Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nữu:
Pinyin: niu1;
Việt bính: nau2;
妞 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 妞
(Danh) Đứa bé gái.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả nữu nữu bão quá lai 把妞妞抱過來 (Hồi 101) Bế con bé lại đây.
nữu, như "nữu (người con gái)" (gdhn)
Nghĩa của 妞 trong tiếng Trung hiện đại:
[niū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NỰU
con gái。(妞儿)女孩子。
大妞。
con gái lớn.
他家有两个妞儿。
nhà anh ấy có hai cô con gái.
Từ ghép:
妞妞
Số nét: 7
Hán Việt: NỰU
con gái。(妞儿)女孩子。
大妞。
con gái lớn.
他家有两个妞儿。
nhà anh ấy có hai cô con gái.
Từ ghép:
妞妞
Tự hình:

Pinyin: niu3, nu:4;
Việt bính: nau2 nuk6;
忸 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 忸
(Động) Quen, thạo.◇Tân Đường Thư 新唐書: Tạp mộ thị nhân, bất nữu vu dịch 雜募市人, 不忸于役 (Bạch Cư Dị truyện 白居易傳) Chiêu tập bừa bãi người kẻ chợ, không quen việc quân lao dịch.
(Tính) Nữu ni 忸怩 thẹn, bẽn lẽn, xấu hổ. ☆Tương tự: nữu niết 忸捏, tàm quý 慚愧.
ngượng, như "ngượng ngùng" (vhn)
nữu, như "nữu ni (hổ thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 忸 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NỰU
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩。
Từ ghép:
忸怩
Số nét: 8
Hán Việt: NỰU
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩。
Từ ghép:
忸怩
Chữ gần giống với 忸:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;
扭 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 扭
(Động) Vặn, vắt.◎Như: nữu can y phục 扭乾衣服 vắt khô quần áo.
(Động) Ngoảnh, quay.
◎Như: nữu đầu tựu tẩu 扭頭就走 quay đầu chạy, nữu quá kiểm lai 扭過臉來 quay mặt lại.
(Động) Túm, bắt.
◎Như: cảnh sát nữu trụ tiểu thâu bất phóng 警察扭住小偷不放 cảnh sát tóm lấy tên trộm không buông.
(Động) Õng ẹo, lắc lư.
◎Như: tẩu lộ nhất nữu nhất nữu đích 走路一扭一扭的 đi õng a õng ẹo.
(Động) Trật, sái (bị thương).
◎Như: nữu thương cước hõa 扭傷腳踝 trật mắt cá chân, tiểu tâm biệt nữu liễu yêu 小心別扭了腰 coi chừng không bị sái lưng.
(Động) Làm trái lại, nghịch lại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá, chỉ đắc phân phó nhân phu, nhất lộ bôn Vinh Quốc phủ nhi lai 薛蟠見母親如此說, 情知扭不過, 只得吩咐人夫, 一路奔榮國府而來 (Đệ tứ hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói vậy, biết rõ rằng không trái được ý mẹ, đành bảo người nhà đi thẳng vào phủ Vinh Quốc.
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)
Nghĩa của 扭 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
1. quay; xoay。掉转;转动。
扭过头来向后看。
quay đầu nhìn ra phía sau.
2. vặn; bẻ。拧(nǐng)。
把树枝子扭断。
bẻ gãy cành cây.
3. sái; trẹo; trật。拧伤(筋骨)。
扭了腰。
trẹo lưng.
4. vặn vẹo; uốn éo; õng ẹo。身体左右摇动(多指走路时)。
扭了两步。
uốn éo mấy bước.
5. túm; bắt; tóm。揪住。
扭打。
bắt đánh.
两人扭在一起。
hai người túm lấy nhau.
Từ ghép:
扭搭 ; 扭股儿糖 ; 扭角羚 ; 扭结 ; 扭力 ; 扭捏 ; 扭秧歌 ; 扭转 ; 扭转形变
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
1. quay; xoay。掉转;转动。
扭过头来向后看。
quay đầu nhìn ra phía sau.
2. vặn; bẻ。拧(nǐng)。
把树枝子扭断。
bẻ gãy cành cây.
3. sái; trẹo; trật。拧伤(筋骨)。
扭了腰。
trẹo lưng.
4. vặn vẹo; uốn éo; õng ẹo。身体左右摇动(多指走路时)。
扭了两步。
uốn éo mấy bước.
5. túm; bắt; tóm。揪住。
扭打。
bắt đánh.
两人扭在一起。
hai người túm lấy nhau.
Từ ghép:
扭搭 ; 扭股儿糖 ; 扭角羚 ; 扭结 ; 扭力 ; 扭捏 ; 扭秧歌 ; 扭转 ; 扭转形变
Chữ gần giống với 扭:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: niu3, nu:4, nãœ4;
Việt bính: nau2;
狃 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 狃
(Động) Thành quen, tập quán.◇Tô Thức 蘇軾: Bộ xu động tác, sử kì tứ thể nữu ư hàn thử chi biến 步趨動作, 使其四體狃於寒暑之變 (Giáo chiến thủ sách 教戰守策) Đi bộ rảo bước vận động, làm cho chân tay quen với thay đổi lạnh nóng.
(Động) Câu nệ, cố chấp.
◎Như: nữu ư thành kiến 狃於成見 cố chấp khư khư vào thành kiến.
(Động) Tham, tham lam.
◎Như: vật nữu ư cấp hiệu 勿狃於急效 đừng ham có hiệu quả gấp vội.
nữu, như "nữu cữu" (vhn)
Nghĩa của 狃 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔ]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
bám; gò bó。因袭;拘泥。
狃于习俗。
theo tập tục.
狃于成见。
giữ thành kiến.
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
bám; gò bó。因袭;拘泥。
狃于习俗。
theo tập tục.
狃于成见。
giữ thành kiến.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紐;
Pinyin: niu3, yi4;
Việt bính: nau2;
纽 nữu
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)
Pinyin: niu3, yi4;
Việt bính: nau2;
纽 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 纽
Giản thể của chữ 紐.nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)
Nghĩa của 纽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紐)
[niǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
秤纽。
núm cân.
印纽。
núm con dấu.
2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
纽襻。
khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
衣纽。
khuy áo.
3. buộc; nối。枢纽。
纽带。
sợi dây gắn bó.
Từ ghép:
纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子
[niǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
秤纽。
núm cân.
印纽。
núm con dấu.
2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
纽襻。
khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
衣纽。
khuy áo.
3. buộc; nối。枢纽。
纽带。
sợi dây gắn bó.
Từ ghép:
纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子
Dị thể chữ 纽
紐,
Tự hình:

Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;
杻 nữu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 杻
(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.(Danh) Hình cụ (để còng tay).
nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)
Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Chữ gần giống với 杻:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈕;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;
钮 nữu
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;
钮 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 钮
Giản thể của chữ 鈕.Nghĩa của 钮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈕)
[niǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
2. nút áo; khuy áo。纽扣。
3. then chốt。枢纽。
4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
5. họ Nữu。(Nǐu)姓。
[niǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
2. nút áo; khuy áo。纽扣。
3. then chốt。枢纽。
4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
5. họ Nữu。(Nǐu)姓。
Dị thể chữ 钮
鈕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纽;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2
1. [紐約] nữu ước;
紐 nữu
◎Như: ấn nữu 印紐 núm ấn, xứng nữu 秤紐 dây cân.
(Danh) Khuy áo, cúc áo.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cúc áo, y nữu 衣紐 khuy áo.
(Danh) Tên gọi tắt của thanh nữu 聲紐, tức thanh mẫu (thanh vận học).
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt, cài.
néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2
1. [紐約] nữu ước;
紐 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 紐
(Danh) Dải, dây, quai, núm.◎Như: ấn nữu 印紐 núm ấn, xứng nữu 秤紐 dây cân.
(Danh) Khuy áo, cúc áo.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cúc áo, y nữu 衣紐 khuy áo.
(Danh) Tên gọi tắt của thanh nữu 聲紐, tức thanh mẫu (thanh vận học).
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt, cài.
néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
Chữ gần giống với 紐:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紐
纽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钮;
Pinyin: niu3, chou3;
Việt bính: nau2;
鈕 nữu
◎Như: ấn nữu 印鈕 cái núm ấn.
◇Thuyết văn 說文: Hoàng Đế lục tỉ giai ngọc li hổ nữu 皇帝六璽皆玉螭虎鈕 Sáu cái tỉ của Hoàng Đế đều bằng ngọc, núm hình con li con hổ.
(Danh) Cái khuy, cái cúc áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương giải khai liễu nữu tử, bị Tập Nhân tương thủ thôi khai, hựu tự khấu liễu 剛解開了鈕子, 被襲人將手推開, 又自扣了 (Đệ nhị thập nhất hồi) Vừa cởi được một cái khuy áo, đã bị Tập Nhân lấy tay hất ra, tự cài ngay lại.
(Danh) Cái chỗ để cột dây hoặc móc lại nơi đồ vật.
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cài khuy áo.
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
nút, như "đóng nút, thắt nút" (gdhn)
Pinyin: niu3, chou3;
Việt bính: nau2;
鈕 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 鈕
(Danh) Cái núm.◎Như: ấn nữu 印鈕 cái núm ấn.
◇Thuyết văn 說文: Hoàng Đế lục tỉ giai ngọc li hổ nữu 皇帝六璽皆玉螭虎鈕 Sáu cái tỉ của Hoàng Đế đều bằng ngọc, núm hình con li con hổ.
(Danh) Cái khuy, cái cúc áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương giải khai liễu nữu tử, bị Tập Nhân tương thủ thôi khai, hựu tự khấu liễu 剛解開了鈕子, 被襲人將手推開, 又自扣了 (Đệ nhị thập nhất hồi) Vừa cởi được một cái khuy áo, đã bị Tập Nhân lấy tay hất ra, tự cài ngay lại.
(Danh) Cái chỗ để cột dây hoặc móc lại nơi đồ vật.
(Danh) Họ Nữu.
(Động) Buộc, thắt.
◎Như: nữu khấu 紐扣 cài khuy áo.
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
nút, như "đóng nút, thắt nút" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈕:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈕
钮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữu
| nữu | 妞: | nữu (người con gái) |
| nữu | 忸: | nữu ni (hổ thẹn) |
| nữu | 扭: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
| nữu | 抝: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
| nữu | 拗: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
| nữu | 杻: | nữu (khoá tay) |
| nữu | 狃: | nữu cữu |
| nữu | 紐: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |
| nữu | 纽: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |
| nữu | 鈕: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |

Tìm hình ảnh cho: nữu Tìm thêm nội dung cho: nữu
