Từ: sái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ sái:

衩 sái洒 sái, tẩy, thối耍 sái, xọa虿 sái, mại晒 sái祭 tế, sái瘥 ta, sái瘵 sái縩 sái蠆 sái, mại灑 sái曬 sái

Đây là các chữ cấu thành từ này: sái

sái [sái]

U+8869, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha4, cha3;
Việt bính: caa3;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 衩

(Danh) Tà áo, tà váy (chỗ hai bên áo hay váy xẻ ra).
§ Cũng gọi là sái khẩu
.

(Danh)
Mượn chỉ bao thắt lưng, hầu bao.

(Danh)
Khố ngắn, quần ngắn mặc sát người, quần đùi.
◎Như: tam giác khố sái slip.

(Danh)
Phiếm chỉ quần.

(Tính)
Khác thường, kì dị.

sái, như "khố sái (quần lót đàn ông)" (gdhn)
xái, như "xái quần (đồ mặc lót ở dưới)" (gdhn)
xoa, như "xoa (đường xẻ hông áo)" (gdhn)

Nghĩa của 衩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: SÁT
quần cộc; quần đùi。(衩 儿)短裤(多指贴身穿的)。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: XOA
đường xẻ; chỗ xẻ tà áo。衣服旁边开口的地方。
Ghi chú: 另见chǎ。

Chữ gần giống với 衩:

, , , , , 𧘚,

Chữ gần giống 衩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衩 Tự hình chữ 衩 Tự hình chữ 衩 Tự hình chữ 衩

sái, tẩy, thối [sái, tẩy, thối]

U+6D12, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灑;
Pinyin: sa3, cui3, xi3, xian3, sen3, xun4;
Việt bính: saa2 sai2 sin2;

sái, tẩy, thối

Nghĩa Trung Việt của từ 洒

(Động) Vẩy nước.
◎Như: tảo địa tiên sái nhất ta thủy
trước khi quét đất cần vẩy ít nước.

(Danh)
Sái gia tiếng tự xưng (thời Tống Nguyên).
◇Thủy hử truyện : Dương Chí đạo: Hảo hán kí nhiên nhận đắc sái gia : (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí nói: vị hảo hán đã nhận ra tôi.

(Tính)
Tự tại, không câu thúc.
◎Như: sái như tiêu sái phiêu dật.Một âm là tẩy.

(Động)
Gội rửa.
§ Thông tẩy .

(Phó)
Tẩy nhiên sợ hoảng, sửng sốt.
◇Trang Tử : Ngô tẩy nhiên dị chi (Canh Tang Sở ) Ta kinh ngạc lấy làm lạ.Một âm là tiển.

(Phó)
Cung kính.
◎Như: tiển nhiên dáng cung kính.
◇Sử Kí : Thị nhật quan Phạm Sư chi kiến giả, quần thần mạc bất tiển nhiên biến sắc dịch dong giả , (Quyển thất thập cửu, Phạm Sư Thái Trạch truyện ) Ngày hôm đó thấy Phạm Sư, quần thần không ai là không biến sắc mặt, kính nể.Lại một âm là thối.

(Tính)
Chót vót.
◇Thi Kinh : Tân đài hữu thối (Bội phong , Tân đài ) Cái đài mới có dáng cao chót vót.
§ Giản thể của chữ .

sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (vhn)
rải, như "rải rác" (btcn)
rảy, như "rảy nước" (btcn)
rưới, như "rưới xuống" (btcn)
tưới, như "tưới cây" (btcn)
rẩy, như "rẩy nước" (gdhn)
tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (gdhn)
vẩy, như "vẩy nước" (gdhn)

Nghĩa của 洒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灑)
[sǎ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. vẩy; rắc; tung (nước)。使(水或其他东西)分散地落下。
扫地的时候先洒些水。
khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.
2. vãi; rơi vãi。分散地落下。
把洒在地上的粮食捡起来。
nhặt gạo rơi vãi dưới đất.
3. họ Sái。(Sǎ)姓。
Ghi chú: (古>"洒"又同"洗"xǐ。
Từ ghép:
洒狗血 ; 洒家 ; 洒泪 ; 洒落 ; 洒洒 ; 洒扫 ; 洒脱

Chữ gần giống với 洒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洒

, ,

Chữ gần giống 洒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒

sái, xọa [sái, xọa]

U+800D, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shua3, nai4;
Việt bính: saa2;

sái, xọa

Nghĩa Trung Việt của từ 耍

(Động) Chơi, đùa.
◎Như: sái hóa
đồ chơi của trẻ con.
◇Thủy hử truyện : Hảo, nhĩ tiện hạ tràng lai thích nhất hồi sái , 便 (Đệ nhị hồi) Được, ngươi bước xuống đá (cầu) một hồi chơi.

(Động)
Làm trò.
◎Như: sái hầu nhi bắt khỉ làm trò.

(Động)
Múa may, nghịch.
◎Như: sái đại đao múa đại đao, sái chủy bì khua môi múa mép.

(Động)
Giở trò.
◎Như: sái lại giở trò vô lại.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xọa.
sái, như "sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)" (gdhn)

Nghĩa của 耍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎ]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: XOẠ
1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
让孩子到院子里耍去。
đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
全社的大事,可不是耍的!
việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
耍刀。
nghịch dao; chơi dao.
耍花枪。
giở trò; giở đòn.
耍猴儿。
trêu chọc khỉ.
3. thể hiện; tỏ ra; tỏ rõ。施展;表现出来(多含贬义)。
耍笔杆。
thể hiện tài viết lách.
耍脾气。
nổi khùng.
耍威风。
tỏ rõ uy thế.
耍态度。
tỏ thái độ.
4. họ Xoạ。(Shuǎ)姓。
Từ ghép:
耍把 ; 耍笔杆 ; 耍花腔 ; 耍花招 ; 耍滑 ; 耍奸 ; 耍赖 ; 耍弄 ; 耍贫嘴 ; 耍钱 ; 耍无赖 ; 耍笑 ; 耍心眼儿 ; 耍子 ; 耍嘴皮子

Chữ gần giống với 耍:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 耍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍 Tự hình chữ 耍

sái, mại [sái, mại]

U+867F, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠆;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;

sái, mại

Nghĩa Trung Việt của từ 虿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 虿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠆)
[chài]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: SAI
bò cạp; bọ cạp。蝎子的一类的有毒的动物。
蜂虿有毒。
con bò cạp có nọc độc.

Chữ gần giống với 虿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 虿

,

Chữ gần giống 虿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿

sái [sái]

U+6652, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曬;
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 晒

(Động) Phơi nắng cho khô.
◎Như: sái y phục
phơi quần áo.
§ Cũng viết là .

sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
sấy, như "sấy khô" (gdhn)

Nghĩa của 晒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曬)
[shài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. nắng chiếu; chiếu; nắng。太阳把阳热射到物体上。
烈日晒得人头昏眼花。
nắng đến nỗi đầu váng mắt hoa.
2. phơi; phơi nắng; sưởi nắng;tắm nắng。在阳光下吸收光和热。
晒粮食。
phơi lương thực.
让孩子们多晒太阳。
để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
Từ ghép:
晒垡 ; 晒暖儿 ; 晒台 ; 晒图 ; 晒烟

Chữ gần giống với 晒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晒

, ,

Chữ gần giống 晒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒

tế, sái [tế, sái]

U+796D, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, zhai4;
Việt bính: zai3
1. [主祭] chủ tế 2. [家祭] gia tế;

tế, sái

Nghĩa Trung Việt của từ 祭

(Động) Cúng bái quỷ thần.
◎Như: tế thần
cúng thần, tế thiên tế trời.

(Động)
Viếng, truy điệu (người đã chết).
◎Như: tế liệt sĩ truy điệu liệt sĩ.
◇Trang Tử : Tham đắc vong thân, bất cố phụ mẫu huynh đệ, bất tế tiên tổ , , (Đạo Chích ) Tham được quên cả thân thích, không đoái hoài cha mẹ anh em, không cúng giỗ tổ tiên.
◇Trương Tịch : Dục tế nghi quân tại, Thiên nhai tiếu thử thì , (Một phiền cố nhân ) Muốn làm lễ điếu, (nhưng) ngờ chàng còn sống, Ở bên trời đang cười lúc này.

(Động)
Niệm chú để thì hành phép báu (thường dùng trong tiểu thuyết cổ).

(Danh)
Nghi thức lễ bái.
◎Như: gia tế nghi thức lễ bái ở trong nhà.Một âm là sái.

(Danh)
Tên nước cổ đời nhà Chu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Sái.
tế, như "tế lễ, tế văn" (vhn)

Nghĩa của 祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: TẾ
1. thờ cúng; cúng tế。祭祀。
祭坛。
bàn thờ.
祭祖宗。
thờ cúng tổ tông.
2. tế; truy điệu。祭奠。
公祭死难烈士。
lễ truy điệu các liệt sĩ đã hy sinh.
3. sử dụng ( bảo pháp)。使用(法宝)。
Từ ghép:
祭奠 ; 祭礼 ; 祭祀 ; 祭坛 ; 祭文 ; 祭灶
[zhài]
Bộ: 示(Thị)
Hán Việt: SÁI
họ Sái。姓。

Chữ gần giống với 祭:

, , , , , ,

Chữ gần giống 祭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭 Tự hình chữ 祭

ta, sái [ta, sái]

U+7625, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;

ta, sái

Nghĩa Trung Việt của từ 瘥

(Danh) Bệnh.
◇Lưu Vũ Tích
: Chửng sinh linh chi yêu ta (Đại Hoài Nam ) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.

(Động)
Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh : Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái , , , (Như Lai thọ lượng ) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.

sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)

Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。

Chữ gần giống với 瘥:

, , , ,

Chữ gần giống 瘥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥

sái [sái]

U+7635, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhai4, ji4;
Việt bính: zaai3;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 瘵

(Danh) Bệnh tật.
◇Kỉ Quân
: Bán tải hậu, bệnh sái, dạ thấu bất năng tẩm , , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Nửa năm sau, đau bệnh, đêm ho ngủ không được.

(Danh)
Bệnh phổi có hạch kết.
◎Như: lao sái bệnh lao phổi.

(Danh)
Tai họa, họa hại.

(Tính)
Thống khổ.
trái, như "trái (bệnh sởi)" (gdhn)

Nghĩa của 瘵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: SÁI

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 瘵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵 Tự hình chữ 瘵

sái [sái]

U+7E29, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3 zoi3;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 縩

(Trạng thanh) Túy sái : xem túy .

Nghĩa của 縩 trong tiếng Trung hiện đại:

[cài]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại tơ thời xưa)。古代的一种丝。

Chữ gần giống với 縩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縩

𮉯,

Chữ gần giống 縩

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縩 Tự hình chữ 縩 Tự hình chữ 縩 Tự hình chữ 縩

sái, mại [sái, mại]

U+8806, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;

sái, mại

Nghĩa Trung Việt của từ 蠆

(Danh) Một giống bò cạp.

(Danh)
Sái giới
sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn : Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới , (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên ) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.

(Danh)
Thủy sái ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠆:

, ,

Dị thể chữ 蠆

,

Chữ gần giống 蠆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆

sái [sái]

U+7051, tổng 22 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sa3, li2, xian3, xi3, shi1;
Việt bính: saa2
1. [灑脫] sái thoát 2. [蕭灑] tiêu sái;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 灑

(Động) Vẩy nước, tưới, rưới.
◎Như: sái thủy tảo địa
vẩy nước quét đất, hương thủy sái địa nước thơm rưới đất.

(Động)
Phân tán, rải, rắc.
◎Như: thang sái liễu nước nóng tung tóe ra, hoa sanh sái liễu nhất địa đậu phọng rải rắc trên đất.
◇Đỗ Phủ : Mao phi độ giang sái giang giao (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông.

(Động)
Tung, ném.
◇Phan Nhạc : Sái điếu đầu võng (Tây chinh phú 西) Ném câu quăng lưới.

(Động)
Vung bút, vẫy bút (viết, vẽ).
◎Như: huy sái vẫy bút.

(Tính)
Tự nhiên không bó buộc.
◎Như: sái lạc , sái thoát , tiêu sái đều nghĩa là tiêu dao tự tại, không bị ràng buộc.(Phó, tính) Sái nhiên : (1) Giật mình, kinh ngạc.
◇Trang Tử : Canh Tang tử chi thủy lai, ngô sái nhiên dị chi , (Canh Tang Sở ) Thầy Canh Sở lúc mới đến, chúng ta lấy làm ngạc nhiên lạ lùng. (2) Ngay ngắn, sạch sẽ.
◇Quy Hữu Quang : Hộ nội sái nhiên (Tiên tỉ sự lược ) Trong nhà ngăn nắp sạch sẽ.

rợi, như "mới rợi" (vhn)
sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (btcn)

Chữ gần giống với 灑:

, , , , , 𤅉,

Dị thể chữ 灑

,

Chữ gần giống 灑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灑 Tự hình chữ 灑 Tự hình chữ 灑 Tự hình chữ 灑

sái [sái]

U+66EC, tổng 23 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;

sái

Nghĩa Trung Việt của từ 曬

(Động) Phơi, phơi khô.
◇Trương Kế
: Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình , (San gia ) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.

(Động)
Chiếu, rọi.

(Phó)
Rất, lắm, cực.
§ Cũng viết là .
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)

Chữ gần giống với 曬:

, ,

Dị thể chữ 曬

,

Chữ gần giống 曬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬

Dịch sái sang tiếng Trung hiện đại:

《脚腕子或手腕子扭伤了。》đi đứng không cẩn thận, bị sái đau chân quá
走路不小心, 蹩痛了脚。

《腿、脚猛然落地, 因震动而受伤。》
bị sái chân.
蹲了腿。
《拧伤(筋骨)。》
《(脚)扭伤。》
偏差; 不对; 不合 《运动的物体离开确定方向的角度。》
走嘴; 失口 《说话不留神而泄漏机密或发生错误。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sái

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)
sái:sái tay
sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sái:sái tay
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
sái:sái (hết bệnh)
sái:khố sái (quần lót đàn ông)
sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
sái󰕽:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)

Gới ý 15 câu đối có chữ sái:

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

sái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sái Tìm thêm nội dung cho: sái