Từ: diên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ diên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: diên
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4
1. [夷延] di diên 2. [拖延] tha diên;
延 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 延
(Tính) Dài, xa.◇Tả Tư 左思: Diên tụ tượng phi cách 延袖像飛翮 (Kiều nữ 嬌女) Tay áo dài giống như lông cánh chim bay.
(Động) Kéo dài.
◎Như: diên niên 延年 thêm tuổi, diên thọ 延壽 thêm thọ.
(Động) Lan tràn, lan rộng.
◎Như: hỏa thế mạn diên 火勢蔓延 thế lửa lan rộng.
(Động) Kéo dài thời gian.
◎Như: diên đãng 延宕 trì hoãn, diên kì 延期 hoãn kì hạn.
(Động) Tiến nạp, tiền cử, dẫn vào.
◎Như: diên nhập 延入 dẫn vào.
(Động) Mời vào, rước tới.
◎Như: diên sư 延師 rước thầy, diên khách 延客 mời khách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tri Giả mẫu giá bệnh nhật trọng nhất nhật, diên y điều trị bất hiệu 那知賈母這病日重一日, 延醫調治不效 (Đệ nhất ○ cửu hồi) Không ngờ bệnh Giả mẫu càng ngày càng nặng, mời thầy chữa chạy đều không công hiệu.
(Động) Dây dưa, dắt tới.
◎Như: họa diên tử tôn 禍延子孫 vạ lây tới con cháu.
(Danh) Họ Diên.
(Phó) Trì hoãn.
◎Như: diên hoãn 延緩 hoãn chậm lại, diên ngộ 延誤 lỡ (vì chậm trễ mà hỏng việc).
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (vhn)
dan, như "dan díu; dan tay" (btcn)
diên, như "ngoại diên" (btcn)
Nghĩa của 延 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DIÊN
动
1. kéo dài。延长。
蔓延
lan tràn; bò lan tràn
绵延
dài; dằng dặc
延年益寿
kéo dài tuổi thọ
苟延残喘
kéo dài chút hơi tàn
2. kéo dài; trì hoãn (thời gian)。(时间)向后推迟。
迟延
trì hoãn
延期
kéo dài thời gian
大会遇雨顺延。
đại hội vì mưa nên phải hoãn lại
3. mời; thỉnh (giáo viên, cố vấn)。聘请(教师、顾问等)。
延聘
mời
延师
mời giáo viên
延医
mời bác sĩ
4. họ Diên。姓。
Từ ghép:
延长 ; 延迟 ; 延宕 ; 延搁 ; 延胡索 ; 延缓 ; 延会 ; 延年益寿 ; 延聘 ; 延期 ; 延请 ; 延烧 ; 延伸 ; 延髓 ; 延误 ; 延性 ; 延续 ; 延展性
Tự hình:

Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸢 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鸢
Giản thể của chữ 鳶.diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (gdhn)
Nghĩa của 鸢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 14
Hán Việt: DIÊN
diều hâu; con diều hâu。老鹰。
鸢飞鱼跃。
diều bay cá nhảy
Dị thể chữ 鸢
鳶,
Tự hình:

Pinyin: yan2, shan1;
Việt bính: jin4;
埏 diên, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 埏
(Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.
(Danh) Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...
(Động) Trộn nước với đất.
Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Tự hình:

tiên, diện, diên [tiên, diện, diên]
U+6D8E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, yan4, dian4;
Việt bính: jin4;
涎 tiên, diện, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 涎
(Danh) Nước dãi.◎Như: thùy tiên 垂涎 nhỏ dãi.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
(Động) Thèm muốn, tham cầu.
◎Như: tiên kì lợi 涎其利 tham lợi.
(Tính) Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ.
◎Như: tiên bì lại kiểm 涎皮賴臉 mặt dày mày dạn, trơ trẽn.Một âm là diện.
(Phó) Dĩ diện 迆涎 loanh quanh.
(Tính) Diện diện 涎涎 bóng nhoáng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là diên cả.
diên, như "long diên hương; lưu diên (chảy dãi)" (gdhn)
Nghĩa của 涎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊN, DIÊN
nước dãi; nước bọt。 口水。
垂涎 三尺。
thèm nhỏ dãi.
Từ ghép:
涎皮赖脸 ; 涎水 ; 涎着脸
Chữ gần giống với 涎:
涎,Dị thể chữ 涎
㳄,
Tự hình:

Pinyin: yan3, yan2;
Việt bính: hin2 jin2 jin5
1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn;
衍 diễn, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 衍
(Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.(Động) Tản ra, phân bố.
(Động) Sinh sôi nảy nở, nhung nhúc.
◎Như: phồn diễn 繁衍 sinh sôi đông đúc.
(Tính) Rộng, lớn.
(Tính) Vui vẻ, hoan lạc.
(Tính) Dư, thừa.
◎Như: diễn tự 衍字 chữ thừa.
(Danh) Đất thấp và bằng phẳng.
(Danh) Sườn núi.
(Danh) Đầm nước, chằm.
(Danh) Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).
(Danh) Tế Diễn.
(Danh) Họ Diễn.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
Nghĩa của 衍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DIỄN
动
1. khai triển; phát huy。 开展;发挥。
推衍
suy diễn
2. dư; thừa (câu chữ)。多余(指字句)。
衍文
câu chữ thừa
3. đồng bằng。低而平坦的土地。
广衍沃野。
đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
4. đầm lầy。沼泽。
Từ ghép:
衍变 ; 衍射 ; 衍生 ; 衍生物 ; 衍文
Tự hình:

Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4;
铅 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 铅
Giản thể của chữ 鉛.Nghĩa của 铅 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
1. chì (kí hiệu: Pb)。金属元素,符号Pb (plumbum)。青灰色,质软而重,有延展性,容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。
2. ruột bút chì。铅笔心。
Ghi chú: 另见yán
Từ ghép:
铅版 ; 铅笔 ; 铅笔画 ; 铅玻璃 ; 铅垂线 ; 铅丹 ; 铅粉 ; 铅球 ; 铅丝 ; 铅条 ; 铅铁 ; 铅印 ; 铅直 ; 铅字 ; 铅字合金
[yán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DUYÊN
(名)
Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。铅山。县名,在江西。
Ghi chú: 另见qiān
Chữ gần giống với 铅:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铅
鉛,
Tự hình:

Pinyin: yan2, bei1, pai2;
Việt bính: jin4
1. [筵席] diên tịch;
筵 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 筵
(Danh) Chiếu tre.◇Lễ Kí 禮記: Ấp tân tựu diên 揖賓就筵 (Đầu hồ 投壺) Vái mời khách ngồi xuống chiếu.
(Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là diên.
(Danh) Tiệc rượu, cỗ.
◎Như: hỉ diên 喜筵 tiệc cưới.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
diên, như "diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)" (gdhn)
Nghĩa của 筵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
喜筵
tiệc mừng.
寿筵
tiệc mừng thọ
Từ ghép:
筵席
Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
綖 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 綖
(Danh) Vật trang sức treo ở trước và sau mũ thời xưa.(Động) Trì hoãn, kéo dài thời gian.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Bách quan thận chức, nhi mạc cảm thâu diên 百官慎職, 而莫敢愉綖 (Thẩm phân lãm 審分覽, Vật cung 勿躬) Các quan cẩn thận chức việc, mà không ai dám cẩu thả chậm trễ.
Dị thể chữ 綖
𫄧,
Tự hình:

Pinyin: yan2, yan4, dan4;
Việt bính: jin4;
蜒 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 蜒
(Danh) Diên du 蜒蚰 một giống như con sên.§ Còn gọi là tị thế trùng 鼻涕蟲, khoát du 蛞蝓.
diên, như "chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
con diêu du; con sên (thereuonema tuberculata)。见〖蜒蚰〗、〖蚰蜒〗、〖海蜒〗。
Từ ghép:
蜒蚰
Tự hình:

Pinyin: yan2, qian1;
Việt bính: jyun4;
鈆 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鈆
(Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.(Danh) Cũng như duyên 鉛.
Chữ gần giống với 鈆:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin6;
羨 tiện, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 羨
(Động) Tham muốn, ham thích.◎Như: tiện mộ 羨慕 ái mộ, ngưỡng mộ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện quý quan 不羨貴官 (Phiên Phiên 翩翩) Không chuộng quan sang.
(Động) Vượt hơn.
◇Sử Kí 史記: Công tiện ư Ngũ đế 功羨於五帝 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Công vượt hơn Ngũ đế.
(Động) Mất, táng thất.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa 無天下不虧其性, 有天下不羨其和 (Tinh thần huấn 精神訓) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.
(Tính) Dư thừa, đầy, phong dụ.
◎Như: tiện dư 羨餘 tiền thuế thu dư.
(Tính) Tà, bất chính.
◇Dương Hùng 揚雄: Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi 羨于微, 克復可以為儀 (Thái huyền 太玄, Tiện 羡) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.
(Tính) Dài.
(Danh) Chỗ thừa.
◎Như: dĩ tiện bổ bất túc 以羨補不足 lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu.
(Danh) Đường viền ngọc bích.
(Danh) Họ Tiện.Một âm là là diên.
(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).
§ Thông diên 埏.
rợn, như "rùng rợn" (gdhn)
tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (gdhn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (gdhn)
Dị thể chữ 羨
羡,
Tự hình:

Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;
鉛 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鉛
(Danh) Chì (plumbum, Pb).◎Như: duyên bút 鉛筆: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên 丹鉛 đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).
(Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm).
(Danh) Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.
(Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.
(Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn.
(Động) Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.
duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)
Chữ gần giống với 鉛:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1
1. [紙鳶] chỉ diên;
鳶 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鳶
(Danh) Chim diều hâu.◇Trang Tử 莊子: Ngô khủng ô diên chi thực phu tử dã 吾恐烏鳶之食夫子也 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Chúng con sợ quạ và diều hâu ăn thịt thầy.
(Danh) Chỉ diên 紙鳶 cái diều giấy.
§ Còn gọi là phong tranh 風箏.
diều, như "diều hâu" (vhn)
diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (btcn)
Dị thể chữ 鳶
鸢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diên
| diên | 延: | ngoại diên |
| diên | 涎: | long diên hương; lưu diên (chảy dãi) |
| diên | 筵: | diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới) |
| diên | 蜒: | chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò) |
| diên | 鳶: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
| diên | 鸢: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
Gới ý 17 câu đối có chữ diên:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Tìm hình ảnh cho: diên Tìm thêm nội dung cho: diên
