Từ: miễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ miễn:

miễn, vấn [miễn, vấn]

U+514D, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3;
Việt bính: man6 min5
1. [不免] bất miễn 2. [病免] bệnh miễn 3. [罷免] bãi miễn 4. [免不得] miễn bất đắc 5. [免強] miễn cưỡng 6. [免職] miễn chức 7. [免役] miễn dịch 8. [免疫] miễn dịch 9. [免禮] miễn lễ 10. [免費] miễn phí 11. [免官] miễn quan 12. [免喪] miễn tang 13. [免訴] miễn tố 14. [免罪] miễn tội 15. [免租] miễn tô 16. [免身] miễn thân 17. [免稅] miễn thuế 18. [免除] miễn trừ 19. [免責] miễn trách 20. [斃監免議] tễ giam miễn nghị;

miễn, vấn

Nghĩa Trung Việt của từ 免

(Động) Bỏ, cởi.
◎Như: miễn quan
trật mũ, cởi mũ.

(Động)
Thoát, tránh.
◎Như: miễn tử thoát chết.
◇Tây du kí 西: Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru 滿 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.

(Động)
Khỏi, trừ, không phải chịu.
◎Như: miễn phí không thu lệ phí, miễn thuế khỏi phải đóng thuế, miễn trừ trừ bỏ.

(Động)
Truất, cách, bãi.
◎Như: miễn quan cách chức quan.
◇Liêu trai chí dị : Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ , (Diệp sinh )

(Danh)
Họ Miễn.Một âm là vấn.

(Danh)
Một thứ áo tang ngày xưa.
§ Cũng như vấn .
◎Như: đản vấn áo tang để trầy tay ra.

(Động)
Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như vấn .

miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mấy, như "tôi mấy anh" (btcn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mém, như "móm mém" (gdhn)
mễm (gdhn)

Nghĩa của 免 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: MIỄN
1. miễn trừ; xoá bỏ。去掉; 除掉。
免税。
miễn thuế.
免费。
miễn phí.
任免名单。
danh sách bổ nhiệm và bãi nhiệm.
俗礼都免了。
lễ lạc đều miễn hết.
2. tránh; đỡ。避免。
免疫性。
tính miễn dịch.
事前做好准备, 以免临时忙乱。
trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.
3. không được; không thể。不可;不要。
闲人免进。
không phận sự miễn vào.
免开尊口。
làm ơn câm miệng lại.
Từ ghép:
免不得 ; 免不了 ; 免除 ; 免得 ; 免费 ; 免冠 ; 免票 ; 免税 ; 免刑 ; 免役 ; 免疫 ; 免职 ; 免罪

Chữ gần giống với 免:

, , , , , ,

Chữ gần giống 免

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免 Tự hình chữ 免

phủ, miễn [phủ, miễn]

U+4FDB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, mian3;
Việt bính: fu2 min5;

phủ, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 俛

(Động) Cúi.
§ Cũng như phủ
.
◇Tô Thức : Phủ nhi bất đáp (Hậu Xích Bích phú ) Cúi đầu mà không trả lời.Một âm là miễn.

(Tính)
Vẻ gắng gỏi, cố sức.
§ Cũng như miễn .
phủ, như "phủ phục" (gdhn)

Chữ gần giống với 俛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛 Tự hình chữ 俛

miễn [miễn]

U+52C9, tổng 9 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [勤勉] cần miễn 2. [強勉] cưỡng miễn 3. [勉強] miễn cưỡng 4. [勉勸] miễn khuyến;

miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 勉

(Động) Ép, gượng làm.
◎Như: miễn cưỡng
gượng ép.

(Động)
Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ phủ dụ, khuyến khích.

(Phó)
Gắng gỏi, cố gắng.
◎Như: cần miễn siêng năng, phấn miễn gắng gỏi.

miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mễn, như "nỗi quan hoài mang mễn xiết bao" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)

Nghĩa của 勉 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: MIỄN
1. nỗ lực; gắng sức。努力。
奋勉。
gắng phấn đấu.
2. khuyến khích。勉励。
自勉。
tự nhủ.
互勉。
khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
有则改之, 无则加勉。
có thì sữa đổi, không có thì để răn mình.
3. miễn cưỡng; gắng gượng。力量不够而尽力做。
勉强。
miễn cưỡng.
勉为其难。
cố mà làm.
Từ ghép:
勉力 ; 勉励 ; 勉强 ; 勉为其难

Chữ gần giống với 勉:

, , , , , , , , 𠡧,

Chữ gần giống 勉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉

mỗi, miễn [mỗi, miễn]

U+6D7C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei3;
Việt bính: mui5;

mỗi, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 浼

(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.
◇Mạnh Tử
: Nhĩ yên năng mỗi ngã tai (Vạn Chương hạ ) Ông làm sao vấy bẩn ta được.

(Động)
Xin nhờ, thỉnh cầu.
◇Thủy hử truyện : Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi , (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.Một âm là miễn.

(Tính)
Miễn miễn nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông.
◇Thi Kinh : Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn , (Bội phong , Tân đài ) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.
mỗi, như "mỗi (ô nhiễm)" (gdhn)

Nghĩa của 浼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。

Chữ gần giống với 浼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 浼

, ,

Chữ gần giống 浼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浼 Tự hình chữ 浼 Tự hình chữ 浼 Tự hình chữ 浼

miễn [miễn]

U+580D, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;

miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 堍

(Danh) Chỗ gần hai đầu cầu.
◇Cảnh thế thông ngôn
: Chỉ kiến tiểu du thuyền thượng đích Vương Lựu Nhi, tại kiều miễn hạ mãi tửu địch mễ , (Linh sử mĩ tì thù tú đồng ) Chỉ thấy Vương Lựu Nhi trên chiếc du thuyền nhỏ, ở dưới ven cầu mua rượu mua gạo.
thỏ, như "thỏ (tay vịn cầu thang)" (gdhn)

Nghĩa của 堍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: THỎ
dốc cầu; mố cầu 。桥两头靠近平地的地方。
桥堍
mố cầu

Chữ gần giống với 堍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 堍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍

miễn, diến [miễn, diến]

U+7F05, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緬;
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;

miễn, diến

Nghĩa Trung Việt của từ 缅

Giản thể của chữ .

diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)

Nghĩa của 缅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緬)
[miǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN, MIẾN
xa xăm; xa xôi。遥远。
缅怀。
hoài niệm lại.
缅想。
nhớ lại.
Từ ghép:
缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因

Chữ gần giống với 缅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缅

,

Chữ gần giống 缅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅

minh, miễn [minh, miễn]

U+7791, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3, mian2, mian4, meng2;
Việt bính: ming4 ming5;

minh, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞑

(Động) Nhắm mắt.
◎Như: tử bất minh mục
chết không nhắm mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ , (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.

(Tính)
Tối tăm, hôn ám.
◇Lục Du : Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân , (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết ) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.Một âm là miễn.

(Tính)
Miễn huyễn choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).

manh, như "mắt thong manh" (vhn)
minh, như "tử bất minh (chết khó nhắm mắt)" (btcn)

Nghĩa của 瞑 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目

Chữ gần giống với 瞑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑

miễn, diến [miễn, diến]

U+7DEC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mian3, zong4;
Việt bính: min5
1. [緬甸] miến điện;

miễn, diến

Nghĩa Trung Việt của từ 緬

(Danh) Vật rất nhỏ.
◇Thuyết văn giải tự
Miễn, vi ti dã , .

(Danh)
Tức là Miễn Điện viết tắt. Tên nước, gọi đủ là Miễn điện liên bang (Union of Mianmar). Cũng đọc là Diến.

(Phó)
Xa xôi, triền miên.
◎Như: miễn hoài , miễn tưởng đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
◇Nguyễn Trãi : Miễn tưởng cố viên tam kính cúc (Thu nhật ngẫu thành ) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.

(Động)
Cuộn lại, bó lại.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn (Đệ tứ hồi) , Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.

mén, như "men mén (dón dén)" (vhn)
diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
rịn, như "bịn rịn" (gdhn)

Chữ gần giống với 緬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緬

,

Chữ gần giống 緬

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬

Dịch miễn sang tiếng Trung hiện đại:

罢了 《用在陈述句的末尾, 有"仅此而已"的意思; 算了。》只要; 但凡 《凡是; 只要是。》
勉励 《劝人努力; 鼓励。》
《免除。》
được miễn
豁免。
豁免 《免除(捐税、劳役等)。》

《免除。》
bãi bỏ; miễn.
蠲免。

蠲免 《免除(租税、罚款、劳役等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 

Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

miễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miễn Tìm thêm nội dung cho: miễn