Từ: thường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ thường:

尝 thường偿 thường常 thường嘗 thường嫦 thường裳 thường償 thường嚐 thường鲿 thường鱨 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này: thường

thường [thường]

U+5C1D, tổng 9 nét, bộ Tiểu 小
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘗;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 尝

Giản thể của chữ .
thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)

Nghĩa của 尝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚐、嘗)
[cháng]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỞNG
1. nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
尝尝咸淡。
nếm xem vừa chưa
在国外辛苦半生的侨胞第一次尝到祖国的温暖
kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
艰苦备尝。
nếm đủ mùi gian khổ.
2. đã từng。曾经。
未尝。
chưa từng; chưa hề.
何尝。
đã bao giờ; có bao giờ.
Từ ghép:
尝鼎一脔 ; 尝试 ; 尝鲜 ; 尝新

Chữ gần giống với 尝:

, , 𡭬, 𡭰, 𡭱, 𡭲,

Dị thể chữ 尝

, ,

Chữ gần giống 尝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝

thường [thường]

U+507F, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 償;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 偿

Giản thể của chữ .
thường, như "bồi thường" (gdhn)

Nghĩa của 偿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (償)
[cháng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
1. đền; đền bù; bồi thường。归还;抵补。
偿还。
bồi hoàn.
得不偿失。
lợi bất cập hại; được ít mất nhiều.
2. thoả mãn; toại nguyện。满足。
如愿以偿。
toại nguyện.
Từ ghép:
偿还 ; 偿命

Chữ gần giống với 偿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偿

,

Chữ gần giống 偿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿

thường [thường]

U+5E38, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4
1. [安常] an thường 2. [典常] điển thường 3. [平常] bình thường 4. [居常] cư thường 5. [綱常] cương thường 6. [照常] chiếu thường 7. [倫常] luân thường 8. [非常] phi thường 9. [世常] thế thường;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 常

(Danh) Đạo lí, quan hệ luân lí.
◎Như: ngũ thường
gồm có: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín nghĩa là năm đạo của người lúc nào cũng phải có, không thể thiếu được.

(Danh)
Họ Thường.

(Tính)
Lâu dài, không đổi.
◎Như: tri túc thường lạc biết đủ thì lòng vui lâu mãi, vô thường không còn mãi, thay đổi.
◇Tây du kí 西: Nhất cá cá yểm diện bi đề, câu dĩ vô thường vi lự , (Đệ nhất hồi) Thảy đều bưng mặt kêu thương, đều lo sợ cho chuyện vô thường.

(Tính)
Phổ thông, bình phàm.
◎Như: thường nhân người thường, bình thường bình phàm, tầm thường thông thường.
◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

(Tính)
Có định kì, theo quy luật.
◎Như: thường kì định kì, thường hội hội họp thường lệ,

(Phó)
Luôn, hay.
◎Như: thường thường luôn luôn, thường lai đến luôn, hay đến, thường xuyên luôn mãi.

thường, như "bình thường" (vhn)
sàn, như "sàn nhà" (btcn)

Nghĩa của 常 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
1. thường; bình thường; thông thường。一般;普通;平常。
常 识。
thường thức.
常 态。
trạng thái bình thường.
2. luôn luôn; không đổi。不变的;经常。
常 数。
hằng số.
冬夏常 青。
xanh tốt quanh năm.
3. thường; thường khi; thường thường。时常;常常。
常 来常 往。
thường lui tới.
我们常 见面。
chúng tôi thường gặp nhau.
常 见的语病
một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
4. họ Thường。姓。
Từ ghép:
常备 ; 常备不懈 ; 常备军 ; 常常 ; 常川 ; 常春藤 ; 常度 ; 常规 ; 常规化 ; 常规武器 ; 常规战争 ; 常轨 ; 常衡 ; 常会 ; 常见 ; 常可 ; 常来常往 ; 常礼 ; 常例 ; 常量 ; 常绿 ; 常绿植物 ; 常年 ; 常情 ; 常人 ; 常任 ; 常山 ; 常设 ; 常识 ; 常事 ; 常数 ; 常态 ; 常谈 ; 常套 ; 常温 ; 常温层 ; 常温动物 ; 常蚊 ; 常务 ; 常务委员会 ; 常锡文戏 ; 常信 ; 常言 ; 常用 ; 常用对数 ; 常驻

Chữ gần giống với 常:

, , , , , , , , , , , , , 𢃕,

Chữ gần giống 常

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 常 Tự hình chữ 常 Tự hình chữ 常 Tự hình chữ 常

thường [thường]

U+5617, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4
1. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 嘗

(Động) Nếm.
◇Lễ kí
: Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi , , (Khúc lễ hạ ) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.

(Động)
Thử, thí nghiệm.
◎Như: thường thí thử xem có được hay không.

(Động)
Từng trải.
◎Như: bão thường tân toan từng trải nhiều cay đắng.

(Phó)
Từng.
◎Như: thường tòng sự ư tư từng theo làm việc ở đấy.
◇Liêu trai chí dị : Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? , (A Hà ) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?

(Danh)
Tế về mùa thu gọi là tế Thường.

(Danh)
Họ Thường.
thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)

Dị thể chữ 嘗

, ,

Chữ gần giống 嘗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗 Tự hình chữ 嘗

thường [thường]

U+5AE6, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 嫦

(Danh) Thường Nga : xem Hằng Nga .
thường, như "Thường Nga" (vhn)

Nghĩa của 嫦 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: THƯỜNG
hằng nga。见〖嫦娥〗。
Từ ghép:
嫦娥

Chữ gần giống với 嫦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 嫦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫦 Tự hình chữ 嫦 Tự hình chữ 嫦 Tự hình chữ 嫦

thường [thường]

U+88F3, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang2, shang2, shang5;
Việt bính: soeng4
1. [霓裳] nghê thường;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 裳

(Danh) Xiêm, váy.
§ Tức là quần tử
.
thường, như "thường (xiêm dàn bà)" (gdhn)

Nghĩa của 裳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: THƯỜNG
váy; xiêm áo (thời xưa)。古代指裙子。
Ghi chú: 另见·shang。
[·shang]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: THƯỜNG
y phục。衣服。见〖衣裳〗。
Ghi chú: 另见cháng。

Chữ gần giống với 裳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳

thường [thường]

U+511F, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang2, chu2;
Việt bính: coeng4 soeng4
1. [補償] bổ thường 2. [賠償] bồi thường;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 償

(Động) Hoàn trả lại.
◎Như: thường hoàn
hoàn lại, phụ trái bất thường vỗ nợ không trả.
◇Liêu trai chí dị : Hựu phó thiên tiền ước doanh nhi thường chi (Đổ phù ) Lại cho vay tiền một ngàn, hẹn đánh được bạc phải trả lại.

(Động)
Đền, bù.
◎Như: đắc bất thường thất số được chẳng bù số mất, sát nhân thường mệnh giết người đền mạng.

(Động)
Thực hiện, thỏa.
◎Như: đắc thường túc nguyện thực hiện được ước nguyện.

(Danh)
Sự vật đền bù lại.
◇Chiến quốc sách : Thị ngã vong ư Tần nhi thủ thường ư Tề dã (Tần sách nhị ) Thế là mình mất (đất) với Tần mà lấy cái bù lại (đất) của Tề vậy.
thường, như "bồi thường" (gdhn)

Chữ gần giống với 償:

, , , , , , , , 𠐞,

Dị thể chữ 償

,

Chữ gần giống 償

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 償 Tự hình chữ 償 Tự hình chữ 償 Tự hình chữ 償

thường [thường]

U+5690, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 嚐

(Động) Nếm.
§ Cũng như
.
◇Phong thần diễn nghĩa : Thần Nông trị thế thường bách thảo (Đệ nhất hồi) Vua Thần Nông trị đời nếm hàng trăm cây cỏ.

Chữ gần giống với 嚐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Dị thể chữ 嚐

𰈇,

Chữ gần giống 嚐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚐 Tự hình chữ 嚐 Tự hình chữ 嚐 Tự hình chữ 嚐

thường [thường]

U+9CBF, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱨;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

鲿 thường

Nghĩa Trung Việt của từ 鲿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鲿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỜNG
cá măng。鲿科鱼类的通称。

Chữ gần giống với 鲿:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲿

,

Chữ gần giống 鲿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿

thường [thường]

U+9C68, tổng 25 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鲿;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;

thường

Nghĩa Trung Việt của từ 鱨

(Danh) Cá măng, hình trạng tựa cá niêm , lưng và bụng màu vàng, con lớn dài khoảng bảy tám phân.

Chữ gần giống với 鱨:

, , , , , 𩼨, 𩼷, 𩼸,

Dị thể chữ 鱨

鲿, 𱈘,

Chữ gần giống 鱨

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨 Tự hình chữ 鱨

Dịch thường sang tiếng Trung hiện đại:

常;偿

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Gới ý 15 câu đối có chữ thường:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thường Tìm thêm nội dung cho: thường