Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ dị:
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
匜 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 匜
(Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa.§ Cũng đọc là dị.
Nghĩa của 匜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 異;
Pinyin: yi4, long4;
Việt bính: ji6;
异 dị
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)
Pinyin: yi4, long4;
Việt bính: ji6;
异 dị
Nghĩa Trung Việt của từ 异
(Động) Thôi, lui.Giản thể của chữ 異.dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)
Nghĩa của 异 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (異)
[yì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 6
Hán Việt: DỊ
1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
异口同声
muôn miệng một lời
大同小异
na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
日新月异
luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
求同存异
tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
异香
mùi hương đặc biệt
异闻
tin tức đặc biệt
3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
惊异
kinh dị
深以为异
rất lấy làm lạ
4. khác; cái khác。另外的;别的。
异日
sau này
异地
nơi khác; đất khách
5. tách ra; rời ra。分开。
离异
li dị
Từ ghép:
异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族
[yì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 6
Hán Việt: DỊ
1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
异口同声
muôn miệng một lời
大同小异
na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
日新月异
luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
求同存异
tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
异香
mùi hương đặc biệt
异闻
tin tức đặc biệt
3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
惊异
kinh dị
深以为异
rất lấy làm lạ
4. khác; cái khác。另外的;别的。
异日
sau này
异地
nơi khác; đất khách
5. tách ra; rời ra。分开。
离异
li dị
Từ ghép:
异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族
Chữ gần giống với 异:
异,Dị thể chữ 异
異,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6 jik6
1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
易 dịch, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 易
(Động) Trao đổi, đổi.◎Như: mậu dịch 貿易 trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật 以物易物 lấy vật đổi vật.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
§ Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
(Động) Biến đổi, thay.
◎Như: biến dịch 變易 thay đổi, di phong dịch tục 移風易俗 đổi thay phong tục.
(Động) Tích dịch 辟易.
§ Xem từ này.
(Danh) Kinh Dịch nói tắt.
◇Luận Ngữ 論語: Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ 五十以學易, 可以無大過矣 (Thuật nhi 述而) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
(Danh) Họ Dịch.Một âm là dị.
(Tính) Dễ.
§ Đối lại với nan 難 khó.
◎Như: dong dị 容易 dễ dàng.
(Tính) Hòa nhã.
◎Như: bình dị cận nhân 平易近人 hòa nhã gần gũi với người khác.
(Động) Sửa trị, làm.
◇Mạnh Tử 孟子: Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã 易其田疇, 薄其稅斂, 民可使富也 (Tận tâm thượng 盡心上) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
(Động) Coi thường.
◇Tả truyện 左傳: Quý hóa dị thổ 貴貨易土 (Tương Công tứ niên 襄公四年) Vật quý coi khinh như đất bùn.
dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
di (btcn)
diệc, như "chim diệc" (btcn)
dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
dị, như "bình dị" (gdhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)
Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜
Chữ gần giống với 易:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: chi4, yi2, deng4;
Việt bính: ci3 ji4;
眙 dị, di
Nghĩa Trung Việt của từ 眙
(Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.(Danh) Hu Di 盱眙 tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.
Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。
Chữ gần giống với 眙:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Biến thể giản thể: 异;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [異見] dị kiến 4. [奇異] kì dị 5. [乖異] quai dị 6. [詫異] sá dị 7. [卓異] trác dị;
異 dị, di
◎Như: dị tộc 異族 họ khác, không cùng dòng giống, dị nhật 異日 ngày khác, dị nghị 異議 ý kiến khác, dị đồ 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với chánh đồ 正途 là đi theo đường khoa cử).
(Tính) Lạ, của người ta.
◎Như: dị hương 異鄉 quê người.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
(Tính) Đặc biệt.
◎Như: dị số 異數 số được hưởng ân đặc biệt, dị thái 異彩 vẻ riêng biệt.
(Tính) Quái lạ, lạ lùng.
◎Như: kì dị 奇異 kì quái, hãi dị 駭異 kinh sợ.
(Động) Chia lìa.
◎Như: phân dị 分異 anh em chia nhau ở riêng, li dị 離異 vợ chồng bỏ nhau.
(Động) Lấy làm lạ, cho là khác thường.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.
(Danh) Chuyện lạ, sự kì quái.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thành thuật kì dị, tể bất tín 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.
(Danh) Họ Dị.
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (vhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [異見] dị kiến 4. [奇異] kì dị 5. [乖異] quai dị 6. [詫異] sá dị 7. [卓異] trác dị;
異 dị, di
Nghĩa Trung Việt của từ 異
(Tính) Khác. Trái lại với đồng 同 cùng.◎Như: dị tộc 異族 họ khác, không cùng dòng giống, dị nhật 異日 ngày khác, dị nghị 異議 ý kiến khác, dị đồ 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với chánh đồ 正途 là đi theo đường khoa cử).
(Tính) Lạ, của người ta.
◎Như: dị hương 異鄉 quê người.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
(Tính) Đặc biệt.
◎Như: dị số 異數 số được hưởng ân đặc biệt, dị thái 異彩 vẻ riêng biệt.
(Tính) Quái lạ, lạ lùng.
◎Như: kì dị 奇異 kì quái, hãi dị 駭異 kinh sợ.
(Động) Chia lìa.
◎Như: phân dị 分異 anh em chia nhau ở riêng, li dị 離異 vợ chồng bỏ nhau.
(Động) Lấy làm lạ, cho là khác thường.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.
(Danh) Chuyện lạ, sự kì quái.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thành thuật kì dị, tể bất tín 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.
(Danh) Họ Dị.
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (vhn)
Dị thể chữ 異
异,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 遺;
Pinyin: yi2, wei4;
Việt bính: wai4 wai6;
遗 di, dị
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (gdhn)
Pinyin: yi2, wei4;
Việt bính: wai4 wai6;
遗 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 遗
Giản thể của chữ 遺.di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (gdhn)
Nghĩa của 遗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遺)
[wèi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DỊ
biếu tặng; tặng cho。赠与。
遗 之千金
biếu tặng nghìn vàng.
[yí]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: DI
1. đánh rơi; mất; rơi mất。遗失。
2. của rơi; vật bị mất。遗失的东西。
路不拾遗
không nhặt của đánh rơi ngoài đường
3. quên; để sót。遗漏。
遗忘
quên lãng; quên
补遗
bổ sung chỗ sót
4. để lại; lưu lại。留下。
遗迹
di tích
遗憾
đáng tiếc; di hận
不遗余力
dốc hết sức; không tiếc sức
5. để lại; di (cái của người chết để lại)。专指死人留下的。
遗容
bức ảnh còn để lại
遗嘱
di chúc
遗著
tác phẩm để lại
6. són; di (chỉ sự bài tiết không tự chủ)。排泄大小便或精液(多指不自主的)。
遗尿
tiểu són
遗精
bệnh di tinh
Từ ghép:
遗产 ; 遗臭万年 ; 遗传 ; 遗传工程 ; 遗传学 ; 遗存 ; 遗毒 ; 遗风 ; 遗腹子 ; 遗稿 ; 遗孤 ; 遗骸 ; 遗憾 ; 遗恨 ; 遗患 ; 遗祸 ; 遗迹 ; 遗教 ; 遗精 ; 遗老 ; 遗留 ; 遗漏 ; 遗民 ; 遗墨 ; 遗尿 ; 遗篇 ; 遗弃 ; 遗缺 ; 遗容 ; 遗少 ; 遗失 ; 遗矢 ; 遗事 ; 遗书 ; 遗属 ; 遗孀 ; 遗体 ; 遗忘 ; 遗闻 ; 遗物 ; 遗像 ; 遗训 ; 遗言 ; 遗业 ; 遗愿 ; 遗诏 ; 遗照 ; 遗址 ; 遗志 ; 遗嘱 ;
遗族
[wèi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DỊ
biếu tặng; tặng cho。赠与。
遗 之千金
biếu tặng nghìn vàng.
[yí]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: DI
1. đánh rơi; mất; rơi mất。遗失。
2. của rơi; vật bị mất。遗失的东西。
路不拾遗
không nhặt của đánh rơi ngoài đường
3. quên; để sót。遗漏。
遗忘
quên lãng; quên
补遗
bổ sung chỗ sót
4. để lại; lưu lại。留下。
遗迹
di tích
遗憾
đáng tiếc; di hận
不遗余力
dốc hết sức; không tiếc sức
5. để lại; di (cái của người chết để lại)。专指死人留下的。
遗容
bức ảnh còn để lại
遗嘱
di chúc
遗著
tác phẩm để lại
6. són; di (chỉ sự bài tiết không tự chủ)。排泄大小便或精液(多指不自主的)。
遗尿
tiểu són
遗精
bệnh di tinh
Từ ghép:
遗产 ; 遗臭万年 ; 遗传 ; 遗传工程 ; 遗传学 ; 遗存 ; 遗毒 ; 遗风 ; 遗腹子 ; 遗稿 ; 遗孤 ; 遗骸 ; 遗憾 ; 遗恨 ; 遗患 ; 遗祸 ; 遗迹 ; 遗教 ; 遗精 ; 遗老 ; 遗留 ; 遗漏 ; 遗民 ; 遗墨 ; 遗尿 ; 遗篇 ; 遗弃 ; 遗缺 ; 遗容 ; 遗少 ; 遗失 ; 遗矢 ; 遗事 ; 遗书 ; 遗属 ; 遗孀 ; 遗体 ; 遗忘 ; 遗闻 ; 遗物 ; 遗像 ; 遗训 ; 遗言 ; 遗业 ; 遗愿 ; 遗诏 ; 遗照 ; 遗址 ; 遗志 ; 遗嘱 ;
遗族
Dị thể chữ 遗
遺,
Tự hình:

Pinyin: yi4, si4;
Việt bính: ji6 si3;
肄 dị
Nghĩa Trung Việt của từ 肄
(Động) Học tập.◎Như: dị nghiệp 肄業 học tập tu nghiệp.
◇Lễ kí 禮記: Quân mệnh đại phu dữ sĩ dị 君命大夫與士肄 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua truyền lệnh cho quan đại phu và các bậc sĩ học tập.
(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
(Danh) Sự nhọc nhằn, lao khổ.
(Danh) Cành non.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều dị 遵彼汝墳, 伐其條肄 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt những cành non.
(Danh) Con cháu đời sau, hậu duệ.
dị, như "dị nghiệp (học tập)" (gdhn)
Nghĩa của 肄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: DỊ
học; học tập。学习。
Từ ghép:
肄业
Số nét: 13
Hán Việt: DỊ
học; học tập。学习。
Từ ghép:
肄业
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: sit3;
靾 dị
Nghĩa Trung Việt của từ 靾
(Danh) Dây cương.Tự hình:

Biến thể giản thể: 遗;
Pinyin: yi2, wei4, sui2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [補遺] bổ di 2. [遺蔭] di ấm 3. [遺孀] di sương;
遺 di, dị
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tề Hoàn Công ẩm tửu túy, di kì quan, sỉ chi, tam nhật bất triều 齊桓公飲酒醉, 遺其冠, 恥之, 三日不朝 (Nan nhị 難二) Tề Hoàn Công uống rượu say, làm mất mũ của mình, xấu hổ, ba ngày không vào triều.
(Động) Bỏ sót.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hình quá bất tị đại thần, thưởng thiện bất di thất phu 刑過不避大臣, 賞善不遺匹夫 (Hữu độ 有度) Phạt lỗi không kiêng nể đại thần, khen thưởng không bỏ sót người thường.
(Động) Để lại.
◎Như: di xú vạn niên 遺臭萬年 để lại tiếng xấu muôn đời.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Anh hùng di hận kỉ thiên niên 英雄遺恨幾千年 (Quan hải 關海) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.
(Động) Vứt bỏ.
(Động) Bỏ đi, xa lìa.
◇Trang Tử 莊子: Hướng giả tiên sanh hình thể quật nhược cảo mộc, tự di vật li nhân nhi lập ư độc dã 向者先生形體掘若槁木, 似遺物離人而立於獨也 (Điền Tử Phương 田子方) Ban nãy tiên sinh hình thể trơ như gỗ khô, tựa như từ bỏ vật, xa lìa người mà đứng một mình.
(Động) Quên.
◇Hiếu Kinh 孝經: Tích giả minh vương chi dĩ hiếu trị thiên hạ dã, bất cảm di tiểu quốc chi thần 昔者明王之以孝治天下也,不敢遺小國之臣 (Hiếu trị chương 孝治章) Xưa bậc vua sáng suốt lấy hiếu cai trị thiên hạ, không dám quên bề tôi những nước nhỏ.
(Động) Bài tiết.
◎Như: di niệu 遺尿 đi tiểu, di xí 遺屎 đi đại tiện.
◇Sử Kí 史記: Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
(Động) Thặng dư, thừa ra.
◎Như: nhất lãm vô di 一覽無遺 nhìn bao quát thấy rõ khắp cả.
§ Cũng nói là nhất lãm vô dư 一覽無餘.
(Danh) Vật rơi, vật bỏ mất.
◎Như: thập di 拾遺 nhặt nhạnh vật bỏ sót, bổ di 補遺 bù chỗ thiếu sót.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ 次之又不能拾遺捕闕, 招賢進能, 顯巖穴之士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.
(Tính) Còn lại
◎Như: di ngôn 遺言 lời để lại (của người đã mất), di sản 遺產 của cải để lại.Một âm là dị.
(Động) Tặng, cấp cho.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương diệc nhân lệnh Lương hậu dị Hạng Bá, sử thỉnh Hán Trung địa 漢王亦因令良厚遺項伯, 使請漢中地 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương cũng nhân đó sai Lương đem tặng hậu hĩ cho Hạng Bá, nhờ Hạng Bá xin đất Hán Trung cho mình.
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (vhn)
Pinyin: yi2, wei4, sui2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [補遺] bổ di 2. [遺蔭] di ấm 3. [遺孀] di sương;
遺 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 遺
(Động) Mất, đánh rơi.◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tề Hoàn Công ẩm tửu túy, di kì quan, sỉ chi, tam nhật bất triều 齊桓公飲酒醉, 遺其冠, 恥之, 三日不朝 (Nan nhị 難二) Tề Hoàn Công uống rượu say, làm mất mũ của mình, xấu hổ, ba ngày không vào triều.
(Động) Bỏ sót.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hình quá bất tị đại thần, thưởng thiện bất di thất phu 刑過不避大臣, 賞善不遺匹夫 (Hữu độ 有度) Phạt lỗi không kiêng nể đại thần, khen thưởng không bỏ sót người thường.
(Động) Để lại.
◎Như: di xú vạn niên 遺臭萬年 để lại tiếng xấu muôn đời.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Anh hùng di hận kỉ thiên niên 英雄遺恨幾千年 (Quan hải 關海) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.
(Động) Vứt bỏ.
(Động) Bỏ đi, xa lìa.
◇Trang Tử 莊子: Hướng giả tiên sanh hình thể quật nhược cảo mộc, tự di vật li nhân nhi lập ư độc dã 向者先生形體掘若槁木, 似遺物離人而立於獨也 (Điền Tử Phương 田子方) Ban nãy tiên sinh hình thể trơ như gỗ khô, tựa như từ bỏ vật, xa lìa người mà đứng một mình.
(Động) Quên.
◇Hiếu Kinh 孝經: Tích giả minh vương chi dĩ hiếu trị thiên hạ dã, bất cảm di tiểu quốc chi thần 昔者明王之以孝治天下也,不敢遺小國之臣 (Hiếu trị chương 孝治章) Xưa bậc vua sáng suốt lấy hiếu cai trị thiên hạ, không dám quên bề tôi những nước nhỏ.
(Động) Bài tiết.
◎Như: di niệu 遺尿 đi tiểu, di xí 遺屎 đi đại tiện.
◇Sử Kí 史記: Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
(Động) Thặng dư, thừa ra.
◎Như: nhất lãm vô di 一覽無遺 nhìn bao quát thấy rõ khắp cả.
§ Cũng nói là nhất lãm vô dư 一覽無餘.
(Danh) Vật rơi, vật bỏ mất.
◎Như: thập di 拾遺 nhặt nhạnh vật bỏ sót, bổ di 補遺 bù chỗ thiếu sót.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ 次之又不能拾遺捕闕, 招賢進能, 顯巖穴之士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.
(Tính) Còn lại
◎Như: di ngôn 遺言 lời để lại (của người đã mất), di sản 遺產 của cải để lại.Một âm là dị.
(Động) Tặng, cấp cho.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương diệc nhân lệnh Lương hậu dị Hạng Bá, sử thỉnh Hán Trung địa 漢王亦因令良厚遺項伯, 使請漢中地 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương cũng nhân đó sai Lương đem tặng hậu hĩ cho Hạng Bá, nhờ Hạng Bá xin đất Hán Trung cho mình.
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (vhn)
Dị thể chữ 遺
遗,
Tự hình:

Dịch dị sang tiếng Trung hiện đại:
诡 ; 奇怪; 怪里怪气。《奇异。》dị hình; hình thù kỳ dị诡形
Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |

Tìm hình ảnh cho: dị Tìm thêm nội dung cho: dị
