Từ: lữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ lữ:
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
吕 lữ, lã
Nghĩa Trung Việt của từ 吕
Giản thể của chữ 呂.lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Nghĩa của 吕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: LỮ, LÃ
1. ống luật lữ (làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm thanh cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起。成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
2. họ Lữ; họ Lã。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
吕剧 ; 吕宋烟
Chữ gần giống với 吕:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吕
呂,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;
呂 lữ, lã
Nghĩa Trung Việt của từ 呂
(Danh) Luật lữ 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.(Danh) Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là Lã.
(Danh) Xương sống.
§ Thông lữ 膂.
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Chữ gần giống với 呂:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呂
吕,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [僧侣] tăng lữ;
侣 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 侣
Giản thể của chữ 侶.lữ, như "bạn lữ" (gdhn)
Nghĩa của 侣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: LỮ
bạn; bạn bè; bằng hữu。同伴。
伴侣。
bạn bè; bầu bạn.
旧侣。
bạn cũ.
情侣。
tình nhân; bạn tình.
Từ ghép:
侣伴
Chữ gần giống với 侣:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侣
侶,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [伴侶] bạn lữ;
侶 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 侶
(Danh) Bạn bè.◎Như: tình lữ 情侶 bạn tình.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiên lữ đồng chu vãn cánh di 仙侶同舟晚更移 (Thu hứng 秋興) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.
(Động) Kết làm bạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Huống ngô dữ tử ngư tiều ư giang chử chi thượng, lữ ngư hà nhi hữu mi lộc 況吾與子漁樵於江渚之上, 侶魚蝦而友麋鹿 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Huống chi tôi với bác đánh cá, kiếm củi ở trên bến sông này, kết làm bạn bè cùng tôm cá hươu nai.
lứa, như "lứa đôi" (vhn)
lữ, như "bạn lữ" (btcn)
Chữ gần giống với 侶:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 侶
侣,
Tự hình:

Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [旅游] lữ du 2. [旅遊] lữ du;
旅 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 旅
(Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ.(Danh) Quân đội.
◎Như: quân lữ chi sự 軍旅之事 việc quân.
(Danh) Thứ tự.
(Danh) Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ.
(Danh) Quán trọ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Du du nghịch lữ trung 悠悠逆旅中 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Đời người như quán trọ.
(Danh) Khách buôn.
◎Như: thương lữ 商旅 khách buôn.
(Danh) Họ Lữ.
(Động) Ở trọ.
◎Như: lữ cư 旅居 ở trọ.
(Phó) Đồng, đều.
◎Như: lữ tiến lữ thoái 旅進旅退 cùng tiến cùng lui.
(Tính) Thuộc về tình cảnh của người xa nhà.
◎Như: lữ tình 旅情 tình cảm khách xa nhà, lữ dạ 旅夜 đêm ở chốn xa nhà.
(Tính) Để cho khách ở trọ.
◎Như: lữ điếm 旅店 quán trọ, lữ xá 旅舍 khách sạn.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Lữ mộng kinh tiêu vũ 旅夢驚蕉雨 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.
lữ, như "lữ hành" (vhn)
Nghĩa của 旅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LỮ
1. đất khách; lữ hành。在外地做客; 旅行。
旅客。
lữ khách; hành khách.
旅途。
dọc đường đi.
行旅。
lữ hành; người đi đường xa.
商旅。
thương khách; khách buôn.
旅日侨胞。
kiều bào sống ở Nhật.
2. mọc hoang (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
3. lữ (biên chế trong quân đội)。军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营。
4. quân đội。指军队。
军旅之事。
việc quân.
5. cùng。共同。
旅进旅退。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
Từ ghép:
旅伴 ; 旅程 ; 旅次 ; 旅店 ; 旅费 ; 旅馆 ; 旅进旅退 ; 旅居 ; 旅客 ; 旅社 ; 旅舍 ; 旅途 ; 旅行 ; 旅行社 ; 旅游
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
梠 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 梠
(Danh) Xà ngang trên mái nhà.§ Thông mi 楣.
lữ, như "lữ (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
铝 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 铝
Giản thể của chữ 鋁.lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
Nghĩa của 铝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃ
nhôm; a-lu-min。金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼,延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料,用途广泛。
Chữ gần giống với 铝:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铝
鋁,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lie4, lãœ3, po4;
Việt bính: leoi5;
膂 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 膂
(Danh) Xương sống.§ Xương sống là cái trụ cốt của người, nên gọi sức vóc là lữ lực 膂力.
(Danh) Ví dụ địa vị trọng yếu.
◇Thư Kinh 書經: Kim mệnh nhĩ dư dực, tác cổ quăng tâm lữ 今命爾予翼, 作股肱心膂 (Quân nha 君牙) Nay truyền cho ngươi là vây cánh của ta, làm vế đùi, cánh tay, trái tim và xương sống.
(Danh) Ví dụ chỗ ở giữa, địa điểm trung tâm.
lữ, như "lữ (xương sống)" (gdhn)
Nghĩa của 膂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LỮ
xương sống。脊梁骨。
Chữ gần giống với 膂:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: lu:3, lu:4, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
鋁 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋁
(Danh) Nhôm.§ Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
§ Cùng nghĩa với chữ lự 鑢.
lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
lữ, như "lữ (một loài kim chất trắng như bạc)" (gdhn)
Dị thể chữ 鋁
铝,
Tự hình:

Dịch lữ sang tiếng Trung hiện đại:
旅 《军队的编制单位, 隶属于师, 下辖若干团或营。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lữ
| lữ | 侣: | bạn lữ |
| lữ | 侶: | bạn lữ |
| lữ | 吕: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữ | 呂: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữ | 旅: | lữ hành |
| lữ | 梠: | lữ (cái ngưỡng cửa) |
| lữ | 膂: | lữ (xương sống) |
| lữ | 鋁: | lữ (một loài kim chất trắng như bạc) |
| lữ | 閭: | xem Lư |
Gới ý 15 câu đối có chữ lữ:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại
Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư
Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Tìm hình ảnh cho: lữ Tìm thêm nội dung cho: lữ
