Cao su chống va đập cửa

Từ: đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ đầu:

亠 đầu头 đầu投 đầu骰 đầu頭 đầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầu

đầu [đầu]

U+4EA0, tổng 2 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou2, wu2;
Việt bính: tau4;

đầu

Nghĩa Trung Việt của từ 亠

(Danh) Một trong 214 bộ thủ chữ Hán.
đầu, như "đầu (bộ gốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 亠:

,

Chữ gần giống 亠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亠 Tự hình chữ 亠 Tự hình chữ 亠 Tự hình chữ 亠

đầu [đầu]

U+5934, tổng 5 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頭;
Pinyin: tou2, tou5;
Việt bính: tau4;

đầu

Nghĩa Trung Việt của từ 头

Giản thể của chữ .
đầu, như "đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi" (gdhn)

Nghĩa của 头 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頭、頭)
[tóu]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 5
Hán Việt: ĐẦU
1. đầu。人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。
2. đầu tóc; kiểu tóc。指头发或所留头发的样式。
剃头
cạo đầu
留头
để tóc
梳头
chảy tóc; chảy đầu
平头
kiểu tóc bằng; kiểu tóc cắt ngang
分头
kiểu tóc rẽ ngôi
3. đầu; đỉnh; chóp (vật thể)。(头儿)物体的顶端或末梢。
山头
đỉnh núi; chóp núi
笔头儿。
đầu bút; đầu viết
中间粗,两头儿细。
ở giữa to, hai đầu nhỏ.
4. điểm đầu; điểm chót của sự việc。(头儿)事情的起点或终点。
话头儿。
đầu câu chuyện
提个头儿。
nêu điểm đầu
这样一条线一条线地,织到什么时候才是个头儿呀!
dệt từng sợi từng sợi như vậy, đến khi nào mới xong được!
5. đầu thừa đuôi thẹo。(头儿)物品的残余部分。
布头儿。
vải đầu thừa đuôi thẹo
蜡头儿。
đầu mẩu nến còn thừa
铅笔头儿。
mẩu bút chì còn lại
6. đầu mục; người cầm đầu; người đứng đầu。(头儿)头目。
他是这一帮人的头儿。
ông ấy là người đứng đầu nhóm người này.
7. phương diện; phía; mặt。(头儿)方面。
他们是一头儿的。
họ là một phe.
心挂两头
hai lòng
8. nhất; đầu。第一。
头等
hạng nhất
头号
số một
9. đứng đầu; dẫn đầu。领头的;次序居先的。
头车
xe đầu
头马
ngựa đầu đàn
头羊
dê đầu đàn
10. đầu; trước (đứng trước số lượng từ)。用在数量词前面,表示次序在前的。
头趟
chuyến đầu tiên
头一遍
lần đầu; lượt đầu
头半本
nửa quyển đầu
头几个
mấy cái trước.
头三天(前面的三天)。
ba ngày trước; ba ngày đầu
11. đầu; trước (dùng trước ngày và năm biểu thị thời gian trước)。用在"年"或"天"前面,表示时间在先的。
头年(去年或上一年)。
năm trước
头天(上一天)
ngày hôm trước
头两年(去年和前年,或某年以前的两年)。
hai năm trước
头三天(昨天、前天和大前天,或某天以前的三天)。
ba ngày trước
12. trước; tiếp cận; gần。临;接近。
头五点就得动身。
trước năm giờ phải lên đường ngay.
头鸡叫我就起来了。
trước lúc gà gáy tôi phải thức dậy rồi.
头吃饭要洗手。
trước khi ăn cơm phải rửa tay.
13. khoảng chừng; khoảng。用在某两个数字之间,表示约数,兼表数目不大。
十头八块。
khoảng tám mươi đồng
三头五百。
khoảng năm ba trăm

14. con; củ。量词。
a. (dùng cho trâu, bò, lừa...)。用于牛、驴、骡、羊等家畜。
一头牛
một con trâu
两头驴
hai con lừa
b. (dùng cho tỏi)。用于蒜。
一头蒜
một củ tỏi
15. (hậu tố danh từ)。(头儿)名词后缀。
a. Sau từ căn danh từ。接于名词性词根。
木头
gỗ
石头
đá
骨头
xương
舌头
lưỡi
罐头
đồ hộp
尺头
thước
苗头
mạ
b. Sau từ căn động từ。接于动词词根。
念头
ý nghĩ
扣头
tiền khấu hao
接头儿。
chỗ nối tiếp
看头儿。
chỗ đáng xem
听头儿。
chỗ đáng nghe
c. Sau từ căn tính từ。接于形容词词根。
有准头
có chỗ đúng
尝了甜头儿。
nếm vị ngọt
16. (hậu tố phương vị từ)。方位词后缀。
上头
trên
下头
dưới
前头
trước
后头
sau
里头
bên trong
外头
bên ngoài
Từ ghép:
头筹 ; 头寸 ; 头等 ; 头顶 ; 头顿 ; 头发 ; 头伏 ; 头骨 ; 头号 ; 头家 ; 头角 ; 头巾 ; 头颈 ; 头盔 ; 头里 ; 头脸 ; 头领 ; 头颅 ; 头路 ; 头马 ; 头面 ; 头面人物 ; 头目 ; 头难 ; 头脑 ; 头年 ; 头牌 ; 头皮 ; 头前 ; 头钱 ; 头人 ; 头晌 ; 头生 ; 头绳 ; 头饰 ; 头套 ; 头疼 ; 头疼脑热 ; 头天 ; 头痛 ; 头痛医头,脚痛医脚 ; 头头儿 ; 头头是道 ; 头陀 ; 头先 ; 头衔 ; 头像 ; 头胸部 ; 头绪 ; 头雁 ;
头羊 ; 头油 ; 头重脚轻 ; 头子

Chữ gần giống với 头:

, , , , , 𡗗,

Dị thể chữ 头

, ,

Chữ gần giống 头

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头 Tự hình chữ 头

đầu [đầu]

U+6295, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou2, kang2;
Việt bính: tau4
1. [投醪] đầu dao 2. [投轄] đầu hạt 3. [投票] đầu phiếu 4. [投資] đầu tư 5. [針芥相投] châm giới tương đầu 6. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch;

đầu

Nghĩa Trung Việt của từ 投

(Động) Ném.
◎Như: đầu cầu
ném bóng, đầu thạch tử ném hòn đá, đầu hồ ném thẻ vào trong hồ.

(Động)
Quẳng đi.
◎Như: đầu bút tòng nhung quẳng bút theo quân.

(Động)
Tặng, đưa, gởi.
◎Như: đầu đào tặng đưa quả đào, đầu hàm đưa thơ, đầu thích đưa thiếp.

(Động)
Chiếu, rọi.
◎Như: trúc ảnh tán đầu tại song chỉ thượng bóng tre tỏa chiếu trên giấy dán cửa sổ.

(Động)
Nhảy vào, nhảy xuống.
◎Như: đầu giang nhảy xuống sông (trầm mình), đầu tỉnh nhảy xuống giếng, tự đầu la võng tự chui vào vòng lưới.
◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh ) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.

(Động)
Đưa vào, bỏ vào.
◎Như: đầu phiếu bỏ phiếu, đầu tư đưa tiền của vào việc kinh doanh.

(Động)
Đến, nương nhờ.
◎Như: đầu túc 宿 đến ngủ trọ, đầu hàng đến xin hàng.
◇Thủy hử truyện : Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.

(Động)
Đến lúc, gần, sắp.
◎Như: đầu mộ sắp tối.

(Động)
Hướng về.
◎Như: khí ám đầu minh cải tà quy chính (bỏ chỗ tối hướng về chỗ sáng).

(Động)
Hợp.
◎Như: tình đầu ý hợp tình ý hợp nhau, đầu ki nghị luận hợp ý nhau, đầu cơ sự nghiệp nhân thời cơ sạ lợi.

(Động)
Giũ, phất.
◎Như: đầu mệ nhi khởi phất tay áo đứng dậy.

đầu, như "đầu hàng; đầu quân" (vhn)
nhầu, như "nhầu nát" (btcn)

Nghĩa của 投 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẦU
1. ném; quăng。向一定目标扔。
投篮
ném bóng vào rổ
投手榴弹
ném lựu đạn; quăng lựu đạn
2. bỏ vào; quăng vào。放进去;送进去。
投票
bỏ phiếu
投资
đầu tư
3. nhảy vào; nhảy xuống (chỉ tự sát)。跳进去(专指自杀行为)。
投河
nhảy xuống sông
投江
nhảy xuống sông
投井
nhảy xuống giếng
4. toả; toả chiếu; toả sáng。投射2.。
把眼光投到他身上。
chiếu ánh mắt lên người anh ấy.
影子投在窗户上。
bóng chiếu qua cửa sổ.
5. gửi。寄给人(书信等)。
投书
gửi thư
投稿
gửi bản thảo; gửi bài văn.
6. lao vào; tìm đến; tham gia vào。找上去;参加进去。
投宿
tìm nơi trọ
投考
đi thi; tham gia thi cử
投军
đầu quân; đi bộ đội.
弃暗投明
bỏ nơi tăm tối, tìm nơi sáng sủa
投入战斗
tham gia chiến đấu
7. hợp; hợp nhau; làm vừa lòng nhau。合;迎合。
投机
hợp ý nhau
情投意合
tâm đầu ý hợp; tình ý hợp nhau
意气相投
tính tình hợp nhau; hợp tính
8. gần; sắp sửa; trước khi。临;在...以前。
投明(天亮以前)。
trước khi trời sáng; gần sáng
投暮(天黑以前)。
sắp tối; trước khi trời tối.
Từ ghép:
投案 ; 投保 ; 投奔 ; 投笔从戎 ; 投畀豺虎 ; 投鞭断流 ; 投标 ; 投产 ; 投诚 ; 投弹 ; 投敌 ; 投递 ; 投递员 ; 投放 ; 投稿 ; 投工 ; 投合 ; 投壶 ; 投缳 ; 投簧 ; 投机 ; 投机倒把 ; 投机取巧 ; 投井下石 ; 投军 ; 投考 ; 投靠 ; 投篮 ; 投料 ; 投票 ; 投契 ; 投枪 ; 投亲 ; 投入 ; 投射 ; 投身 ; 投生 ; 投师 ; 投石问路 ; 投鼠忌器 ; 投诉 ; 投宿 ; 投胎 ; 投桃报李 ; 投效 ; 投药 ; 投医 ; 投影 ; 投映 ; 投缘 ;
投掷 ; 投资

Chữ gần giống với 投:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 投

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投 Tự hình chữ 投

đầu [đầu]

U+9AB0, tổng 13 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou2, gu3;
Việt bính: sik1 tau4;

đầu

Nghĩa Trung Việt của từ 骰

(Danh) Đầu tử con xúc xắc.
đầu, như "đầu từ (con xúc xắc)" (gdhn)

Nghĩa của 骰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẦU
con xúc xắc。骰子:色子。

Chữ gần giống với 骰:

, , , 𩨜,

Chữ gần giống 骰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骰 Tự hình chữ 骰 Tự hình chữ 骰 Tự hình chữ 骰

đầu [đầu]

U+982D, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tou2, tou5;
Việt bính: tau4
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [頭陀] đầu đà 3. [頭腦] đầu não 4. [頭先] đầu tiên 5. [地頭] địa đầu 6. [到頭] đáo đầu 7. [低頭] đê đầu 8. [白頭] bạch đầu 9. [白頭翁] bạch đầu ông 10. [不是頭] bất thị đầu 11. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện 12. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 13. [步頭] bộ đầu 14. [改頭換面] cải đầu hoán diện 15. [舉頭] cử đầu 16. [蓋頭] cái đầu 17. [回頭] hồi đầu 18. [興興頭頭] hứng hứng đầu đầu 19. [滑頭] hoạt đầu 20. [懸頭] huyền đầu 21. [叩頭] khấu đầu 22. [口頭] khẩu đầu 23. [丫頭] nha đầu 24. [乳頭] nhũ đầu 25. [劈頭] phách đầu 26. [三頭六臂] tam đầu lục tí 27. [相腳頭] tương cước đầu 28. [探頭探腦] tham đầu tham não 29. [出頭露面] xuất đầu lộ diện 30. [出風頭] xuất phong đầu;

đầu

Nghĩa Trung Việt của từ 頭

(Danh) Đầu (bộ phận từ cổ trở lên).
◎Như: nhân đầu
đầu người, ngưu đầu đầu bò.

(Danh)
Tóc.
◎Như: tiễn đầu cắt tóc, thế đầu cạo đầu, bình đầu cắt tóc ngắn, phân đầu rẽ ngôi.

(Danh)
Đầu sỏ, trùm, thủ lĩnh.
◎Như: đầu mục người làm trùm, quần đạo chi đầu đầu sỏ bọn cướp.

(Danh)
Chóp, đỉnh, ngọn.
◎Như: san đầu đỉnh núi, trúc tử đầu ngọn tre.

(Danh)
Lúc khởi thủy hoặc kết thúc.
◎Như: tòng đầu nhi thuyết khởi kể từ đầu, thiện ác đáo đầu chung hữu báo lành dữ rốt cuộc đều có trả báo.

(Danh)
Mẩu, mảnh, vụn (phần thừa lại của vật thể).
◎Như: yên quyển đầu nhi mẩu thuốc lá, bố đầu miếng vải vụn.

(Danh)
Tiền cờ bạc.
◎Như: đầu tiền tiền hồ (cờ bạc).
◇Thủy hử truyện : Tiểu Trương Ất đạo: Thảo đầu đích, thập tiền đích, hòa na bả môn đích, đô bị tha đả đảo tại lí diện : , , , (Đệ tam thập bát hồi) Tiểu Trương Ất nói: Tên chủ sòng bạc, tên hồ lì, cùng với tên canh cửa, đều bị đánh gục ở phía trong.

(Danh)
Tiếng gọi thay cho người.
◎Như: thương đầu người đầy tớ, lão thật đầu lão già, cửu đầu kỉ sự tích chín anh em (họ Nhân Hoàng ).

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị chỉ số súc vật như bò, lừa, heo, cừu, v.v. hoặc vật gì như cái đầu.
◎Như: nhất đầu ngưu một con bò, tam đầu dương ba con cừu, lưỡng đầu toán hai củ tỏi. (2) Sự tình, sự việc.
◇Thủy hử truyện : Chỉ yêu chứng minh sám sớ, dã thị liễu đương nhất đầu sự , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Chỉ cần cho làm tờ sớ sám hối, có một việc thế thôi.

(Danh)
Phương hướng, vị trí: (1) Phía trên, khoảng giữa.
◎Như: nhai đầu hành nhân đa trên đường nhiều người đi, dạ đầu phong khởi hồi đêm gió nổi. (2) Bên, phía trước.
◎Như: Tầm Dương giang đầu bên sông Tầm Dương.
◇Đỗ Phủ : Quân bất kiến Thanh Hải đầu, Cổ lai bạch cốt vô nhân thu (Binh xa hành ) Ông không thấy sao: Đầu tỉnh Thanh Hải, Từ xưa đến nay xương trắng không ai nhặt.
◇Âu Dương Tu : Ốc đầu sơ nhật hạnh hoa phồn (Điền gia ) Trước nhà buổi sớm hoa hạnh đầy.

(Tính)
Trên hết, hạng nhất.
◎Như: đầu đẳng hạng nhất,
◎Như: đầu công công hàng đầu.

(Tính)
Trước, trước đấy.
◎Như: đầu lưỡng thiên hai hôm trước, đầu kỉ niên mấy năm trước.

(Trợ)
(1) Đặt sau danh từ để tạo thành danh từ kép.
◎Như: quyền đầu quả đấm, thiệt đầu lưỡi, mộc đầu gỗ, thạch đầu đá. (2) Đặt sau động từ để tạo thành danh từ.
◎Như: niệm đầu ý nghĩ, ý tưởng, thuyết đầu chỗ nói, lí do. (3) Đặt sau tính từ để tạo thành danh từ.
◎Như: điềm đầu vị ngọt, chuẩn đầu tiêu chuẩn. (4) Đặt sau từ chỉ phương hướng, vị trí.
◎Như: hậu đầu phía sau, thượng đầu phía trên, ngoại đầu bên ngoài.Đầu-đà tiếng Phạn "dhuta", một phép tu khổ hạnh.
◎Như: đi xin ăn, ngồi ngủ gốc cây, nhập định bên mả để trừ sạch phiền não.
◇Pháp Hoa Kinh : Thị tắc dũng mãnh, Thị tắc tinh tiến, Thị danh trì giới, Hạnh đầu-đà giả , , , (Pháp sư phẩm đệ thập ) Đó là dũng mãnh, Đó là tinh tiến, Gọi là trì giới, Bậc tu hạnh đầu-đà.
đầu, như "trên đầu" (vhn)

Chữ gần giống với 頭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頭

,

Chữ gần giống 頭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頭 Tự hình chữ 頭 Tự hình chữ 頭 Tự hình chữ 頭

Dịch đầu sang tiếng Trung hiện đại:

《开始的; 开始的部分。》đầu mùa hè
初夏。
đầu năm.
年初。
thi vòng đầu.
初试。
开头; 起始; 早 《时间在先的。》
thời gian đầu
早期。
顶格 《(顶格儿)书写或排版时, 把字写在或排在横行最左边的一格或直行最上边的一格。》
hàng này phải viết đầu sách.
这行要顶格书写。 耑; 端 《(东西的)头。》
đầu bút
笔端。
đầu nhọn
尖端。
《头顶。》
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
华颠(头顶上黑发白发相间)。
头颅 ; 首; 头 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
《头的上部, 包括头骨和脑。也指头。》
脑瓜子; 脑袋; 脑袋瓜子 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
脑颅 《头的上部, 包括头骨和脑。也指头。》
首领; 领袖。
《次序靠近头里的(跟"后"相对)。》
hàng đầu.
前排。
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》
投入 (đầu quân)。

xem cô đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Gới ý 15 câu đối có chữ đầu:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầu Tìm thêm nội dung cho: đầu