Từ: điệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ điệu:

điều, điệu [điều, điệu]

U+8C03, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 調;
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: diu6 tiu4;

điều, điệu

Nghĩa Trung Việt của từ 调

Giản thể của chữ 調.

điều, như "điều chế; điều khiển" (gdhn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)

Nghĩa của 调 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (調)
[diào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆU
1. điều động; phân phối; điều; chuyển; thuyên chuyển。调动;分派。
对调
đổi qua lại
调职
thuyên chuyển công tác
调兵遣将
điều binh khiển tướng
他是新调来的干部。
anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.
2. điều tra。调查。
内查外调
điều tra trong ngoài.
3. giọng nói; giọng; giọng điệu。(调儿)腔调。
南腔北调
giọng nam tiếng bắc
这人说话的调儿有点特别。
người này nói giọng hơi đặc biệt.
4. luận điệu。(调儿)论调。
两个人的意见是一个调。
ý kiến hai người này có cùng luận điệu.
5. giọng (âm nhạc)。乐曲以什么音做do,就叫什么做调。例如以C做do就叫做C调,以"上"做do就叫做"上"字调。
6. điệu nhạc; nhịp điệu。(调儿)音乐上高低长短配合的成组的音。
这个调很好听。
điệu nhạc này rất hay.
7. thanh điệu; âm điệu。指语音上的声调。
调类
loại thanh điệu; loại âm điệu
调号
dấu thanh
Ghi chú: 另见tiáo
Từ ghép:
调包 ; 调兵遣将 ; 调拨 ; 调查 ; 调档 ; 调调 ; 调动 ; 调度 ; 调防 ; 调赴 ; 调干 ; 调函 ; 调号 ; 调虎离山 ; 调换 ; 调回 ; 调集 ; 调卷 ; 调侃儿 ; 调类 ; 调离 ; 调令 ; 调门儿 ; 调派 ; 调配 ; 调遣 ; 调任 ; 调式 ; 调头 ; 调头 ; 调研 ; 调演 ; 调用 ; 调阅 ; 调运 ; 调值 ; 调职 ; 调转 ; 调子
[tiáo]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐIỀU
1. hoà hợp; điều hoà。配合得均匀合适。
风调雨顺
mưa thuận gió hoà
饮食失调
ăn uống không điều độ
2. làm cho điều hoà; phối hợp điều hoà。使配合得均匀合适。
调味
điều hoà gia vị
调配
điều phối; điều hoà phối hợp
牛奶里加点糖调一下。
hoà thêm đường vào sữa.
3. điều giải; điều đình; hoà giải。调解。
调停
điều đình
调处
điều đình; hoà giải
调人
người hoà giải
4. trêu; chọc ghẹo; trêu chọc。挑逗。
调笑
trêu đùa
调戏
trêu ghẹo
5. xúi giục。挑拨。
调词架讼(挑拨别人诉讼)。
xúi giục người khác đi kiện
Ghi chú: 另见diào
Từ ghép:
调拨 ; 调处 ; 调幅 ; 调羹 ; 调和 ; 调和漆 ; 调护 ; 调级 ; 调剂 ; 调价 ; 调教 ; 调节 ; 调解 ; 调经 ; 调侃 ; 调控 ; 调理 ; 调料 ; 调弄 ; 调配 ; 调皮 ; 调频 ; 调情 ; 调摄 ; 调试 ; 调唆 ; 调停 ; 调味 ; 调戏 ; 调笑 ; 调协 ; 调谐 ; 调谑 ; 调养 ; 调匀 ; 调整 ; 调治 ; 调制 ; 调资 ; 调嘴学舌

Chữ gần giống với 调:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 调

調,

Chữ gần giống 调

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调

điệu [điệu]

U+60BC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao4;
Việt bính: dou6
1. [哀悼] ai điệu 2. [軫悼] chẩn điệu;

điệu

Nghĩa Trung Việt của từ 悼

(Động) Thương cảm, đau buồn.
◇Thi Kinh
: Tĩnh ngôn tư chi, Cung tự điệu hĩ , (Vệ phong , Manh ) Lặng lẽ em nghĩ về tình cảnh đó, Tự mình thương cảm cho thân em mà thôi.

(Động)
Thương tiếc.
◎Như: truy điệu nhớ lại và thương tiếc, ta điệu than tiếc.

(Động)
Sợ hãi.
◇Trang Tử : Cập kì đắc chá cức chỉ cẩu chi gian dã, nguy hành trắc thị, chấn động điệu lật , , (San mộc ) Đến khi vào trong đám cây chá, gai, chỉ, cẩu kỉ thì đi rón rén, nhìn lấm lét, rúng động run sợ.

điệu, như "truy điệu" (vhn)
xịu, như "xịu mặt" (gdhn)

Nghĩa của 悼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU
thương tiếc; thương nhớ; truy điệu; điếu; điệu (người chết)。悼念。
追悼
truy điệu
哀悼
ai điếu; đau đớn tưởng niệm
悼亡
thương tiếc vợ chết
悼词
điếu văn; lời điếu
Từ ghép:
悼词 ; 悼辞 ; 悼念 ; 悼亡 ; 悼文 ; 悼唁

Chữ gần giống với 悼:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼

điệu, trạo [điệu, trạo]

U+6389, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4;
Việt bính: deu6 diu6 zaau6
1. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

điệu, trạo

Nghĩa Trung Việt của từ 掉

(Động) Rơi, rớt.
◎Như: điệu tại thủy lí
rơi xuống nước.
◇Hồng Lâu Mộng : Thán liễu nhất hồi khí, điệu liễu kỉ điểm lệ , (Đệ bát thập nhị hồi) Than thở một hồi, rớt vài giọt lệ.

(Động)
Mất, đánh mất, bỏ sót.
◎Như: điệu liễu tiền bao đánh mất ví tiền, điệu liễu kỉ cá tự bỏ sót mấy chữ.

(Động)
Giảm sút.
◎Như: điệu sắc giảm màu.

(Động)
Lay động, vẫy.
◎Như: vĩ đại bất điệu đuôi to không vẫy được (nghĩa bóng: đầu đuôi không xứng hợp).
◇Chân San Dân : Đông phong nhược dục chiêu nhân túy, Tần điệu kiều tây mại tửu kì , 西 (Xuân hành ) Gió xuân như muốn vời người lại để say, Ở cầu phía tây luôn lay động lá cờ (tiệm) bán rượu.

(Động)
Ngoảnh, quay lại.
◎Như: tương xa đầu điệu quá lai quay (đầu) xe lại.

(Động)
Trao đổi, thay thế.
◎Như: điệu hoán đổi lẫn nhau, điệu bao đánh tráo.

(Trợ)
Mất đi (đặt sau động từ).
◎Như: thiêu điệu đốt đi, đâu điệu ném đi, trừ điệu trừ bỏ đi, vong điệu quên đi.
§ Ghi chú: Tục đọc là trạo.

trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
chèo, như "chèo chống; chèo thuyền" (btcn)
điệu, như "điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)" (btcn)
sạo, như "sục sạo" (btcn)
trạo, như "nhai trệu trạo" (btcn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

Nghĩa của 掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO
1. rơi; rớt。落1.。
掉眼泪
rơi nước mắt
被击中的敌机掉在海里了。
máy bay địch đã bị rơi xuống biển.
2. tụt hậu; rớt lại phía sau。落在后面。
掉队
rớt lại phía sau hàng ngũ.
3. mất; bỏ sót; đánh mất。遗失;遗漏。
钢笔掉了。
đánh mất cây bút rồi.
这篇文章里掉了几个字。
trong bài văn này đã bỏ sót vài chữ.
4. giảm; hạ。减少;降低。
掉价儿。
hạ giá
别让牲口掉腰。
đừng để súc vật ốm đi.
5. lay động; cử động; vẫy; lúc lắc。摇动;摆动。
尾大不掉
đuôi to không vẫy được
掉臂而去(甩胳膊就走)。
vẫy tay rồi đi.
6. quay lại; ngoảnh lại。回;转。
把车头掉过来。
quay đầu xe lại
他掉过脸来向送行的人一一招呼。
anh ấy quay lại chào từng người đến tiễn.
7. đổi; đổi cho nhau。互换。
掉换
đổi cho nhau
掉过儿。
đổi chỗ cho nhau
8. khoe khoang; khoe。卖弄。
掉文
khoe chữ
掉书袋
khoe đọc lắm sách
9. mất; đi; hết; sạch (dùng sau một số động từ)。用在某些动词后,表示动作的结果。
扔掉
quăng nó đi
除掉
bỏ đi
改掉坏习气
sửa hết các tập tục xấu.
Từ ghép:
掉包 ; 掉膘 ; 掉秤 ; 掉点儿 ; 掉队 ; 掉过儿 ; 掉换 ; 掉价 ; 掉枪花 ; 掉色 ; 掉书袋 ; 掉头 ; 掉向 ; 掉以轻心 ; 掉转

Chữ gần giống với 掉:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉

điệu, thiêu [điệu, thiêu]

U+7A95, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao3, tiao1, yao2;
Việt bính: diu6 tiu5;

điệu, thiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 窕

(Tính) Sâu xa.

(Tính)
Yểu điệu
: xem yểu .

(Tính)
Khinh bạc, không trang trọng.
§ Thông điêu .Một âm là thiêu.

(Động)
Dẫn dụ.
§ Thông thiêu .
điệu, như "yểu điệu" (vhn)

Nghĩa của 窕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆU
yểu điệu; duyên dáng (con gái); thâm u; sâu kín (cung thất, sơn thuỷ)。窈窕。

Chữ gần giống với 窕:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕

điệu, thiểu, địch, [điệu, thiểu, địch,]

U+84E7, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4, tiao1, tiao2;
Việt bính: diu6 tiu4;

điệu, thiểu, địch,

Nghĩa Trung Việt của từ 蓧

(Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ.Một âm là thiểu

(Danh)
Tên một loài cỏ.
§ Tức dương đề thái
.

(Danh)

§ Thông thiêu .Một âm là địch

(Danh)
Đồ đựng lúa, gạo...

Nghĩa của 蓧 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIỀU
đồ cào cỏ; bừa cào cỏ。古代除草用的农具。

Chữ gần giống với 蓧:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓧

,

Chữ gần giống 蓧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧 Tự hình chữ 蓧

điều, điệu [điều, điệu]

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: deu6 diu6 tiu4
1. [音調] âm điệu 2. [同調] đồng điệu 3. [低調] đê điệu 4. [單調] đơn điệu 5. [調動] điều động 6. [調查] điều tra 7. [步調] bộ điệu 8. [高調] cao điệu 9. [強調] cường điệu 10. [宮調] cung điệu;

調 điều, điệu

Nghĩa Trung Việt của từ 調

(Động) Hợp, thích hợp.
◎Như: lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu
, 調 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.

(Động)
Chia đều, phân phối cho đồng đều.

(Động)
Hòa hợp, phối hợp.
◎Như: điều vị 調 gia vị, điều quân 調 hòa đều.

(Động)
Làm cho hòa giải, thu xếp.
◎Như: điều giải 調, điều đình 調.

(Động)
Bỡn cợt, chọc ghẹo.
◎Như: điều hí 調 đùa bỡn, điều tiếu 調 cười cợt.

(Tính)
Thuận hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 調 mưa gió thuận hòa.Một âm là điệu.

(Động)
Sai phái, phái khiển, xếp đặt.
◎Như: điệu độ 調 sắp đặt, sắp xếp, điệu binh khiển tướng 調 chỉ huy điều khiển binh và tướng.

(Động)
Đổi, dời, chuyển (chức vụ).
◎Như: điệu nhậm 調 đổi quan đi chỗ khác.

(Động)
Lường tính.
◎Như: điệu tra 調 tra xét tính toán lại xem.

(Danh)
Thanh luật trong âm nhạc, nhịp.
◇Nguyễn Du : Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 調, (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.

(Danh)
Âm cao thấp trong ngôn ngữ.
◎Như: khứ thanh điệu 調, nhập thanh điệu 調.

(Danh)
Giọng nói.
◎Như: giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi 調 người này nói giọng Sơn Đông, nam khang bắc điệu 調 giọng nam tiếng bắc.

(Danh)
Tài cán, phong cách.
◇Lí Thương Ẩn : Giả Sinh tài điệu cánh vô luân 調 (Giả Sinh ) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.

(Danh)
Lời nói, ý kiến.
◎Như: luận điệu 調.

(Danh)
Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải.
◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

điều, như "điều chế; điều khiển" (vhn)
đều, như "đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết" (btcn)
đìu, như "đìu hiu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)
điu (gdhn)

Chữ gần giống với 調:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 調

,

Chữ gần giống 調

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調

Dịch điệu sang tiếng Trung hiện đại:

调门儿 《歌唱或说话时音调的高低。》调式 《乐曲中的几个音根据它们彼此之间的关系而联结成体系, 并且有一个主音, 这些音的总和叫做调式。》
调头; 调子 《一组音的排列次第和相互关系。》
《(腔儿)乐曲的调子。》
cách hát biến điệu.
花腔。
làn điệu.
唱腔儿。
hát lạc điệu; hát sai nhịp.
唱走了腔儿。
声调; 音调。
仪态; 仪容; 容止。
忸怩作态; 装腔。
押调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu

điệu:truy điệu
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
điệu:yểu điệu
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Gới ý 15 câu đối có chữ điệu:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

điệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệu Tìm thêm nội dung cho: điệu