Từ: lữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ lữ:

吕 lữ, lã呂 lữ, lã侣 lữ侶 lữ旅 lữ梠 lữ铝 lữ膂 lữ鋁 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: lữ

lữ, lã [lữ, lã]

U+5415, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 呂;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;

lữ, lã

Nghĩa Trung Việt của từ 吕

Giản thể của chữ .

lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)

Nghĩa của 吕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: LỮ, LÃ
1. ống luật lữ (làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm thanh cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起。成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
2. họ Lữ; họ Lã。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
吕剧 ; 吕宋烟

Chữ gần giống với 吕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吕

,

Chữ gần giống 吕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕

lữ, lã [lữ, lã]

U+5442, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;

lữ, lã

Nghĩa Trung Việt của từ 呂

(Danh) Luật lữ khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.

(Danh)
Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là .

(Danh)
Xương sống.
§ Thông lữ .

lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)

Chữ gần giống với 呂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呂

,

Chữ gần giống 呂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂

lữ [lữ]

U+4FA3, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 侶;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [僧侣] tăng lữ;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 侣

Giản thể của chữ .
lữ, như "bạn lữ" (gdhn)

Nghĩa của 侣 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: LỮ
bạn; bạn bè; bằng hữu。同伴。
伴侣。
bạn bè; bầu bạn.
旧侣。
bạn cũ.
情侣。
tình nhân; bạn tình.
Từ ghép:
侣伴

Chữ gần giống với 侣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侣

,

Chữ gần giống 侣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣

lữ [lữ]

U+4FB6, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [伴侶] bạn lữ;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 侶

(Danh) Bạn bè.
◎Như: tình lữ
bạn tình.
◇Đỗ Phủ : Tiên lữ đồng chu vãn cánh di (Thu hứng ) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.

(Động)
Kết làm bạn.
◇Tô Thức : Huống ngô dữ tử ngư tiều ư giang chử chi thượng, lữ ngư hà nhi hữu mi lộc , 鹿 (Tiền Xích Bích phú ) Huống chi tôi với bác đánh cá, kiếm củi ở trên bến sông này, kết làm bạn bè cùng tôm cá hươu nai.

lứa, như "lứa đôi" (vhn)
lữ, như "bạn lữ" (btcn)

Chữ gần giống với 侶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 侶

,

Chữ gần giống 侶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侶 Tự hình chữ 侶 Tự hình chữ 侶 Tự hình chữ 侶

lữ [lữ]

U+65C5, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [旅游] lữ du 2. [旅遊] lữ du;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 旅

(Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ.

(Danh)
Quân đội.
◎Như: quân lữ chi sự
việc quân.

(Danh)
Thứ tự.

(Danh)
Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ.

(Danh)
Quán trọ.
◇Cao Bá Quát : Du du nghịch lữ trung (Đạo phùng ngạ phu ) Đời người như quán trọ.

(Danh)
Khách buôn.
◎Như: thương lữ khách buôn.

(Danh)
Họ Lữ.

(Động)
Ở trọ.
◎Như: lữ cư ở trọ.

(Phó)
Đồng, đều.
◎Như: lữ tiến lữ thoái 退 cùng tiến cùng lui.

(Tính)
Thuộc về tình cảnh của người xa nhà.
◎Như: lữ tình tình cảm khách xa nhà, lữ dạ đêm ở chốn xa nhà.

(Tính)
Để cho khách ở trọ.
◎Như: lữ điếm quán trọ, lữ xá khách sạn.
◇Cao Bá Quát : Lữ mộng kinh tiêu vũ (Châu Long tự ức biệt ) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.
lữ, như "lữ hành" (vhn)

Nghĩa của 旅 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚ]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: LỮ
1. đất khách; lữ hành。在外地做客; 旅行。
旅客。
lữ khách; hành khách.
旅途。
dọc đường đi.
行旅。
lữ hành; người đi đường xa.
商旅。
thương khách; khách buôn.
旅日侨胞。
kiều bào sống ở Nhật.
2. mọc hoang (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
3. lữ (biên chế trong quân đội)。军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营。
4. quân đội。指军队。
军旅之事。
việc quân.
5. cùng。共同。
旅进旅退。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
Từ ghép:
旅伴 ; 旅程 ; 旅次 ; 旅店 ; 旅费 ; 旅馆 ; 旅进旅退 ; 旅居 ; 旅客 ; 旅社 ; 旅舍 ; 旅途 ; 旅行 ; 旅行社 ; 旅游

Chữ gần giống với 旅:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旅

, , , , 貿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅 Tự hình chữ 旅

lữ [lữ]

U+68A0, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 梠

(Danh) Xà ngang trên mái nhà.
§ Thông mi
.
lữ, như "lữ (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 梠:

, , , , , ,

Chữ gần giống 梠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠

lữ [lữ]

U+94DD, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋁;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 铝

Giản thể của chữ .
lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)

Nghĩa của 铝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋁)
[lǚ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃ
nhôm; a-lu-min。金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼,延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料,用途广泛。

Chữ gần giống với 铝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铝

,

Chữ gần giống 铝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝

lữ [lữ]

U+8182, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:3, lü3, lie4, lãœ3, po4;
Việt bính: leoi5;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 膂

(Danh) Xương sống.
§ Xương sống là cái trụ cốt của người, nên gọi sức vóc là lữ lực
.

(Danh)
Ví dụ địa vị trọng yếu.
◇Thư Kinh : Kim mệnh nhĩ dư dực, tác cổ quăng tâm lữ , (Quân nha ) Nay truyền cho ngươi là vây cánh của ta, làm vế đùi, cánh tay, trái tim và xương sống.

(Danh)
Ví dụ chỗ ở giữa, địa điểm trung tâm.
lữ, như "lữ (xương sống)" (gdhn)

Nghĩa của 膂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚ]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LỮ
xương sống。脊梁骨。

Chữ gần giống với 膂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膂 Tự hình chữ 膂 Tự hình chữ 膂 Tự hình chữ 膂

lữ [lữ]

U+92C1, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:3, lu:4, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;

lữ

Nghĩa Trung Việt của từ 鋁

(Danh) Nhôm.
§ Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
§ Cùng nghĩa với chữ lự
.

lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
lữ, như "lữ (một loài kim chất trắng như bạc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋁:

, , , , ,

Dị thể chữ 鋁

,

Chữ gần giống 鋁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁

Dịch lữ sang tiếng Trung hiện đại:

《军队的编制单位, 隶属于师, 下辖若干团或营。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lữ

lữ:bạn lữ
lữ:bạn lữ
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữ:lữ hành
lữ:lữ (cái ngưỡng cửa)
lữ:lữ (xương sống)
lữ:lữ (một loài kim chất trắng như bạc)
lữ:xem Lư

Gới ý 15 câu đối có chữ lữ:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

lữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lữ Tìm thêm nội dung cho: lữ