Từ: nạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ nạo:

nạo [nạo]

U+6320, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撓;
Pinyin: nao2, dang4, tang3;
Việt bính: naau4 naau5;

nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 挠

Giản thể của chữ .
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (gdhn)

Nghĩa của 挠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撓)
[náo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÁO
1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
挠 痒痒。
gãi ngứa.
抓耳挠腮。
gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
不屈不挠。
không bị khuất phục.
百折不挠。
bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).
Từ ghép:
挠度 ; 挠钩 ; 挠头 ; 挠秧

Chữ gần giống với 挠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挠

,

Chữ gần giống 挠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6861, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橈;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;

nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 桡

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橈)
[ráo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: NHIÊU
mái chèo; dầm。划船的桨。
Từ ghép:
桡动脉 ; 桡骨

Chữ gần giống với 桡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桡

,

Chữ gần giống 桡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡

nao, nạo [nao, nạo]

U+94D9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 铙

Giản thể của chữ .
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。

Chữ gần giống với 铙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铙

,

Chữ gần giống 铙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙

nạo [nạo]

U+6493, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4 naau5
1. [阻撓] trở nạo;

nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 撓

(Động) Quấy nhiễu.
◇Tả truyện
: Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh , (Thành công thập tam niên ) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.

(Động)
Làm cong, làm chùng, khuất phục.
◎Như: bất phu nạo chẳng chùng da, bách chiết bất nạo trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).

(Động)
Gãi, cào.
◇Tây du kí 西: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai , (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.

nhéo, như "la nheo nhéo" (vhn)
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (btcn)
não, như "não nùng" (btcn)
ngoéo, như "ngoéo tay" (btcn)

Chữ gần giống với 撓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撓

,

Chữ gần giống 撓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6A48, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;

nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 橈

(Động) Uốn cong.
◇Tân Đường Thư
: Nạo trực tựu khúc (Ngô Căng truyện ) Bẻ ngay thành cong.

(Động)
Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư : Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền , (Cao đế kỉ ) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.

(Động)
Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí : Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo , (Nguyệt lệnh ) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.

(Động)
Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.

(Danh)
Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橈

,

Chữ gần giống 橈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈

nạo, nhu, nhi, nộn, noãn [nạo, nhu, nhi, nộn, noãn]

U+81D1, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, er2, nao4;
Việt bính: ji4 jyu4 naau6;

nạo, nhu, nhi, nộn, noãn

Nghĩa Trung Việt của từ 臑

(Danh) Chân trước của động vật.

(Danh)
Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt dương thỉ
trên cánh tay.Một âm là nhu.

(Tính)
Mềm, nhuyễn.

(Tính)
Ngọ ngoạy.
§ Thông nhu .Một âm là nhi.

(Động)
Nấu chín.
§ Thông nhi .Một âm là nộn.

(Danh)
Tương thịt.Một âm là noãn.

(Tính)
Ấm, nóng.
◇Giang Yêm : Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương , (Khấp phú ) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.

Nghĩa của 臑 trong tiếng Trung hiện đại:

[nào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 20
Hán Việt: NẠO
1. cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu)。中医学上指自肩至肘前侧靠近腋部的隆起的肌肉。
2. chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)。古书上指牲畜的前肢。

Chữ gần giống với 臑:

, , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

Chữ gần giống 臑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑

nao, nạo [nao, nạo]

U+9403, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 鐃

(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt cái chụp chã bằng đồng.
§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo .

nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐃

,

Chữ gần giống 鐃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃

Dịch nạo sang tiếng Trung hiện đại:

《把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦, 使成细丝儿。》
刮削 《用刀子一类的工具把物体表面的东西去掉。》
刮; 掏; 挖 《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》
掏挖的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạo

nạo: 
nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
nạo𫿹:(cái cân)
nạo󰏁:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo𥑚:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
nạo:nạo cùi dừa, nạo thanh tre
nạo:nạo bạt (cái chũm choẹ)
nạo:nạo cùi dừa, nạo thanh tre
nạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạo Tìm thêm nội dung cho: nạo