp tấp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thủ phàn khúc lan, vọng hà hoa trì tiện khiêu. Lã Bố hoảng mang bão trụ , 便. (Đệ bát hồi) (Điêu Thuyền) tay vịn bao lơn, mắt nhìn ra ao sen định nhảy xuống, Lã Bố vội vàng ôm lấy.

(Động)
Sợ hãi.
◎Như: khủng hoảng hãi sợ, kinh hoảng kinh sợ.
◇Thủy hử truyện : Hưu hoảng! Thả khán bần đạo đích bổn sự ! (Đệ thập bát hồi) Chớ có hoảng sợ! Hãy xem tài của bần đạo đây.

(Trợ)
Quá, lắm, không chịu được.
◎Như: muộn đắc hoảng buồn quá, luy đắc hoảng mệt không chịu được.
◇Hồng Lâu Mộng : Đầu kỉ thiên háo tử nháo đắc hoảng (Đệ nhất ○ tam hồi) Mấy hôm trước đây, chuột phá dữ lắm.

hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
hoang, như "hoang mang" (gdhn)

Nghĩa của 慌 trong tiếng Trung hiện đại:

[·huang]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: HOẢNG
hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống。慌张。
惊慌
kinh hoảng; kinh sợ
心慌
bối rối trong lòng
慌手慌脚
tay chân cuống cuồng
沉住气,不要慌。
cứ bình tĩnh, đừng cuống lên.
Từ ghép:
慌促 ; 慌乱 ; 慌忙 ; 慌神儿 ; 慌手慌脚 ; 慌张

Chữ gần giống với 慌:

, , ,

Chữ gần giống 慌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌

hoảng [hoảng]

U+5E4C, tổng 13 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2
1. [裝幌子] trang hoảng tử;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 幌

(Danh) Màn che, bức mành, rèm cửa sổ.
◇Đỗ Phủ
: Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?

(Danh)
Hoảng tử : (1) Cờ bài quán rượu, tấm biển quán rượu. (2) Bề ngoài, cái vỏ, chiêu bài, hình thức giả dối.
◇Hồng Lâu Mộng : Tuy nhiên, văn danh bất như kiến diện, không trường liễu nhất cá hảo mô dạng nhi, cánh thị cá một dược tính đích bạo trúc, chỉ hảo trang hoảng tử bãi , , , , (Đệ thất thập thất hồi) Tuy nhiên, nghe tiếng không bằng gặp mặt, trông dáng người đẹp thế này, mà lại là cái xác pháo rỗng ruột, chỉ có cái mã ngoài tốt đẹp thôi.
hoảng, như "hoảng tử (bảng hiệu)" (gdhn)

Nghĩa của 幌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 13
Hán Việt: HOẢNG
màn; màn che; màn trướng。帷幔。
Từ ghép:
幌子

Chữ gần giống với 幌:

, , , , , , , , , 𢄓, 𢄝,

Chữ gần giống 幌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌 Tự hình chữ 幌

hoảng [hoảng]

U+6EC9, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 滉

(Tính) Sâu thẳm mông mênh (nước).

(Động)
Lay động, rung động.

Nghĩa của 滉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HOẢNG
nước sâu và rộng。水深而广。

Chữ gần giống với 滉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉

hoảng [hoảng]

U+7180, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 熀

(Tính) Sảng sủa.
◎Như: thiên quang hoảng lạn
trời sáng sủa.

Chữ gần giống với 熀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Chữ gần giống 熀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熀 Tự hình chữ 熀 Tự hình chữ 熀 Tự hình chữ 熀

hoảng, quảng [hoảng, quảng]

U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 㲿;
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;

hoảng, quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀇

(Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).

Chữ gần giống với 瀇:

濿, , ,

Dị thể chữ 瀇

㲿,

Chữ gần giống 瀇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇

hoảng [hoảng]

U+720C, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang4, huang4;
Việt bính: kong3 kwong3;

hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 爌

Như chữ hoảng ..

quáng, như "quáng đèn" (vhn)
khoáng (btcn)

Chữ gần giống với 爌:

, ,

Chữ gần giống 爌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌 Tự hình chữ 爌

Dịch hoảng sang tiếng Trung hiện đại:

颠倒 《错乱。》hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.
神魂颠倒。
hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.
神魂颠倒。
畏缩 《害怕而不敢向前。》
惊惶; 惊慌; 慌张 《害怕慌张。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng

hoảng:hoảng tử (bảng hiệu)
hoảng:hoảng sợ
hoảng:hoảng sợ
hoảng:hoảng sợ
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
hoảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoảng Tìm thêm nội dung cho: hoảng