Từ: tiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ tiếu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếu
Pinyin: xiao4, xiao1;
Việt bính: ciu3
1. [不肖] bất tiếu 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [生肖] sanh tiếu;
肖 tiếu, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 肖
(Động) Xương thịt giống nhau.◎Như: bất tiếu 不肖 con không được như cha.
§ Xem thêm từ này.
(Động) Giống, tương tự.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim chi họa đồ vô lược tiếu今之畫圖無略肖 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.
(Động) Bắt chước, phỏng theo.
◇Kỉ Quân 紀昀: Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi 以牛角作曲管, 肖鶉聲吹之 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.Một âm là tiêu.
(Động) Suy vi.
(Động) Mất mát, thất tán.
tiêu, như "tiêu (tên họ; giống)" (gdhn)
tiếu, như "tiếu (âm khác tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 肖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾU
giống nhau; như nhau。相似;像。
惟妙惟肖。
giống như thật; y như thật.
寥寥几笔,神情毕肖。
đơn sơ mấy nét mà thần thái giống hệt.
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
肖像 ; 肖像画
[xiāo]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: TIÊU
họ Tiêu。姓。
Ghi chú: 另见xiào
Tự hình:

Pinyin: qiao4;
Việt bính: ciu3;
俏 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 俏
(Tính) Đẹp, xinh.◎Như: tuấn tiếu 俊俏 xinh đẹp, tuấn tú.
(Tính) Hay, thú vị, hoạt bát, lanh lợi.
◎Như: tiếu bì 俏皮 khéo léo, nhanh nhẹn.
(Tính) Bán chạy, ăn khách (hàng hóa).
◎Như: tiếu hóa 俏貨 hàng bán chạy.
tiếu, như "tiếu (dễ coi)" (gdhn)
Nghĩa của 俏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾU
1. xinh đẹp; thanh tú; xinh xắn; động tác linh hoạt。俊俏;样子好看;动作灵活。
打扮得真俏。
trang điểm thật xinh xắn.
走着俏步儿。
bước đi thật nhanh nhẹn.
2. tiêu thụ hàng tốt; bán chạy。指货物的销路好。
俏货。
hàng hoá bán chạy.
3. nêm nếm; thêm gia vị。烹调时加上(俏头)。
俏点儿韭菜。
cho thêm ít hẹ.
Từ ghép:
俏丽 ; 俏皮 ; 俏皮话 ; 俏式 ; 俏头
Chữ gần giống với 俏:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: xiao4, hai1, hai2, kai4;
Việt bính: siu3;
咲 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 咲
Tục dùng như chữ tiếu 笑.tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)
Chữ gần giống với 咲:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咲
笑,
Tự hình:

Pinyin: qiao4, kuang4;
Việt bính: ciu3;
诮 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 诮
Giản thể của chữ 誚.tiếu, như "tiếu (khiển trách)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Nghĩa của 诮 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: TIẾU
trách móc。责备。
Ghi chú: "谯"另见qiáo
Dị thể chữ 诮
誚,
Tự hình:

Pinyin: xiao4, shao4;
Việt bính: siu3
1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [鄙笑] bỉ tiếu 3. [乾笑] can tiếu 4. [含笑] hàm tiếu 5. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 6. [可笑] khả tiếu 7. [冷笑] lãnh tiếu 8. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 9. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 10. [哂笑] sẩn tiếu 11. [再笑] tái tiếu 12. [取笑] thủ tiếu 13. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 14. [笑靨] tiếu yếp;
笑 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 笑
(Động) Cười, vui cười.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói trong mây biếc.
(Động) Cười chê.
◎Như: trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, tiếu đàm 笑談 nói cười (có ý chê bai).
téo, như "một téo" (vhn)
tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)
Nghĩa của 笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiào]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. cười。露出愉快的表情,发出喜欢的声音。
笑 容。
dáng vui vẻ
眉开眼笑
。 mặt mày rạng rỡ
哈哈大笑
。 cười ha hả
2. cười châm biếm。讥笑。
见笑 。
chê cười
Từ ghép:
笑柄 ; 笑哈哈 ; 笑话 ; 笑剧 ; 笑噱 ; 笑里藏刀 ; 笑脸 ; 笑骂 ; 笑貌 ; 笑眯眯 ; 笑面虎 ; 笑纳 ; 笑气 ; 笑容 ; 笑谈 ; 笑纹 ; 笑窝 ; 笑嘻嘻 ; 笑颜 ; 笑靥 ; 笑吟吟 ; 笑影 ; 笑语 ; 笑逐颜开
Dị thể chữ 笑
咲,
Tự hình:

Pinyin: qiao4, yu4;
Việt bính: ciu3;
誚 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 誚
(Động) Trách, chê trách, nói mát.◎Như: cơ tiếu 譏誚 chê trách.
(Phó) Cơ hồ, hầu như, nghiễm nhiên.
◇Cát Trường Canh 葛長庚: Tầm tư vãng sự, thiên đầu vạn tự, hồi thủ tiếu như mộng lí 尋思往事, 千頭萬緒, 回首誚如夢裡 (Ngân nguyệt thê lương từ 銀月淒涼詞) Nghĩ về chuyện cũ, nghìn manh muôn mối, quay đầu lại tưởng như trong mộng.
tiếu, như "tiếu (khiển trách)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誚:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;
谯 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 谯
Giản thể của chữ 譙.tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
Nghĩa của 谯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
1. lầu trên thành; vọng lâu。谯楼。
2. họ Tiêu。(Qiáo)姓。
Ghi chú: 另见qiào "诮"
Từ ghép:
谯楼
Dị thể chữ 谯
譙,
Tự hình:

Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: ziu6;
噍 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 噍
(Động) Nhai, nhấm, ăn.(Động) Trách bị.
§ Thông tiếu 譙.
tiếu, như "tiếu (nhai)" (gdhn)
Nghĩa của 噍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
书
nhai; ăn。嚼;吃东西。
Từ ghép:
噍类
Chữ gần giống với 噍:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

U+8B59, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;
譙 tiếu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 譙
(Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.Một âm là tiều.(Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là tiều.
◎Như: tiều lâu 譙樓 chòi cao ở trên thành.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Tiều.
tèo, như "lèo tèo" (gdhn)
tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jiao4, qiao2, zhan4;
Việt bính: ziu3
1. [改醮] cải tiếu 2. [再醮] tái tiếu;
醮 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 醮
(Danh) Một nghi tiết ngày xưa, dùng trong hôn lễ hoặc quan lễ (lễ đội mũ).§ Đàn bà tái giá ngày xưa theo nghi tiết này, nên đàn bà tái giá gọi là tái tiếu 再醮.
(Danh) Nghi lễ của nhà sư hoặc đạo sĩ lập đàn cầu cúng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thỉnh thiên sư, yêu tố tam thiên lục bách phân la thiên đại bổn tiếu, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân 請天師, 要做三千六百分羅天大本醮, 以禳天災, 救濟萬民 (Đệ nhất hồi) Mời thiên sư lập đàn ba nghìn sáu trăm la thiên để cầu trời trừ tai họa cứu giúp muôn dân.
(Động) Cầu cúng, tế tự.
(Động) (Đàn bà) tái giá.
◇Tùy Thư 隋書: Ngũ phẩm dĩ thượng thê thiếp bất đắc cải tiếu 五品以上妻妾不得改醮 (Lí Ngạc truyện 李諤傳) Thê thiếp từ ngũ phẩm trở lên không được cải giá.
tiếu, như "tiếu (tế lễ, làm lễ)" (gdhn)
Nghĩa của 醮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾU
1. lễ dâng rượu; lễ tế rượu (trong lễ cưới)。古代结婚时用酒祭神的礼。
再醮(再嫁)。
tái giá.
2. dâng rượu; tế rượu。打醮。
Tự hình:

Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaam3;
蘸 trám, tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 蘸
(Động) Chấm, thấm chất lỏng.◎Như: trám tương 蘸醬 chấm tương.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu 智深大喜, 用手扯那狗肉蘸著蒜泥喫: 一連又喫了十來碗酒 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
§ Ta quen đọc là tiếu.
trám, như "trám răng; cây trám" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)
Nghĩa của 蘸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt: TRÁM
chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
蘸水钢笔
viết chấm mực
蘸糖吃
chấm đường ăn
大葱蘸酱
hành chấm tương.
Từ ghép:
蘸火
Tự hình:

Pinyin: jiao4;
Việt bính: ziu3;
釂 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 釂
(Động) Uống cạn chén rượu.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận 遂各覓盎盂, 競飲先釂, 惟恐樽盡 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.
Nghĩa của 釂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 24
Hán Việt:
cạn ly; uống cạn。饮酒干杯。
Chữ gần giống với 釂:
釂,Tự hình:

Dịch tiếu sang tiếng Trung hiện đại:
笑 《露出愉快的表情, 发出喜欢的声音。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếu
| tiếu | 俏: | tiếu (dễ coi) |
| tiếu | 咲: | tiếu lâm |
| tiếu | 噍: | tiếu (nhai) |
| tiếu | 峭: | tiếu (vực) |
| tiếu | 悄: | xem tiều |
| tiếu | 瘭: | tiếu thư (hà móng chân móng tay) |
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |
| tiếu | 誚: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 诮: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 醮: | tiếu (tế lễ, làm lễ) |
| tiếu | 陗: | tiếu (vực) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiếu:
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Tìm hình ảnh cho: tiếu Tìm thêm nội dung cho: tiếu
