Từ: miễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ miễn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: miễn
Pinyin: mian3;
Việt bính: man6 min5
1. [不免] bất miễn 2. [病免] bệnh miễn 3. [罷免] bãi miễn 4. [免不得] miễn bất đắc 5. [免強] miễn cưỡng 6. [免職] miễn chức 7. [免役] miễn dịch 8. [免疫] miễn dịch 9. [免禮] miễn lễ 10. [免費] miễn phí 11. [免官] miễn quan 12. [免喪] miễn tang 13. [免訴] miễn tố 14. [免罪] miễn tội 15. [免租] miễn tô 16. [免身] miễn thân 17. [免稅] miễn thuế 18. [免除] miễn trừ 19. [免責] miễn trách 20. [斃監免議] tễ giam miễn nghị;
免 miễn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 免
(Động) Bỏ, cởi.◎Như: miễn quan 免冠 trật mũ, cởi mũ.
(Động) Thoát, tránh.
◎Như: miễn tử 免死 thoát chết.
◇Tây du kí 西遊記: Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.
(Động) Khỏi, trừ, không phải chịu.
◎Như: miễn phí 免費 không thu lệ phí, miễn thuế 免稅 khỏi phải đóng thuế, miễn trừ 免除 trừ bỏ.
(Động) Truất, cách, bãi.
◎Như: miễn quan 免官 cách chức quan.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)
(Danh) Họ Miễn.Một âm là vấn.
(Danh) Một thứ áo tang ngày xưa.
§ Cũng như vấn 絻.
◎Như: đản vấn 袒免 áo tang để trầy tay ra.
(Động) Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như vấn 絻.
miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mấy, như "tôi mấy anh" (btcn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mém, như "móm mém" (gdhn)
mễm (gdhn)
Nghĩa của 免 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MIỄN
1. miễn trừ; xoá bỏ。去掉; 除掉。
免税。
miễn thuế.
免费。
miễn phí.
任免名单。
danh sách bổ nhiệm và bãi nhiệm.
俗礼都免了。
lễ lạc đều miễn hết.
2. tránh; đỡ。避免。
免疫性。
tính miễn dịch.
事前做好准备, 以免临时忙乱。
trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.
3. không được; không thể。不可;不要。
闲人免进。
không phận sự miễn vào.
免开尊口。
làm ơn câm miệng lại.
Từ ghép:
免不得 ; 免不了 ; 免除 ; 免得 ; 免费 ; 免冠 ; 免票 ; 免税 ; 免刑 ; 免役 ; 免疫 ; 免职 ; 免罪
Tự hình:

U+4FDB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu3, mian3;
Việt bính: fu2 min5;
俛 phủ, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 俛
(Động) Cúi.§ Cũng như phủ 俯.
◇Tô Thức 蘇軾: Phủ nhi bất đáp 俛而不答 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cúi đầu mà không trả lời.Một âm là miễn.
(Tính) Vẻ gắng gỏi, cố sức.
§ Cũng như miễn 勉.
phủ, như "phủ phục" (gdhn)
Chữ gần giống với 俛:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [勤勉] cần miễn 2. [強勉] cưỡng miễn 3. [勉強] miễn cưỡng 4. [勉勸] miễn khuyến;
勉 miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 勉
(Động) Ép, gượng làm.◎Như: miễn cưỡng 勉強 gượng ép.
(Động) Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ 勉勵 phủ dụ, khuyến khích.
(Phó) Gắng gỏi, cố gắng.
◎Như: cần miễn 勤勉 siêng năng, phấn miễn 奮勉 gắng gỏi.
miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mễn, như "nỗi quan hoài mang mễn xiết bao" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)
Nghĩa của 勉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: MIỄN
1. nỗ lực; gắng sức。努力。
奋勉。
gắng phấn đấu.
2. khuyến khích。勉励。
自勉。
tự nhủ.
互勉。
khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
有则改之, 无则加勉。
có thì sữa đổi, không có thì để răn mình.
3. miễn cưỡng; gắng gượng。力量不够而尽力做。
勉强。
miễn cưỡng.
勉为其难。
cố mà làm.
Từ ghép:
勉力 ; 勉励 ; 勉强 ; 勉为其难
Tự hình:

U+6D7C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mei3;
Việt bính: mui5;
浼 mỗi, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 浼
(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.◇Mạnh Tử 孟子: Nhĩ yên năng mỗi ngã tai 爾焉能浼我哉 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông làm sao vấy bẩn ta được.
(Động) Xin nhờ, thỉnh cầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi 有些小事, 特來上剎相浼 (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.Một âm là miễn.
(Tính) Miễn miễn 浼浼 nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông.
◇Thi Kinh 詩經: Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn 新臺有洒, 河水浼浼 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.
mỗi, như "mỗi (ô nhiễm)" (gdhn)
Nghĩa của 浼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。
Chữ gần giống với 浼:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;
堍 miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 堍
(Danh) Chỗ gần hai đầu cầu.◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Chỉ kiến tiểu du thuyền thượng đích Vương Lựu Nhi, tại kiều miễn hạ mãi tửu địch mễ 只見小遊船上的王溜兒, 在橋堍下買酒糴米 (Linh sử mĩ tì thù tú đồng 鈴史美婢酬秀童) Chỉ thấy Vương Lựu Nhi trên chiếc du thuyền nhỏ, ở dưới ven cầu mua rượu mua gạo.
thỏ, như "thỏ (tay vịn cầu thang)" (gdhn)
Nghĩa của 堍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THỎ
dốc cầu; mố cầu 。桥两头靠近平地的地方。
桥堍
mố cầu
Chữ gần giống với 堍:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

U+7F05, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
缅 miễn, diến
Nghĩa Trung Việt của từ 缅
Giản thể của chữ 緬.diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
Nghĩa của 缅 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN, MIẾN
xa xăm; xa xôi。遥远。
缅怀。
hoài niệm lại.
缅想。
nhớ lại.
Từ ghép:
缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因
Dị thể chữ 缅
緬,
Tự hình:

Pinyin: ming2, ming3, mian2, mian4, meng2;
Việt bính: ming4 ming5;
瞑 minh, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞑
(Động) Nhắm mắt.◎Như: tử bất minh mục 死不瞑目 chết không nhắm mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ 君若捨我而去, 我死不瞑目矣 (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.
(Tính) Tối tăm, hôn ám.
◇Lục Du 陸游: Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân 草木盡偃伏, 道路瞑不分 (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết 風雲晝晦夜遂大雪) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.Một âm là miễn.
(Tính) Miễn huyễn 瞑眩 choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).
manh, như "mắt thong manh" (vhn)
minh, như "tử bất minh (chết khó nhắm mắt)" (btcn)
Nghĩa của 瞑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目
Chữ gần giống với 瞑:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

U+7DEC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, zong4;
Việt bính: min5
1. [緬甸] miến điện;
緬 miễn, diến
Nghĩa Trung Việt của từ 緬
(Danh) Vật rất nhỏ.◇Thuyết văn giải tự 說文解字:Miễn, vi ti dã 緬, 微絲也.
(Danh) Tức là Miễn Điện 緬甸 viết tắt. Tên nước, gọi đủ là Miễn điện liên bang 緬甸聯邦 (Union of Mianmar). Cũng đọc là Diến.
(Phó) Xa xôi, triền miên.
◎Như: miễn hoài 緬懷, miễn tưởng 緬想 đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miễn tưởng cố viên tam kính cúc 緬想故園三徑菊 (Thu nhật ngẫu thành 秋日偶成) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.
(Động) Cuộn lại, bó lại.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn (Đệ tứ hồi) 把那佛青粗布衫子的衿子, 往一旁一緬 Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.
mén, như "men mén (dón dén)" (vhn)
diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)
Chữ gần giống với 緬:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緬
缅,
Tự hình:

Dịch miễn sang tiếng Trung hiện đại:
罢了 《用在陈述句的末尾, 有"仅此而已"的意思; 算了。》只要; 但凡 《凡是; 只要是。》勉励 《劝人努力; 鼓励。》
豁 《免除。》
được miễn
豁免。
豁免 《免除(捐税、劳役等)。》
书
蠲 《免除。》
bãi bỏ; miễn.
蠲免。
书
蠲免 《免除(租税、罚款、劳役等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |
Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Tìm hình ảnh cho: miễn Tìm thêm nội dung cho: miễn
