Từ: nạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ nạo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nạo
Pinyin: nao2, dang4, tang3;
Việt bính: naau4 naau5;
挠 nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 挠
Giản thể của chữ 撓.nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (gdhn)
Nghĩa của 挠 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÁO
1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
挠 痒痒。
gãi ngứa.
抓耳挠腮。
gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
不屈不挠。
không bị khuất phục.
百折不挠。
bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).
Từ ghép:
挠度 ; 挠钩 ; 挠头 ; 挠秧
Chữ gần giống với 挠:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挠
撓,
Tự hình:

Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;
桡 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 桡
Giản thể của chữ 橈.nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 桡:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桡
橈,
Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 铙
Giản thể của chữ 鐃.nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
Chữ gần giống với 铙:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铙
鐃,
Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4 naau5
1. [阻撓] trở nạo;
撓 nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 撓
(Động) Quấy nhiễu.◇Tả truyện 左傳: Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh 離散我兄弟, 撓亂我同盟 (Thành công thập tam niên 成公十三年) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.
(Động) Làm cong, làm chùng, khuất phục.
◎Như: bất phu nạo 不膚撓 chẳng chùng da, bách chiết bất nạo 百折不撓 trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).
(Động) Gãi, cào.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
nhéo, như "la nheo nhéo" (vhn)
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (btcn)
não, như "não nùng" (btcn)
ngoéo, như "ngoéo tay" (btcn)
Chữ gần giống với 撓:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撓
挠,
Tự hình:

Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;
橈 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橈
(Động) Uốn cong.◇Tân Đường Thư 新唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.
(Động) Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.
(Động) Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.
(Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.
(Danh) Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 橈:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橈
桡,
Tự hình:

nạo, nhu, nhi, nộn, noãn [nạo, nhu, nhi, nộn, noãn]
U+81D1, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ru2, er2, nao4;
Việt bính: ji4 jyu4 naau6;
臑 nạo, nhu, nhi, nộn, noãn
Nghĩa Trung Việt của từ 臑
(Danh) Chân trước của động vật.(Danh) Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt dương thỉ 羊矢 trên cánh tay.Một âm là nhu.
(Tính) Mềm, nhuyễn.
(Tính) Ngọ ngoạy.
§ Thông nhu 蠕.Một âm là nhi.
(Động) Nấu chín.
§ Thông nhi 胹.Một âm là nộn.
(Danh) Tương thịt.Một âm là noãn.
(Tính) Ấm, nóng.
◇Giang Yêm 江淹: Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương 視左右而不臑, 具衣冠而自涼 (Khấp phú 別恨賦) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.
Nghĩa của 臑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NẠO
1. cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu)。中医学上指自肩至肘前侧靠近腋部的隆起的肌肉。
2. chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)。古书上指牲畜的前肢。
Tự hình:

Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;
鐃 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 鐃
(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt 銅鈸 cái chụp chã bằng đồng.§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo 撓.
nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐃:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐃
铙,
Tự hình:

Dịch nạo sang tiếng Trung hiện đại:
擦 《把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦, 使成细丝儿。》刮削 《用刀子一类的工具把物体表面的东西去掉。》
刮; 掏; 挖 《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》
掏挖的工具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạo
| nạo | 惱: | |
| nạo | 挠: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |
| nạo | 撓: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |
| nạo | 𫿹: | (cái cân) |
| nạo | : | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 𥑚: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 硇: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |
| nạo | 鈕: | nạo cùi dừa, nạo thanh tre |
| nạo | 铙: | nạo bạt (cái chũm choẹ) |
| nạo | 鐃: | nạo cùi dừa, nạo thanh tre |

Tìm hình ảnh cho: nạo Tìm thêm nội dung cho: nạo
