Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ hình:

刑 hình邢 hình形 hình郉 hình型 hình陘 hình, kính硎 hình铏 hình鉶 hình

Đây là các chữ cấu thành từ này: hình

hình [hình]

U+5211, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大刑] đại hình 2. [提刑] đề hình 3. [本刑] bổn hình 4. [八刑] bát hình 5. [極刑] cực hình 6. [宮刑] cung hình 7. [加刑] gia hình 8. [刑部] hình bộ 9. [刑律] hình luật 10. [刑罰] hình phạt 11. [刑法] hình pháp 12. [刑事] hình sự 13. [墨刑] mặc hình 14. [五刑] ngũ hình 15. [冤刑] oan hình 16. [伏刑] phục hình 17. [上刑] thượng hình;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 刑

(Danh) Hình phạt.
§ Luật ngày xưa định năm hình là: tử, lưu, đồ, trượng, si
.

(Danh)
Phép thường, điển phạm, pháp luật.
§ Thông hình .
◇Thi Kinh : Võng phu cầu tiên vương, Khắc cộng minh hình , (Đại nhã , Ức ) Suy cầu rộng khắp (theo đạo) vua trước, (Để có thể) nắm giữ được pháp luật sáng suốt.

(Động)
Giết hại.
◇Sử Kí : Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung , (Thích khách liệt truyện ) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).

(Động)
Làm theo, mô phỏng.
◇Lễ Kí : Hình nhân giảng nhượng, thị dân hữu thường , (Lễ vận ) Theo đức nhân giảng dạy, chỉ bảo cho dân biết đạo thường.

(Động)
Làm cho ngay chính.
§ Thông hình .
◇Thi Kinh : Hình vu quả thê, Chí vu huynh đệ, Dĩ nhạ vu gia bang , , (Đại nhã , Tư trai ) Làm cho ngay chính vợ mình, Cho tới anh em, Để đón rước cả nước nhà (theo về).
hình, như "cực hình, hành hình" (vhn)

Nghĩa của 刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: HÌNH
1. hình phạt。刑罚。
死刑。
tử hình
徒刑。
tội tù
量刑。
cân nhắc mức hình phạt
判刑。
tuyên án
2. hình phạt。特指对犯人的体罚。
动刑。
thi hành án
受刑。
chịu hình phạt
3. họ Hình。姓。
Từ ghép:
刑场 ; 刑罚 ; 刑法 ; 刑法 ; 刑房 ; 刑具 ; 刑律 ; 刑名 ; 刑期 ; 刑辱 ; 刑事 ; 刑事犯 ; 刑讯

Chữ gần giống với 刑:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Chữ gần giống 刑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑 Tự hình chữ 刑

hình [hình]

U+90A2, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2, geng3;
Việt bính: jing4;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 邢

(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.

(Danh)
Họ Hình.
§ Cũng viết là hình
.

Nghĩa của 邢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
họ Hình。姓。

Chữ gần giống với 邢:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢 Tự hình chữ 邢

hình [hình]

U+5F62, tổng 7 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2, fang3;
Việt bính: jing4
1. [隱形] ẩn hình 2. [地形] địa hình 3. [八角形] bát giác hình 4. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 5. [整形] chỉnh hình 6. [弓形] cung hình 7. [形象] hình tượng 8. [形式] hình thức 9. [六角形] lục giác hình 10. [原形] nguyên hình 11. [卵形] noãn hình 12. [三角形] tam giác hình 13. [三稜形] tam lăng hình 14. [無形中] vô hình trung;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 形

(Danh) Thân thể, thật thể.
◎Như: hữu hình
có hình thể, vô hình không có hình thể, hình ảnh bất li như (thân) hình với bóng (không lìa).

(Danh)
Dáng, vẻ.
◎Như: viên hình hình tròn, hình thái dáng vẻ bên ngoài, hình dong dung nhan, vẻ mặt.

(Danh)
Trạng huống,
◎Như: tình hình tình trạng.

(Danh)
Địa thế.
◎Như: địa hình , hình thế .
◇Sử Kí : Tần, hình thắng chi quốc, đái san chi hiểm , , (Cao Tổ bổn kỉ ) Tần là một nước có hình thế hiểm trở, có núi bao quanh như cái đai.

(Động)
Lộ ra, biểu hiện.
◎Như: hữu ư trung hình ư ngoại có ở trong hiện ra ngoài, hỉ hình ư sắc niềm vui lộ trên nét mặt.

(Động)
Cấu thành, biến thành.
◇Quản Tử : Duy hữu đạo giả, năng bị hoạn ư vị hình dã, cố họa bất manh , , (Mục dân ) Chỉ bậc đạt đạo, biết phòng ngừa từ khi hoạn nạn chưa thành hình, cho nên tai họa không nẩy ra.

(Động)
Miêu tả, diễn tả.
◎Như: hình dung miêu tả, nan dĩ hình ư bút mặc khó diễn tả bằng bút mực.

(Động)
So sánh, đối chiếu.
◎Như: tương hình kiến truất so nhau thấy kém cỏi.

hình, như "địa hình, hình dáng, hình thể" (vhn)
hềnh, như "cười hềnh hệch" (gdhn)

Nghĩa của 形 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 7
Hán Việt: HÌNH
1. hình dáng; hình dạng。形状。
圆形。
hình tròn
方形。
hình vuông
图形。
hình vẽ
地形。
địa hình
2. hình thể; thực thể。形体;实体。
有形。
hữu hình
无形。
vô hình
形影不离。
như hình với bóng; không rời nhau
3. biểu hiện; hiện ra。显露;表现。
喜形于色。
vui mừng hiện trên nét mặt
形诸笔墨。
thể hiện bằng bút mực
4. đối chiếu; so sánh。对照。
相形见绌。
so sánh thấy rõ sự thua kém
相形之下。
đem ra so sánh
Từ ghép:
形变 ; 形成 ; 形成层 ; 形单影只 ; 形而上学 ; 形格势禁 ; 形骸 ; 形迹 ; 形旁 ; 形容 ; 形容词 ; 形声 ; 形胜 ; 形式 ; 形式逻辑 ; 形式主义 ; 形势 ; 形似 ; 形态 ; 形态学 ; 形体 ; 形相 ; 形象 ; 形形色色 ; 形影不离 ; 形影相吊 ; 形制 ; 形状

Chữ gần giống với 形:

, , ,

Chữ gần giống 形

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形 Tự hình chữ 形

hình [hình]

U+90C9, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2;
Việt bính: ;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 郉

Cũng như hình .

Chữ gần giống với 郉:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郉 Tự hình chữ 郉 Tự hình chữ 郉 Tự hình chữ 郉

hình [hình]

U+578B, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大型] đại hình 2. [典型] điển hình 3. [整型] chỉnh hình;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 型

(Danh) Khuôn, khuôn đúc.
◎Như: mô hình
khuôn đúc.
◇Hoài Nam Tử : Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong , (Tu vụ ) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.

(Danh)
Khuôn phép, điển phạm, pháp thức.
◎Như: điển hình phép tắc.

(Danh)
Loại, kiểu, cỡ, thức dạng.
◎Như: huyết hình loại máu, tân hình kiểu mới, phát hình kiểu tóc.
hình, như "điển hình, loại hình, mô hình" (vhn)

Nghĩa của 型 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: HÌNH
1. mô hình; khuôn。模型。
砂型。
mô hình cát
2. loại hình; loại。类型。
脸型。
khuôn mặt
血型。
nhóm máu; loại máu
小型。
loại nhỏ
大型。
loại lớn
新型。
loại mới; kiểu mới
流线型。
hình giọt nước
Từ ghép:
型钢 ; 型号 ; 型砂 ; 型心

Chữ gần giống với 型:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 型

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 型 Tự hình chữ 型 Tự hình chữ 型 Tự hình chữ 型

hình, kính [hình, kính]

U+9658, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing2, jing4;
Việt bính: jing4 zing4;

hình, kính

Nghĩa Trung Việt của từ 陘

(Danh) Chỗ mạch núi bị đứt đoạn.

(Danh)
Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.

(Danh)
Đường nhỏ.
§ Thông kính
.

Chữ gần giống với 陘:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陘

,

Chữ gần giống 陘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘

hình [hình]

U+784E, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing2, yan2, keng1;
Việt bính: jing4;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 硎

(Danh) Đá mài dao.
◎Như: phát hình
dao mới mài rất sắc bén.

Nghĩa của 硎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
1. đá mài。磨刀石。
2. mài giũa。磨制。

Chữ gần giống với 硎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Chữ gần giống 硎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硎 Tự hình chữ 硎 Tự hình chữ 硎 Tự hình chữ 硎

hình [hình]

U+94CF, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉶;
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 铏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鉶)
[xíng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: HÌNH
bát canh。古代盛菜羹的器皿。

Chữ gần giống với 铏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铏

,

Chữ gần giống 铏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铏 Tự hình chữ 铏 Tự hình chữ 铏 Tự hình chữ 铏

hình [hình]

U+9276, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;

hình

Nghĩa Trung Việt của từ 鉶

(Danh) Cái liễn, đồ đựng canh ăn.
§ Ngày xưa thường dùng khi tế lễ.

(Danh)
Canh (đựng trong liễn).

(Danh)
Đá mài dao.
§ Cũng như hình
.

Chữ gần giống với 鉶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 鉶

,

Chữ gần giống 鉶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶

Dịch hình sang tiếng Trung hiện đại:

形状 《物体或图形由外部的面或线条组合而呈现的外表。》
刑罚 《国家依据刑事法律对罪犯所施行的法律制裁。》
刑事 《有关刑法的。》
似乎; 好象 《有些像; 仿佛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình Tìm thêm nội dung cho: hình