Từ: Cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ Cổ:

诂 cổ, hỗ沽 cô, cổ苦 khổ, cổ贾 cổ, giá, giả詁 cổ, hỗ賈 cổ, giá, giả

Đây là các chữ cấu thành từ này: Cổ

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8BC2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詁;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 诂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詁)
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích

Chữ gần giống với 诂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诂

,

Chữ gần giống 诂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂

cô, cổ [cô, cổ]

U+6CBD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1
1. [沽名] cô danh 2. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 3. [沽酒] cô tửu;

cô, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 沽

(Danh) Sông , cửa bể Đại Cô .

(Động)
Bán.
◇Luận Ngữ : Cầu thiện giá nhi cô chư (Tử Hãn ) Cầu giá đắt mà bán chăng.

(Động)
Mua.
◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

(Động)
Mưu lấy, mua chuộc.
◎Như: cô danh điếu dự mua danh vọng chuộc tiếng khen.Một âm là cổ.

(Danh)
Người bán rượu.
◎Như: đồ cổ kẻ bán thịt bán rượu.

(Tính)
Xấu, thô.
◎Như: công cô tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.

(Tính)
Sơ sài, giản lược.
◇Lễ Kí : Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã , , (Đàn cung thượng ) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.
cô, như "cô tửu (bán)" (gdhn)

Nghĩa của 沽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CÔ
1. mua; sắm; tậu。买。
沽酒
mua rượu
2. bán。卖。
待价沽
đợi giá bán
3. Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)。天津的别称。
Từ ghép:
沽名

Chữ gần giống với 沽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽

khổ, cổ [khổ, cổ]

U+82E6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku3, gu3;
Việt bính: fu2
1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;

khổ, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 苦

(Danh) Vị đắng.
§ Trái với cam
, điềm .
◇Tuân Tử : Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị , , , , , , (Chánh danh ) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.

(Danh)
Cảnh huống khó chịu đựng.
◎Như: thụ khổ thụ nan chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai hết khổ tới sướng.
◇Nguyễn Du : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ (Thu dạ ) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.

(Động)
Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
◎Như: khổ tâm cô nghệ khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.

(Động)
Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.

(Động)
Lo, sợ, ngại.
◇Hán Thư : Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực , (Hàn Tín truyện ) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.

(Tính)
Đắng.
◎Như: khổ qua mướp đắng, khổ trà trà đắng.

(Tính)
Khốn khó, cay đắng.
◎Như: khổ cảnh tình cảnh khốn khó.

(Tính)
Buồn rầu, sầu muộn.
◎Như: sầu mi khổ kiểm mặt mày rầu rĩ.
◇Lí Bạch : Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan , (Quan san nguyệt ) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.

(Phó)
Hết sức, hết lòng.
◎Như: khổ khuyến hết lòng khuyên nhủ, khổ gián hết sức can ngăn.Một âm là cổ.

(Danh)
Sự xấu xí.
◇Chu Lễ : Biện kì cổ lương (Thiên quan ) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)

Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.

6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主

Chữ gần giống với 苦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8D3E, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 贾

Giản thể của chữ .

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角

Chữ gần giống với 贾:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 贾

,

Chữ gần giống 贾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8A41, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 詁

(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.
◎Như: cổ huấn
chú giải nghĩa văn.

(Danh)
Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)

Chữ gần giống với 詁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詁

,

Chữ gần giống 詁

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8CC8, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 賈

(Danh) Nhà buôn, thương nhân.
◎Như: thương cổ
nhà buôn.
◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị (Hỉ vủ đình kí ) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.

(Động)
Mua vào.
◇Tả truyện : Bình Tử mỗi tuế cổ mã (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.

(Động)
Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ dũng cảm có thừa (bán ra được).

(Động)
Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa chuốc vạ, cổ oán chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.

(Danh)

§ Thông giá .Lại một âm là giả.

(Danh)
Họ Giả.

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)

Chữ gần giống với 賈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賈

,

Chữ gần giống 賈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈

Dịch Cổ sang tiếng Trung hiện đại:

脖; 脰 《(脖儿) 某些像脖子一样的东西。》cổ bình này dài
这个瓶子脖儿长 古; 古旧; 古代; 古老 《经历多年的。》
bức tranh cổ
古画。
thành cổ
古城。
ngôi miếu này rất cổ.
这座庙古得很。
kiến trúc cổ
古旧建筑
《颈项。》
hươu cao cổ.
长颈鹿。
vò cổ cong.
曲颈甑。
颈项; 头颈 《脖子。》
《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
《颈; 脖子。》
khăn quàng cổ.
领巾。
nghểnh cổ ngắm nhìn.
引领而望。
颈形物。

Gới ý 13 câu đối có chữ Cổ:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Cổ Tìm thêm nội dung cho: Cổ