Từ: Phi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ Phi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Phi
Pinyin: fei1, pei4;
Việt bính: fei1
1. [宮妃] cung phi;
妃 phi, phối
Nghĩa Trung Việt của từ 妃
(Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới hậu 后.◎Như: quý phi 貴妃.
(Danh) Vợ thái tử hoặc vua chư hầu.
◎Như: vương phi 王妃, thái tử phi 太子妃.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Hoàng thái tử nạp phi 皇太子納妃 (Lễ nhạc chí bát 禮樂志八) Hoàng thái tử lấy vợ.
(Danh) Tiếng tôn xưng nữ thần.
◎Như: Thiên phi 天妃, Tương phi 湘妃.Một âm là phối.
(Động) Sánh đôi, kết hôn.
§ Nguyên viết là phối 配.
◇Tả truyện 左傳: Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá 子叔姬妃齊昭公, 生舍 (Văn công thập tứ niên 文公十四年) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá.
(Danh) Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối 貞女 工巧, 天下願以為妃 (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.
phi, như "cung phi" (vhn)
Nghĩa của 妃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: PHI
thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
妃嫔
phi tần
贵妃
quý phi
王妃
vương phi
Từ ghép:
妃嫔 ; 妃色 ; 妃子
Tự hình:

Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;
纰 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 纰
Giản thể của chữ 紕.phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪
Dị thể chữ 纰
紕,
Tự hình:

Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1
1. [披露] phi lộ;
披 phi, bia
Nghĩa Trung Việt của từ 披
(Động) Vạch ra, phơi bày.◎Như: phi vân kiến nhật 披雲見日 vạch mây thấy mặt trời, phi can lịch đảm 披肝瀝膽 thổ lộ tâm can.
◇Tô Thức 蘇軾: Phi mông nhung 披蒙茸 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Rẽ đám cỏ rậm rạp.
(Động) Mở, lật.
◎Như: phi quyển 披卷 mở sách.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thủ bất đình phi ư bách gia chi biên 手不停披於百家之編 (Tiến học giải 進學解) Tay không ngừng lật sách của bách gia.
(Động) Nứt ra, tét ra, toác ra.
◇Sử Kí 史記: Mộc thật phồn giả phi kì chi, phi kì chi giả thương kì tâm 木實繁者披其枝, 披其枝者傷其心 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Cây sai quả thì tét cành, tét cành thì làm tổn thương ruột cây.
(Động) Chia rẽ, phân tán, rũ ra.
◎Như: li phi 離披 lìa rẽ, phi mĩ 披靡 rẽ lướt, phi đầu tán phát 披頭散髮 đầu tóc rũ rượi.
(Động) Khoác, choàng.
◎Như: phi y hạ sàng 披衣下床 khoác áo bước xuống giường.
◇Tào Phi 曹丕: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.Một âm là bia.
(Danh) Cái giá kèm áo quan để cho khỏi nghiêng đổ.
phơ, như "bạc phơ" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
pha, như "pha chộn, pha nan" (btcn)
phê, như "phê trát" (gdhn)
phi, như "phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)" (gdhn)
phơi, như "phơi phóng" (gdhn)
Nghĩa của 披 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHỊ, PHỆ
1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
披着斗篷。
khoác áo tơi.
披星戴月。
đi sớm về khuya.
2. mở ra。打开;散开。
披卷(打开书)。
mở sách ra.
3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
这根竹竿披了。
cây gậy tre này bị nứt rồi.
Từ ghép:
披发左衽 ; 披风 ; 披拂 ; 披肝沥胆 ; 披挂 ; 披红 ; 披甲 ; 披坚执锐 ; 披肩 ; 披荆斩棘 ; 披览 ; 披沥 ; 披露 ; 披毛犀 ; 披靡 ; 披散 ; 披沙拣金 ; 披头散发 ; 披星戴月 ; 披阅 ; 披针形
Chữ gần giống với 披:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 紕
(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紕:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紕
纰,
Tự hình:

Pinyin: fei1, fei3, fei4;
Việt bính: fei1 fei2;
菲 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 菲
(Danh) Rau phỉ, củ cải.(Danh) Dép cỏ.
§ Thông phỉ 屝.
(Phó) Ít, mọn, sơ sài.
◎Như: phỉ ẩm thực 菲飲食 ăn uống sơ sài, phỉ kính 菲敬 kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.
(Tính) Tốt, tươi đẹp.
◎Như: phương phi thời tiết 芳菲時節 thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.
(Danh) Viết tắt của Phi Luật Tân 菲律賓.
◎Như: Trung Phi quan hệ 中菲關係 quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.
phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
phi, như "phương phi" (gdhn)
Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌
Chữ gần giống với 菲:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [斐然] phỉ nhiên;
斐 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 斐
(Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.◎Như: phỉ nhiên thành chương 斐然成章 văn vẻ rõ rệt.
◇Luận Ngữ 論語: Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi 子在陳曰: 歸與! 歸與!吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之 (Công Dã Tràng 公冶長) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.
(Danh) Họ Phi.
phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)
Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: fei4, fei2, fei3;
Việt bính: fai2 fai6 fei2;
痱 phi, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 痱
(Danh) Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại.(Danh) Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy).
§ Cũng đọc là phỉ.
phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)
Nghĩa của 痱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 痱:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;
蜚 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 蜚
(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.(Danh) Phỉ liêm 蜚蠊 con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang 蟑螂 hay giáp do 甲由.Một âm là phi.
(Động) Bay.
§ Thông phi 飛.
(Tính) Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi 飛.
◎Như: lưu ngôn phi ngữ 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.
bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)
Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Chữ gần giống với 蜚:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Dịch Phi sang tiếng Trung hiện đại:
不 《加在名词或名词性词素前面, 构成形容词。》phi pháp不法
驰 《(车马等、使车马等)跑得很快。》
驰骋 《(骑马)奔驰。》
飞行 《(飞机、火箭等)在空中航行。》
phi công
飞行员。
妃 《皇帝的妾; 太子、王、侯的妻。》
phi tần
妃嫔。
quý phi
贵妃。
vương phi
王妃。
骤 《(马)奔跑。》
phi
驰骤。
书
骋 《(马)跑。》
驰骤 《驰骋。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Phi:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Tìm hình ảnh cho: Phi Tìm thêm nội dung cho: Phi
