Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ phó:
仆 phó, bộc • 讣 phó • 付 phó • 咐 phù, phó • 訃 phó • 赴 phó • 副 phó, phức • 傅 phó, phụ • 褔 phó
Đây là các chữ cấu thành từ này: phó
U+4EC6, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 僕;
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;
仆 phó, bộc
◎Như: phó địa 仆地 ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ 僕.
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;
仆 phó, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 仆
(Động) Ngã.◎Như: phó địa 仆地 ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo 距洞百餘步, 有碑仆道 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ 僕.
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)
Nghĩa của 仆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僕)
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 訃;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
讣 phó
phó, như "cáo phó" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
讣 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 讣
Giản thể của chữ 訃.phó, như "cáo phó" (gdhn)
Nghĩa của 讣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訃)
[fù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
2. thư báo tang。报丧的信。
Từ ghép:
讣告 ; 讣闻
[fù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
2. thư báo tang。报丧的信。
Từ ghép:
讣告 ; 讣闻
Dị thể chữ 讣
訃,
Tự hình:

Pinyin: fu4, tong4;
Việt bính: fu6
1. [對付] đối phó 2. [囑付] chúc phó 3. [支付] chi phó 4. [交付] giao phó 5. [分付] phân phó 6. [付印] phó ấn 7. [付之流水] phó chi lưu thủy 8. [付託] phó thác;
付 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 付
(Động) Giao phó, trao cho.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã tài vật khố tàng, kim hữu sở phó 我財物庫藏, 今有所付 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Của cải kho tàng của ta nay đã có người giao phó.
(Động) Tiêu ra, chi ra.
◎Như: phó khoản 付款 trả tiền, phó trướng 付帳 trả tiền.
(Danh) Lượng từ: bộ, cặp.
§ Thông phó 副.
◎Như: nhất phó nhãn kính 一付眼鏡 một cặp kính mắt, lưỡng phó oản khoái 兩付碗筷 hai bộ bát đũa.
phó, như "phó thác" (vhn)
phú, như "trời phú chọ.." (btcn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (gdhn)
Nghĩa của 付 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: PHÓ
1. giao cho; đưa cho; gửi gắm; giao phó。交给。
交付
giao phó
托付
phó thác; nhờ; gửi gắm
付表决
đưa ra biểu quyết
付诸实施
đưa ra thực thi; đưa ra thực hiện
付之一炬
đốt hết
尽付东流。
tiêu tan hết; hỏng hết mọi việc.
2. chi; chi tiền。给(钱)。
付款
trả tiền; chi tiền
支付
chi trả
3. họ Phó。姓。
4. bộ; đôi; khuôn (lượng từ)。同"副"5.。
Từ ghép:
付丙 ; 付出 ; 付方 ; 付排 ; 付讫 ; 付托 ; 付现 ; 付型 ; 付印 ; 付邮 ; 付与 ; 付账 ; 付之一炬 ; 付之一笑 ; 付诸东流 ; 付梓
Số nét: 5
Hán Việt: PHÓ
1. giao cho; đưa cho; gửi gắm; giao phó。交给。
交付
giao phó
托付
phó thác; nhờ; gửi gắm
付表决
đưa ra biểu quyết
付诸实施
đưa ra thực thi; đưa ra thực hiện
付之一炬
đốt hết
尽付东流。
tiêu tan hết; hỏng hết mọi việc.
2. chi; chi tiền。给(钱)。
付款
trả tiền; chi tiền
支付
chi trả
3. họ Phó。姓。
4. bộ; đôi; khuôn (lượng từ)。同"副"5.。
Từ ghép:
付丙 ; 付出 ; 付方 ; 付排 ; 付讫 ; 付托 ; 付现 ; 付型 ; 付印 ; 付邮 ; 付与 ; 付账 ; 付之一炬 ; 付之一笑 ; 付诸东流 ; 付梓
Chữ gần giống với 付:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3 fu6;
咐 phù, phó
Nghĩa Trung Việt của từ 咐
(Động) Hà hơi.Một âm là phó.(Động) Phân phó 吩咐 dặn bảo (thường chỉ bậc trên dặn dò kẻ dưới, mang ý truyền lệnh). ☆Tương tự: đinh ninh 丁寧, đinh ninh 叮嚀, đinh chúc 叮囑, giao đại 交代, chúc phó 囑咐, chúc thác 囑託, phái khiển 派遣, đả phát 打發.
phó, như "phó thác" (vhn)
Nghĩa của 咐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。
Chữ gần giống với 咐:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể giản thể: 讣;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6
1. [訃告] phó cáo;
訃 phó
(Động) Báo tin có tang, cáo tang.
◇Vương Sung 王充: Tề loạn, công hoăng, tam nguyệt nãi phó 齊亂, 公薨, 三月乃訃 (Luận hành 論衡, Thư hư 書虛) Tề loạn, (Hoàn) Công chết, ba tháng mới báo tang.
phó, như "cáo phó" (vhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6
1. [訃告] phó cáo;
訃 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 訃
(Danh) Lời viết báo tang.(Động) Báo tin có tang, cáo tang.
◇Vương Sung 王充: Tề loạn, công hoăng, tam nguyệt nãi phó 齊亂, 公薨, 三月乃訃 (Luận hành 論衡, Thư hư 書虛) Tề loạn, (Hoàn) Công chết, ba tháng mới báo tang.
phó, như "cáo phó" (vhn)
Dị thể chữ 訃
讣,
Tự hình:

Pinyin: fu4, tiao3;
Việt bính: fu6;
赴 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 赴
(Động) Chạy tới, đi đến, đến dự.◎Như: bôn phó 奔赴 chạy tới, phó hội 赴會 dự hội.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khiêm đại hỉ, sai nhân thỉnh Khổng Dung, Điền Khải, Vân Trường, Tử Long đẳng phó thành đại hội 謙大喜, 差人請孔融, 田楷, 雲長, 子龍等赴城大會 (Đệ thập nhất hồi) (Đào) Khiêm mừng lắm, sai người mời Khổng Dung, Điền Khải, (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long đến thành hội họp.
(Động) Cáo tang, báo tin có tang.
§ Thông phó 訃.
◇Lễ Kí 禮記: Bá Cao tử ư Vệ, phó ư Khổng Tử 伯高死於衛, 赴於孔子 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bá Cao chết ở nước Vệ, (người ta) cáo tang với Khổng Tử.
(Động) Bơi, lội.
§ Cũng như 洑.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trương Thuận tái khiêu hạ thủy lí, phó tương khai khứ 張順再跳下水裡, 赴將開去 (Đệ tam thập bát hồi) Trương Thuận lại nhảy xuống nước, bơi đi.
phó, như "đi phó hội" (vhn)
Nghĩa của 赴 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 9
Hán Việt: PHÓ
1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
赴会
phó hội; đi họp
赴宴
đi dự yến tiệc
赴京
đi lên kinh
2. bơi; bơi lội。在水里游。
赴水
bơi
3. cáo phó; tin buồn; báo tang。同"讣"。
Từ ghép:
赴敌 ; 赴难 ; 赴汤蹈火 ; 赴约
Số nét: 9
Hán Việt: PHÓ
1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
赴会
phó hội; đi họp
赴宴
đi dự yến tiệc
赴京
đi lên kinh
2. bơi; bơi lội。在水里游。
赴水
bơi
3. cáo phó; tin buồn; báo tang。同"讣"。
Từ ghép:
赴敌 ; 赴难 ; 赴汤蹈火 ; 赴约
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3
1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự;
副 phó, phức
Nghĩa Trung Việt của từ 副
(Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ.◎Như: phó sứ 副使, phó lí 副里.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến 華雄副將胡軫引兵五千出關迎戰 (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.
(Tính) Hạng kém, thứ kém.
◎Như: chính hiệu 正號 hạng nhất, phó hiệu 副號 hạng kém.
(Tính) Thứ yếu.
◎Như: phó nghiệp 副業 nghề phụ, phó thực phẩm 副食品 thực phẩm phụ.
(Tính) Thêm vào bên cạnh.
◎Như: phó tác dụng 副作用 tác dụng phụ, phó sản phẩm 副產品 sản phẩm phụ.
(Động) Phụ trợ, phụ tá.
(Động) Xứng, phù hợp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó 盛名之下其實難副 (Hoàng Quỳnh truyện 黃瓊傳) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
(Động) Truyền rộng, tán bố.
(Động) Giao phó, để cho.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh 只恐重重世緣在, 事須三度副蒼生 (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn 和僕射牛相公寓言).
(Phó) Vừa mới.
◇Mao Bàng 毛滂: Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông 副能小睡還驚覺, 略成輕醉早醒鬆 (Tối cao lâu 最高樓, Tán hậu 散後).
(Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
(Danh) Bản phó, bản sao.
§ Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến.
◇Nam sử 南史: Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ 凡諸大品, 略無遺闕, 藏在祕閣, 副在左戶 (Vương Tăng Nhụ truyện 王僧孺傳).
(Danh) Búi tóc giả, thủ sức.
§ Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
(Danh) Lượng từ: bộ.
◎Như: phó kê lục già 副笄六珈 bộ trâm sáu nhãn, nhất phó 一副 một bộ, toàn phó 全副 cả bộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
(Danh) Họ Phó.Một âm là phức.
(Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ.
◇Hạt quan tử 鶡冠子: Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu 若扁鵲者, 鑱血脈, 投毒藥, 副肌膚, 間而名出, 聞於諸侯 (Thế hiền 世賢) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.
phó, như "bác phó mộc" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
Nghĩa của 副 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。
一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。
一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;
傅 phó, phụ
◇Sử Kí 史記: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
(Động) Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
(Động) Bám, dính.
◇Tả truyện 左傳: Bì chi bất tồn, mao tương an phó 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
(Động) Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn 傅粉 bôi phấn.
(Động) Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
(Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó 師傅: (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.
(Danh) Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3;
褔 phó
(Tính) Phụ, thứ hai.
§ Dạng cổ của phó 副.
(Động) Tương xứng, phù hợp.
(Danh) Lượng từ: bộ (quần áo).
§ Chữ dùng lầm với phúc 福.
phó chủ tịch
副主席。
lớp phó
副班长。
phó tướng.
裨将。
托付; 交付 《交给。》
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Tự hình:

U+5085, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;
傅 phó, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 傅
(Động) Phụ, giúp.◇Sử Kí 史記: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
(Động) Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
(Động) Bám, dính.
◇Tả truyện 左傳: Bì chi bất tồn, mao tương an phó 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
(Động) Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn 傅粉 bôi phấn.
(Động) Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
(Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó 師傅: (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.
(Danh) Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)
Nghĩa của 傅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Chữ gần giống với 傅:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3;
褔 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 褔
(Tính) Sung mãn, đầy.(Tính) Phụ, thứ hai.
§ Dạng cổ của phó 副.
(Động) Tương xứng, phù hợp.
(Danh) Lượng từ: bộ (quần áo).
§ Chữ dùng lầm với phúc 福.
Tự hình:

Dịch phó sang tiếng Trung hiện đại:
帮办 《旧时指主管人员的助手。》副; 倅; 裨 《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》phó chủ tịch
副主席。
lớp phó
副班长。
phó tướng.
裨将。
托付; 交付 《交给。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: phó Tìm thêm nội dung cho: phó
