Từ: kiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ kiển:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiển
kiển, cưỡng, tể, nga, niên, nguyệt [kiển, cưỡng, tể, nga, niên, nguyệt]
U+56DD, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian3, nan1;
Việt bính: naam4 zai2 zoi2;
囝 kiển, cưỡng, tể, nga, niên, nguyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 囝
(Danh) Người Mân Nam 閩南 gọi con là kiển.§ Còn đọc là cưỡng, là tể, là nga, là niên.Một âm là nguyệt.
(Danh) Trăng.
§ Cũng như nguyệt 月. Chữ do Vũ Tắc Thiên 武則天 thời Đường đặt ra.
cưởng (gdhn)
kiển (gdhn)
niên, như "niên (con)" (gdhn)
Nghĩa của 囝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: KIỂN
方
1. con trai。儿子。
2. con cái。儿女。
Tự hình:

Pinyin: jian4, nian4;
Việt bính: gin3
1. [建立] kiến lập 2. [建造] kiến tạo 3. [建置] kiến trí;
建 kiến, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 建
(Động) Dựng lên, thành lập, đặt.◎Như: kiến quốc 建國 dựng nước, kiến công 建功 lập công, kiến nghiệp 建業 làm nên sự nghiệp.
(Động) Xây dựng, chế tạo.
◎Như: kiến ốc 建屋 cất nhà, kiến kiều 建橋 xây cầu.
(Động) Phong cho, phong tặng.
◇Thi Kinh 詩經: Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ 王曰: 叔父, 建爾元子, 俾侯于魯 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.
(Động) Đưa ra ý kiến.
◎Như: kiến nghị 建議 đề nghị.
(Danh) Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến.
◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần 建寅, tháng hai gọi là kiến mão 建卯 nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến 月建, tháng đủ gọi là đại kiến 大建, tháng thiếu gọi là tiểu kiến 小建.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Kiến.Một âm là kiển.
(Động) Đổ ụp xuống.
◎Như: kiển linh 建瓴 đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.
kiến, như "kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết" (vhn)
Nghĩa của 建 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾN
1. kiến trúc; xây dựng。建筑。
新建。
mới xây dựng; mới cất lên.
扩建。
mở rộng xây dựng.
2. thiết lập; thành lập; xây dựng。设立;成立。
建国。
dựng nước.
建都。
lập thủ đô.
建军。
thành lập quân đội.
3. nêu lên; đề nghị; kiến nghị。提出;首倡。
建议。
kiến nghị.
4. Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。建江,就是闽江,在福建。
5. Phúc Kiến。指福建。
建兰。
hoa lan Phúc Kiến.
建漆。
sơn Phúc Kiến.
Từ ghép:
建安 ; 建白 ; 建昌 ; 建都 ; 建风 ; 建国 ; 建和 ; 建交 ; 建兰 ; 建立 ; 建漆 ; 建设 ; 建树 ; 建文 ; 建祥 ; 建议 ; 建造 ; 建政 ; 建制 ; 建筑 ; 建筑物 ; 建筑学
Tự hình:

Pinyin: chong2, jian3;
Việt bính: gaan2;
茧 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 茧
Giản thể của chữ 繭.kén, như "áo kén, cùi kén" (gdhn)
kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 茧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂN
1. kén (tằm)。某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳,通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。
2. vết chai (ở tay chân)。同"趼"。
Từ ghép:
茧绸 ; 茧子 ; 茧子
Chữ gần giống với 茧:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 茧
繭,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: gan2;
笕 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 笕
Giản thể của 筧.kiển (gdhn)
Nghĩa của 笕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂN
máng trúc; ống tre dẫn nước。引水的长竹管,安在檐下或田间。
Dị thể chữ 笕
筧,
Tự hình:

Pinyin: jian3, yan4;
Việt bính: gin2 jin4;
趼 kiển, nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 趼
(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là nghiễn.(Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
◇Trang Tử 莊子: Bách xá trọng nghiễn, nhi bất cảm tức 百舍重趼, 而不敢息 (Thiên đạo 天道) Đi trăm xá chân chai cứng mà không dám nghỉ.
§ Xá 舍 là một đơn vị chiều dài ngày xưa.
§ Cũng như chữ 跰.
kiển (gdhn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)
Nghĩa của 趼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂN
vết chai (ở tay, chân)。趼子。
Từ ghép:
趼子
Chữ gần giống với 趼:
趼,Tự hình:

Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: gaan2 gan2;
筧 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 筧
(Danh) Ống bằng tre để dẫn nước.◇Lục Du 陸游: Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ 地爐枯葉夜煨芋, 竹筧寒泉晨灌蔬 (Bế hộ 閉戶) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.
Chữ gần giống với 筧:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筧
笕,
Tự hình:

Pinyin: beng4, pian2;
Việt bính: pin4;
跰 nghiễn, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 跰
(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là kiển.(Danh) Da giộp lên, da chai.
Nghĩa của 跰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BIỀN, BÌNH
chai tay; chai chân。见(胼胝)(piánzhī)。
Chữ gần giống với 跰:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;
骞 khiên, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 骞
Giản thể của chữ 騫.khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)
Nghĩa của 骞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊN
1. giương cao。高举。
2. nhổ。拔。
Dị thể chữ 骞
騫,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: gin2 hin1;
謇 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 謇
(Tính) Nói lắp, nói không lưu lợi.◎Như: ngữ ngôn kiển sáp 語言謇澀 nói năng ngượng nghịu, khó khăn.
(Tính) Thẳng thắn, chính trực.
◎Như: đại thần hữu kiển ngạc chi tiết 大臣有謇諤之節 bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua.
(Trợ) Tiếng phát ngữ.
kiển, như "kiển (chính trực)" (gdhn)
Nghĩa của 謇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN
书
1. nói lắp; nói cà lăm。口吃;言辞不顺利。
2. chính trực。正直。
Tự hình:

Pinyin: jian3, qian1;
Việt bính: gin2
1. [蹇緩] kiển hoãn 2. [偃蹇] yển kiển;
蹇 kiển, giản
Nghĩa Trung Việt của từ 蹇
(Tính) Khập khiễng, tập tễnh, vướng mắc bất tiện.◇Lục Du 陸游: Thân luy chi chẩm cửu, Túc kiển hạ đường sơ 身羸支枕久, 足蹇下堂疏 (Bệnh trung tác 病中作) Thân yếu đuối giữ gối đã lâu, Chân khập khiễng xuống nhà ít khi.
(Tính) Khốn ách, gian khó, không thuận lợi.
◎Như: kiển tắc 蹇塞 bế tắc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huynh trưởng như thử mệnh kiển 兄長如此命蹇 (Đệ thập nhất hồi) Huynh trưởng số mạng thật là vất vả.
(Tính) Trì độn, chậm chạp, không linh lợi.
◎Như: kiển trệ 蹇滯 trì trệ, kiển sáp 蹇澀 chậm chạp.
(Tính) Ngạo mạn.
◎Như: yển kiển 偃蹇 kiêu ngạo, kiêu kiển 驕蹇 ngạo mạn.
(Danh) Ngựa yếu hèn.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Sách kiển phó tiền trình 策蹇赴前程 (Đường thành quán trung tảo phát 唐城館中早發) Quất ngựa hèn tiến lên đường.
(Danh) Tên một quẻ Dịch, trên là Khảm 坎, dưới là Cấn 艮.
(Trợ) Dùng làm tiếng phát ngữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kiển thùy lưu hề trung châu? 蹇誰留兮中洲 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Đợi chờ ai hề giữa bãi sông?
§ Còn đọc là giản.
kiễng, như "kiễng chân" (vhn)
kiển, như "kiển (đi lại khó khăn)" (btcn)
Nghĩa của 蹇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN
书
1. đi cà nhắc。跛。
书
2. trục trặc; không thuận lợi。不顺利。
3. con lừa; ngựa tồi。指驴,也指驽马。
4. họ Kiển。(Jiǎn)姓。
Chữ gần giống với 蹇:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [繭繭] kiển kiển;
繭 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 繭
(Danh) Cái kén tằm.§ Tức là cái tổ của con tằm tự nhả tơ ra để che mình nó.
(Danh) Chỉ mạng tơ của các loài sâu bọ để tự bảo hộ.
(Danh) Quần áo bằng tơ, bông.
(Danh) Phồng da (tay, chân).
§ Thông kiển, nghiễn 趼.
◎Như: trùng kiển 重繭 phồng mọng lên.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão phu bất tri kì sở vãng, Túc kiển hoang san chuyển sầu tật 老夫不知其所往, 足繭荒山轉愁疾 (Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành 觀公孫大娘弟子舞劍器行) Lão phu không biết phải đi đâu, Chân phồng da nơi núi hoang dã thành bệnh sầu.
kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
kiền (btcn)
Dị thể chữ 繭
茧,
Tự hình:

Pinyin: qian1, jian3;
Việt bính: hin1;
騫 khiên, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 騫
(Động) Thiếu, sứt mẻ, tổn hoại.◇Thi Kinh 詩經: Như Nam san chi thọ, Bất khiên bất băng 如南山之壽, 不騫不崩 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Thọ như Nam sơn, Không khuyết không lở.
(Động) Giơ lên, nghển lên.
◇Lí Hoa 李華: Tiến nhi ngưỡng chi, khiên long thủ nhi trương phụng dực 進而仰之, 騫龍首而張鳳翼 (Hàm nguyên điện phú 含元殿賦) Tiến tới ngẩng lên, nghển cao đầu rồng và giương cánh phượng.
(Động) Bay lên.
(Động) Nhổ, giật lấy.
§ Thông khiên 搴.
◎Như: trảm tướng khiên kì 斬將騫旗 chém tướng giật cờ.
(Động) Lầm lẫn.
§ Thông khiên 愆.
(Danh) Lỗi lầm.
(Danh) Họ Khiên.Một âm là kiển.
(Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.
khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)
Dị thể chữ 騫
骞,
Tự hình:

Dịch kiển sang tiếng Trung hiện đại:
蹇滞 《不顺利, 不吉利。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển
| kiển | 囝: | |
| kiển | 笕: | |
| kiển | 絸: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | : | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 謇: | kiển (chính trực) |
| kiển | 趼: | |
| kiển | 蹇: | kiển (đi lại khó khăn) |

Tìm hình ảnh cho: kiển Tìm thêm nội dung cho: kiển
