Từ: kiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ kiên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiên
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;
坚 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 坚
Giản thể của chữ 堅.kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (gdhn)
Nghĩa của 坚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KIÊN
1. cứng; kiên cố; chắc。硬;坚固。
坚冰。
băng cứng.
坚城。
thành kiên cố.
坚不可破。
chắc không thể phá vỡ được; chắc cứng.
坚如磐石。
vững như bàn thạch; bền vững.
2. kiên; kiên cố; vững chắc。坚固的东西或阵地。
攻坚。
công kiên.
披坚执锐。
võ trang đầy đủ.
无坚不摧。
không có cái gì kiên cố đến nỗi không phá nổi
3. kiên định; kiên quyết。坚定;坚决。
坚信。
vững tin.
坚守阵地。
giữ vững trận địa.
4. họ Kiên。(Jiān)姓。
Từ ghép:
坚壁 ; 坚壁清野 ; 坚不可摧 ; 坚持 ; 坚定 ; 坚固 ; 坚果 ; 坚决 ; 坚苦 ; 艰苦卓绝 ; 坚强 ; 坚忍 ; 坚韧 ; 坚实 ; 坚信 ; 坚毅 ; 坚硬 ; 坚贞
Chữ gần giống với 坚:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坚
堅,
Tự hình:

Pinyin: ji1, jian1;
Việt bính: gai1;
枅 kê, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 枅
(Danh) Xà ngang.(Danh) Tấm gỗ ngang treo ở trên.
Chữ gần giống với 枅:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: jian1, xian2;
Việt bính: gin1
1. [並肩] tịnh kiên;
肩 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 肩
(Danh) Vai.◎Như: lưỡng kiên 兩肩 hai vai, kiên tịnh kiên 肩並肩 vai kề vai, sát cánh.
(Danh) Họ Kiên.
(Động) Gánh vác.
◎Như: thân kiên trọng nhậm 身肩重任 gánh vác trách nhiệm lớn.
khiên, như "thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)" (gdhn)
kiên, như "kiên chương" (gdhn)
Nghĩa của 肩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KIÊN
1. vai; bả vai。肩膀。
两肩。
hai vai.
并肩。
kề vai.
2. gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm。担负。
息肩。
chối bỏ trách nhiệm.
身肩大任。
gánh vác nhiệm vụ lớn lao.
Từ ghép:
肩膀 ; 肩负 ; 肩胛 ; 肩胛骨 ; 肩摩毂击 ; 肩头 ; 肩窝 ; 肩章
Chữ gần giống với 肩:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Pinyin: bing1, ben1;
Việt bính: bing1;
栟 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 栟
(Danh) Kiên lư 栟櫚 tên khác của cây tông lư 棕櫚.Nghĩa của 栟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÍNH
cây cọ。古书上指棕榈。
Từ ghép:
栟榈
Chữ gần giống với 栟:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1
1. [堅定] kiên định 2. [堅固] kiên cố 3. [堅忍] kiên nhẫn 4. [堅決] kiên quyết 5. [堅心] kiên tâm 6. [堅持] kiên trì 7. [堅貞] kiên trinh;
堅 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 堅
(Tính) Cứng, chắc.◎Như: kiên như bàn thạch 堅如磐石 chắc như bàn thạch.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiên băng vị giải, an sở đắc đào? 堅冰未解, 安所得桃 (Thâu đào 偷桃) (Đương lúc) băng đông cứng chưa tan, lấy đâu được quả đào?
(Tính) Vững mạnh, cứng cỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trượng phu vi chí, cùng đương ích kiên, lão đương ích tráng 丈夫為志, 窮當益堅, 老當益壯 (Mã Viện truyện 馬援傳) Chí của bậc trượng phu, càng khốn đốn càng thêm cứng cỏi, càng già càng thêm mạnh mẽ.
(Phó) Cương quyết, không nao núng, vững vàng.
◎Như: kiên trì 堅持 quyết giữ vững.
◇Sử Kí 史記: Trần Lưu kiên thủ bất năng hạ 陳留堅守不能下 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Huyện Trần Lưu giữ vững không hạ được.
(Danh) Các thứ áo giáp, mũ trụ.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Chỗ quân lực vững mạnh.
◇Tấn Thư 晉書: Công kiên hãm hiểm, tam thập dư chiến, súy đồ vô khuy, kình địch tự diệt 攻堅陷嶮, 三十餘戰, 師徒無虧, 勍敵自滅 (Trần Mẫn truyện 陳敏傳) Đánh vào chỗ vững phá chỗ nguy hiểm, hơn ba mươi trận, binh tướng không tổn thất, quân địch mạnh tự tiêu diệt.
(Danh) Cơ sở, thành phần chủ yếu.
◎Như: thanh niên thị xã hội đích trung kiên 青年是社會的中堅 thanh niên là cơ sở của xã hội.
(Danh) Họ Kiên.
kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (vhn)
keng, như "leng keng" (btcn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (btcn)
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)
ghiền, như "ghiền hút (nghiện)" (gdhn)
Chữ gần giống với 堅:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堅
坚,
Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: kin4;
掮 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 掮
(Động) Gánh, vác.◎Như: kiên khách 掮客 kẻ đi mua bán hộ người khác, người làm trung gian giao dịch buôn bán. ☆Tương tự: kinh kỉ 經紀, nha lang 牙郎.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
khiêng, như "khiêng vác" (vhn)
kiên (btcn)
Nghĩa của 掮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KIÊN
vác。把东西放在肩上搬运。
掮着行李到车站去。
vác hành lý ra ga.
Từ ghép:
掮客
Chữ gần giống với 掮:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: jian4, qian2;
Việt bính: gin3;
腱 kiện, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 腱
(Danh) Đầu gân, sụn.§ Cũng đọc là kiên.
kiện, như "kiện (gân)" (gdhn)
Nghĩa của 腱 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch kiên sang tiếng Trung hiện đại:
坚; 坚固 《坚固的东西或阵地。》công kiên.攻坚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 慳: | kiên lận (bủn xỉn) |
| kiên | 掮: | |
| kiên | 肩: | kiên chương |
| kiên | : | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鲣: | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鰹: | kiên (cá tuna, bonito) |
Gới ý 14 câu đối có chữ kiên:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: kiên Tìm thêm nội dung cho: kiên
