Từ: Phi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ Phi:

妃 phi, phối纰 bì, phi披 phi, bia紕 bì, phi菲 phỉ, phi斐 phỉ, phi痱 phi, phỉ蜚 phỉ, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: Phi

phi, phối [phi, phối]

U+5983, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, pei4;
Việt bính: fei1
1. [宮妃] cung phi;

phi, phối

Nghĩa Trung Việt của từ 妃

(Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới hậu .
◎Như: quý phi .

(Danh)
Vợ thái tử hoặc vua chư hầu.
◎Như: vương phi , thái tử phi .
◇Tân Đường Thư : Hoàng thái tử nạp phi (Lễ nhạc chí bát ) Hoàng thái tử lấy vợ.

(Danh)
Tiếng tôn xưng nữ thần.
◎Như: Thiên phi , Tương phi .Một âm là phối.

(Động)
Sánh đôi, kết hôn.
§ Nguyên viết là phối .
◇Tả truyện : Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá , (Văn công thập tứ niên ) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá.

(Danh)
Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ.
◇Chiến quốc sách : Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối , (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.
phi, như "cung phi" (vhn)

Nghĩa của 妃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHI
thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
妃嫔
phi tần
贵妃
quý phi
王妃
vương phi
Từ ghép:
妃嫔 ; 妃色 ; 妃子

Chữ gần giống với 妃:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 妃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃

bì, phi [bì, phi]

U+7EB0, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紕;
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 纰

Giản thể của chữ .
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)

Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紕)
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪

Chữ gần giống với 纰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纰

,

Chữ gần giống 纰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰

phi, bia [phi, bia]

U+62AB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1
1. [披露] phi lộ;

phi, bia

Nghĩa Trung Việt của từ 披

(Động) Vạch ra, phơi bày.
◎Như: phi vân kiến nhật
vạch mây thấy mặt trời, phi can lịch đảm thổ lộ tâm can.
◇Tô Thức : Phi mông nhung (Hậu Xích Bích phú ) Rẽ đám cỏ rậm rạp.

(Động)
Mở, lật.
◎Như: phi quyển mở sách.
◇Hàn Dũ : Thủ bất đình phi ư bách gia chi biên (Tiến học giải ) Tay không ngừng lật sách của bách gia.

(Động)
Nứt ra, tét ra, toác ra.
◇Sử Kí : Mộc thật phồn giả phi kì chi, phi kì chi giả thương kì tâm , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Cây sai quả thì tét cành, tét cành thì làm tổn thương ruột cây.

(Động)
Chia rẽ, phân tán, rũ ra.
◎Như: li phi lìa rẽ, phi mĩ rẽ lướt, phi đầu tán phát đầu tóc rũ rượi.

(Động)
Khoác, choàng.
◎Như: phi y hạ sàng khoác áo bước xuống giường.
◇Tào Phi : Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng , (Tạp thi ) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.Một âm là bia.

(Danh)
Cái giá kèm áo quan để cho khỏi nghiêng đổ.

phơ, như "bạc phơ" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
pha, như "pha chộn, pha nan" (btcn)
phê, như "phê trát" (gdhn)
phi, như "phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)" (gdhn)
phơi, như "phơi phóng" (gdhn)

Nghĩa của 披 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHỊ, PHỆ
1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
披着斗篷。
khoác áo tơi.
披星戴月。
đi sớm về khuya.
2. mở ra。打开;散开。
披卷(打开书)。
mở sách ra.
3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
这根竹竿披了。
cây gậy tre này bị nứt rồi.
Từ ghép:
披发左衽 ; 披风 ; 披拂 ; 披肝沥胆 ; 披挂 ; 披红 ; 披甲 ; 披坚执锐 ; 披肩 ; 披荆斩棘 ; 披览 ; 披沥 ; 披露 ; 披毛犀 ; 披靡 ; 披散 ; 披沙拣金 ; 披头散发 ; 披星戴月 ; 披阅 ; 披针形

Chữ gần giống với 披:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 披

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披 Tự hình chữ 披

bì, phi [bì, phi]

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 紕

(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.

(Động)
Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu
lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紕

,

Chữ gần giống 紕

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+83F2, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, fei3, fei4;
Việt bính: fei1 fei2;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 菲

(Danh) Rau phỉ, củ cải.

(Danh)
Dép cỏ.
§ Thông phỉ
.

(Phó)
Ít, mọn, sơ sài.
◎Như: phỉ ẩm thực ăn uống sơ sài, phỉ kính kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.

(Tính)
Tốt, tươi đẹp.
◎Như: phương phi thời tiết thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.

(Danh)
Viết tắt của Phi Luật Tân .
◎Như: Trung Phi quan hệ quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.

phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
phi, như "phương phi" (gdhn)

Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌

Chữ gần giống với 菲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+6590, tổng 12 nét, bộ Văn 文
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [斐然] phỉ nhiên;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 斐

(Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.
◎Như: phỉ nhiên thành chương
văn vẻ rõ rệt.
◇Luận Ngữ : Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi : ! !, , (Công Dã Tràng ) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.

(Danh)
Họ Phi.
phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)

Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěi]Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
đẹp đẽ; văn chương; văn hoa。有文采。
斐然
văn hoa
Từ ghép:
斐济 ; 斐然

Chữ gần giống với 斐:

, , 𣁔,

Chữ gần giống 斐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐

phi, phỉ [phi, phỉ]

U+75F1, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fei2, fei3;
Việt bính: fai2 fai6 fei2;

phi, phỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 痱

(Danh) Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại.

(Danh)
Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy).
§ Cũng đọc là phỉ.

phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)

Nghĩa của 痱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (疿)
[fèi]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: PHÌ
rôm; sảy。痱子。
Từ ghép:
痱子 ; 痱子粉

Chữ gần giống với 痱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 痱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱 Tự hình chữ 痱

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+871A, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 蜚

(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.

(Danh)
Phỉ liêm
con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang hay giáp do .Một âm là phi.

(Động)
Bay.
§ Thông phi .

(Tính)
Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi .
◎Như: lưu ngôn phi ngữ lời đồn đại không căn cứ.

bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)

Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊

Chữ gần giống với 蜚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚

Dịch Phi sang tiếng Trung hiện đại:

《加在名词或名词性词素前面, 构成形容词。》phi pháp
不法
《(车马等、使车马等)跑得很快。》
驰骋 《(骑马)奔驰。》
飞行 《(飞机、火箭等)在空中航行。》
phi công
飞行员。
《皇帝的妾; 太子、王、侯的妻。》
phi tần
妃嫔。
quý phi
贵妃。
vương phi
王妃。
《(马)奔跑。》
phi
驰骤。

《(马)跑。》
驰骤 《驰骋。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Phi:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Phi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Phi Tìm thêm nội dung cho: Phi