Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hôn:

昏 hôn昬 hôn婚 hôn惛 hôn涽 hôn阍 hôn閽 hôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hôn

hôn [hôn]

U+660F, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun1, min3;
Việt bính: fan1
1. [昏昏] hôn hôn 2. [昏禮] hôn lễ 3. [昏亂] hôn loạn 4. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 昏

(Danh) Tối, lúc trời chạng vạng tối.
◎Như: hoàng hôn
trời nhá nhem, hôn dạ đêm tối.
◇Lí Thương Ẩn : Tịch dương vô hạn hảo, Chỉ thị cận hoàng hôn , (Đăng Lạc Du nguyên ) Nắng chiều đẹp vô hạn, Chỉ (tiếc) là đã gần hoàng hôn.
§ Quách Tấn dịch thơ: Tịch dương cảnh đẹp vô ngần, Riêng thương chiếc bóng đã gần hoàng hôn.

(Danh)
Lễ cưới. Ngày xưa cưới xin cứ đến tối mới đón dâu nên gọi là hôn lễ , sau mới đổi dùng chữ hôn .
◇Tân Đường Thư : Thị thì Đột Quyết tái thượng thư cầu hôn, đế vị báo , (Đột Quyết truyện thượng ) Lần đó, Đột Quyết lại dâng thư xin cưới, vua chưa đáp.

(Danh)
Con sinh ra chưa đặt tên mà chết gọi là hôn.
◎Như: yểu hôn con chết yểu.

(Tính)
Tối, thiếu ánh sáng hoặc không sáng rõ.
◎Như: hôn ám u tối, hôn hoàng tối tăm.

(Tính)
Tối tăm, ngu tối.
◎Như: hôn hội hồ đồ tối tăm hồ đồ, không hiểu sự lí gì, hôn quân vua không sáng suốt.

(Tính)
Lờ mờ, mơ hồ, không rõ.
◎Như: lão nhãn hôn hoa mắt già lờ mờ, quáng gà.

(Động)
Mất hết tri giác, bất tỉnh.
◇Liêu trai chí dị : Tiên thị, hôn nhân Vương tính giả, tật đốc, hôn bất tri nhân giả sổ nhật hĩ , , , (Quỷ khốc) Trước đó, người giữ cổng tên Vương, mắc phải bịnh nặng, hôn mê bất tỉnh mấy ngày.

(Động)
Mê hoặc, mê đắm.
◇Lã Thị Xuân Thu : Môn ư tiểu lợi, hoặc ư thị dục , (Mạnh Hạ kỉ , Vu đồ ) Mê mẩn ở điều lợi nhỏ nhen, say đắm tham dục.

hôn, như "hoàng hôn; hôn quân" (vhn)
hon, như "đỏ hon hỏn, bé tí hon" (gdhn)

Nghĩa của 昏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: HÔN
1. tối; trời tối; hoàng hôn。天刚黑的时候;黄昏。
晨昏
sáng chiều; sớm tối
2. tối đen; mờ。黑暗;模糊。
昏暗
tối; mờ tối
昏黄
mờ nhạt; ảm đạm
昏花
mờ (mắt)
天昏地暗
trời đất tối mịt
3. hồ đồ; mê muội; thần trí mơ màng; thần trí không tỉnh táo; mê man。头脑迷糊;神志不清。
昏庸
hồ đồ ngu xuẩn
昏头昏脑
đầu óc mê muội
4. ngất; hôn mê; mê man; mất tri giác。失去知觉。
昏厥
ngất; ngất đi; bất tỉnh
昏迷
hôn mê; mê man
Từ ghép:
昏暗 ; 昏沉 ; 昏黑 ; 昏花 ; 昏黄 ; 昏厥 ; 昏君 ; 昏聩 ; 昏乱 ; 昏迷 ; 昏睡 ; 昏天黑地 ; 昏头昏脑 ; 昏星 ; 昏眩 ; 昏庸

Chữ gần giống với 昏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Dị thể chữ 昏

,

Chữ gần giống 昏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昏 Tự hình chữ 昏 Tự hình chữ 昏 Tự hình chữ 昏

hôn [hôn]

U+662C, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun1, min3;
Việt bính: ;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 昬

Cũng như chữ hôn .

Chữ gần giống với 昬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 昬

,

Chữ gần giống 昬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昬 Tự hình chữ 昬 Tự hình chữ 昬 Tự hình chữ 昬

hôn [hôn]

U+5A5A, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1
1. [逼婚] bức hôn 2. [求婚] cầu hôn 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [主婚] chủ hôn 5. [婚約] hôn ước 6. [婚期] hôn kì 7. [婚禮] hôn lễ 8. [婚姻] hôn nhân 9. [婚娶] hôn thú 10. [婚書] hôn thư 11. [婚宴] hôn yến 12. [結婚] kết hôn 13. [偶婚] ngẫu hôn;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 婚

(Động) Lấy vợ hoặc chồng, cưới.
◎Như: kết hôn
cưới, dĩ hôn đã kết hôn.

(Danh)
Hôn nhân.
◎Như: hôn lễ , hôn thú , li hôn .
hôn, như "kết hôn, hôn lễ" (vhn)

Nghĩa của 婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: HÔN
1. kết hôn; cưới xin。结婚。
未婚
chưa kết hôn
新婚
tân hôn; mới cưới
2. hôn nhân; hôn。婚姻。
婚约
hôn ước
结婚
kết hôn
离婚
ly hôn
Từ ghép:
婚变 ; 婚嫁 ; 婚检 ; 婚礼 ; 婚恋 ; 婚龄 ; 婚配 ; 婚纱 ; 婚事 ; 婚书 ; 婚俗 ; 婚外恋 ; 婚姻 ; 婚姻法 ; 婚约

Chữ gần giống với 婚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚

hôn [hôn]

U+60DB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 惛

(Tính) Rối loạn, hồ đồ không rõ.

(Tính)
Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn.
◇Chiến quốc sách
: Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du , (Yên sách tam ) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.
hôn, như "hôn mê" (vhn)

Nghĩa của 惛 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūn]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 11
Hán Việt:
lừa dối; lừa gạt; gạt gẫm。欺蒙;迷惑。
[mèn]
xem "闷"。古通"闷"。

Chữ gần giống với 惛:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惛

,

Chữ gần giống 惛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛

hôn [hôn]

U+6DBD, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 涽

(Tính) Hôn hôn mê loạn.

Chữ gần giống với 涽:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 涽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涽 Tự hình chữ 涽 Tự hình chữ 涽 Tự hình chữ 涽

hôn [hôn]

U+960D, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閽;
Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 阍

Giản thể của chữ .
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)

Nghĩa của 阍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閽)
[hūn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: HÔN
1. canh cửa; coi cửa; gác cửa。看门。
阍者(看门的人)。
người canh cửa
2. cửa (thường chỉ cửa cung điện)。门(多指宫门)。
叩阍
gõ cửa

Chữ gần giống với 阍:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阍

,

Chữ gần giống 阍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍 Tự hình chữ 阍

hôn [hôn]

U+95BD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun1, an1, yan3;
Việt bính: fan1;

hôn

Nghĩa Trung Việt của từ 閽

(Danh) Lính canh cửa, người gác cổng.
◎Như: hôn giả thông báo
người giữ cửa thông báo.

(Danh)
Cửa cung điện.
◇Lí Thương Ẩn : Thượng đế thâm cung bế cửu hôn (Khốc Lưu phần ) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閽

,

Chữ gần giống 閽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽

Dịch hôn sang tiếng Trung hiện đại:

婚; 婚配 《婚姻。》hôn ước
婚约。
kết hôn
结婚。
ly hôn
离婚。
《用嘴唇接触(人或东西), 表示亲热。》
hôn môi.
亲嘴。
anh ấy hôn con.
他亲了亲孩子。
亲嘴 《(亲嘴儿)两个人以嘴唇相接触, 表示亲爱。》
《用嘴唇接触人或物, 表示喜爱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôn

hôn:kết hôn, hôn lễ
hôn:hoàng hôn; hôn quân
hôn:hôn giả (coi cổng)
hôn:hôn giả (coi cổng)

Gới ý 15 câu đối có chữ hôn:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

hôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôn Tìm thêm nội dung cho: hôn