Từ: cảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ cảo:

杲 cảo搞 cảo缟 cảo槀 cảo槁 cảo皜 hạo, cảo稾 cảo稿 cảo镐 hạo, cảo縞 cảo藁 cảo藳 cảo鎬 hạo, cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảo

cảo [cảo]

U+6772, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 杲

(Tính) Sáng.

(Danh)
Họ Cảo.


kiểu, như "bát kiểu (đồ sứ quý)" (vhn)
cảo, như "cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)" (btcn)

Nghĩa của 杲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẢO
1. sáng; sáng sủa; sáng rực。明亮。
杲日
trời sáng
2. họ Cảo。姓。
Từ ghép:
杲杲

Chữ gần giống với 杲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲

cảo [cảo]

U+641E, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3;
Việt bính: gaau2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搞

(Động) Làm, tiến hành, khai mở.
◎Như: cảo điều tra nghiên cứu
調 tiến hành điều tra nghiên cứu, nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? ? thưa ông làm việc trong ngành chuyên môn nào?

cào, như "cào cấu" (vhn)
cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (btcn)
cảo, như "cảo quỷ (chơi ác)" (btcn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)
quào, như "quào cấu" (gdhn)

Nghĩa của 搞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
1. làm。做;干;从事。
搞生产
làm sản xuất
搞工作
làm việc
搞建设
kiến thiết; xây dựng
2. làm; kiếm; tạo ra; mang; đem。设法获得;弄。
搞点儿水来。
mang một ít nước đến
搞材料
làm tài liệu
3. trị; cạo。整治人,使吃苦头。
他们合起来搞我。
họ họp là trị tôi.
Từ ghép:
搞鬼 ; 搞活 ; 搞笑

Chữ gần giống với 搞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搞

,

Chữ gần giống 搞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞 Tự hình chữ 搞

cảo [cảo]

U+7F1F, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縞;
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 缟

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縞)
[gǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: CẢO
lụa trắng (thời xưa)。古代的一种白绢。
Từ ghép:
缟素

Chữ gần giống với 缟:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缟

,

Chữ gần giống 缟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟

cảo [cảo]

U+69C0, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, gao3;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 槀

Cũng như chữ cảo .

Chữ gần giống với 槀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槀

稿,

Chữ gần giống 槀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槀 Tự hình chữ 槀 Tự hình chữ 槀 Tự hình chữ 槀

cảo [cảo]

U+69C1, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3, kao4, gao1;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 槁

(Tính) Khô, gầy.
◎Như: khô cảo
khô héo, cảo mộc tử hôi gỗ khô tro tàn (lạnh lùng, vô tình).
◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?

(Danh)
Gỗ khô.

cau, như "cây cau" (vhn)
gụ, như "gỗ gụ" (btcn)
cảo, như "cảo mộc (khô héo)" (gdhn)

Nghĩa của 槁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稾)
[gǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
khô; khô héo; tàn úa; héo。干枯。
枯槁
khô héo
Từ ghép:
槁木 ; 槁木死灰

Chữ gần giống với 槁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁 Tự hình chữ 槁

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+769C, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 皜

(Tính) Trắng sạch.
§ Cũng như hạo
.
§ Cũng đọc là cảo.
hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 皜:

, , , , , 𤾔,

Dị thể chữ 皜

,

Chữ gần giống 皜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜

cảo [cảo]

U+7A3E, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 稾

Cũng như chữ cảo 稿.

Chữ gần giống với 稾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Dị thể chữ 稾

稿,

Chữ gần giống 稾

稿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稾 Tự hình chữ 稾 Tự hình chữ 稾 Tự hình chữ 稾

cảo [cảo]

U+7A3F, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2
1. [稿本] cảo bổn 2. [稿論] cảo luận 3. [主稿] chủ cảo 4. [來稿] lai cảo 5. [初稿] sơ cảo;

稿 cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 稿

(Danh) Thân lúa, thân cỏ, rơm, rạ.
◎Như: cảo tiến 稿
đệm chiếu làm bằng rơm rạ.
◇Sử Kí : Vô thu cảo vi cầm thú thực 稿 (Tiêu tướng quốc thế gia ) Đừng lấy rơm rạ làm thức ăn cho cầm thú.

(Danh)
Bản thảo, bản phác (văn tự, đồ họa).
◎Như: thi cảo 稿 bản thơ mới thảo, họa cảo 稿 bức phác họa.

(Danh)
Chỉ kế hoạch, liệu tính.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược phạm xuất lai, tha tâm lí dĩ hữu cảo tử, tự hữu đầu tự, tựu oan khuất bất trước bình nhân liễu , 稿, , (Đệ lục thập nhị hồi) Lỡ có gì xảy ra, chị ấy đã có cách, tự nhiên tìm được manh mối, không đến nỗi xử oan cho người.

(Danh)
Hình dạng, dáng điệu.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã khán ca nhi đích giá cá hình dong thân đoạn, ngôn đàm cử động, chẩm ma tựu đồng đương nhật Quốc Công da nhất cá cảo tử , , 稿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Tôi xem cậu ấy bóng dáng, nói năng, đi đứng, sao mà giống hệt dáng điệu của đức Quốc công nhà ta ngày trước vậy.

(Tính)
Khô, héo.
§ Thông cảo .
§ Ghi chú: Tục quen viết là .

cảo, như "cảo táng" (vhn)
khao, như "khao khát" (btcn)

Nghĩa của 稿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稾)
[gǎo]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: CẢO
1. thân lúa; thân cây ngũ cốc。谷类植物的茎。
稿荐
tấm giát (bằng rơm rạ)
2. bản thảo; bản nháp; phác thảo; dự định; bản phác hoạ。(稿儿)稿子。
手稿
bản thảo
定稿
bản thảo cuối cùng
稿纸
giấy viết bản thảo
打个稿儿。
viết bản thảo
心里也没有个稿儿(心中无数)。
trong lòng không có dự định gì.
3. bản thảo công văn。外发公文的草稿。
拟稿
thảo công văn
Từ ghép:
稿本 ; 稿酬 ; 稿费 ; 稿件 ; 稿荐 ; 稿约 ; 稿纸 ; 稿子

Chữ gần giống với 稿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Dị thể chữ 稿

, ,

Chữ gần giống 稿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+9550, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎬;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 镐

Giản thể của chữ .
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)

Nghĩa của 镐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎬)
[gǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CẢO
cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
鹤嘴镐
xà beng
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
镐头
[hào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: HẠO, CẢO
đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
Ghi chú: 另见gǎo

Chữ gần giống với 镐:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镐

,

Chữ gần giống 镐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐

cảo [cảo]

U+7E1E, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2
1. [縞素] cảo tố 2. [縞衣] cảo y;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 縞

(Danh) The, lụa mộc, đồ dệt trắng.

(Tính)
Trắng.
◎Như: cảo tố
tơ trắng.

Chữ gần giống với 縞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縞

,

Chữ gần giống 縞

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞 Tự hình chữ 縞

cảo [cảo]

U+85C1, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 藁

(Danh) Cây khô.

(Danh)

§ Thông cảo 稿
.

cảo, như "cảo (bản thảo, bản viết tay)" (gdhn)
kiểu (gdhn)

Nghĩa của 藁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: CẢO
Cảo Thành (tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。藁城,地名,在河北。

Chữ gần giống với 藁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藁 Tự hình chữ 藁 Tự hình chữ 藁 Tự hình chữ 藁

cảo [cảo]

U+85F3, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao3, kao4, gao4;
Việt bính: ;

cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 藳

Tục dùng như chữ cảo 稿.

Chữ gần giống với 藳:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藳

, , , 稿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藳 Tự hình chữ 藳 Tự hình chữ 藳 Tự hình chữ 藳

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+93AC, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: gou2 hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 鎬

(Danh) Kinh đô nhà Chu ngày xưa.
§ Ta quen đọc là cảo.

cào, như "cái bồ cào, cào đất" (vhn)
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎬:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎬

,

Chữ gần giống 鎬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬

Dịch cảo sang tiếng Trung hiện đại:

文稿 《文章或公文的草稿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảo

cảo:cảo quỷ (chơi ác)
cảo󰈞:cảo quỷ (chơi ác)
cảo:cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)
cảo:cảo mộc (khô héo)
cảo󰊦:cảo mộc (khô héo)
cảo:cảo (bản thảo, bản viết tay)
cảo:di cảo
cảo稿:cảo táng
cảo󰏴:cảo táng
cảo:cảo đầu (cái búa chim)
cảo:cảo đầu (cái búa chim)
cảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảo Tìm thêm nội dung cho: cảo