Từ: đả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ đả:

打 đả柁 đả, đà炧 đả亸 đả嚲 đả

Đây là các chữ cấu thành từ này: đả

đả [đả]

U+6253, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: da3, da2;
Việt bính: daa1 daa2
1. [毆打] ẩu đả 2. [打扮] đả ban 3. [打折] đả chiết 4. [打伙] đả hỏa 5. [打混] đả hỗn 6. [打量] đả lượng 7. [打熬] đả ngao 8. [打市語] đả thị ngữ 9. [打算] đả toán 10. [白打] bạch đả 11. [不打緊] bất đả khẩn 12. [亂打] loạn đả 13. [無精打采] vô tinh đả thái;

đả

Nghĩa Trung Việt của từ 打

(Động) Đánh, đập.
◎Như: đả cổ
đánh trống.

(Động)
Đánh nhau, chiến đấu.
◎Như: đả đấu chiến đấu, đả giá đánh nhau, đả trượng đánh trận.

(Động)
Tiêu trừ, trừ khử.
◎Như: đả trùng diệt trùng, đả thai phá thai.

(Động)
Phát ra, gởi đi, đánh, gọi.
◎Như: đả điện báo đánh điện báo, đả tín hiệu gởi tín hiệu, đả điện thoại gọi điện thoại.

(Động)
Bắn, nã.
◎Như: đả thương bắn súng, đả pháo nã pháo.

(Động)
Tiêm, bơm vào.
◎Như: đả châm tiêm thuốc, cấp xa thai đả khí bơm ruột bánh xe.

(Động)
Làm, chế tạo.
◎Như: đả tạo chế tạo, đả mao y đan áo len.

(Động)
Đào, đục.
◎Như: đả tỉnh đào giếng, đả đỗng đục hang.

(Động)
Đánh vỡ, làm hỏng.
◎Như: đả đản đập vỡ trứng, bất tiểu tâm bả oản đả liễu không cẩn thận làm bể cái bát rồi.

(Động)
Giương, cầm, xách.
◎Như: đả tán giương dù, đả đăng lung xách lồng đèn.

(Động)
Thu hoạch, bắt, hái, cắt, đốn.
◎Như: đả sài đốn củi, đả thủy lấy nước, múc nước, đả ngư đánh (bắt) cá.

(Động)
Mua, đong.
◎Như: đả du đong (mua) dầu ăn, đả tửu mua rượu.

(Động)
Làm chuyển động, vặn, mở cho chạy.
◎Như: đả đà vặn bánh lái.

(Động)
Tính toán, định, đặt, viết.
◎Như: đả chủ ý có ý định, đả thảo cảo 稿 viết bản nháp, đả cơ sở đặt cơ sở.

(Động)
Nêu, đưa ra.
◎Như: đả tỉ dụ đưa ra thí dụ.

(Động)
Làm việc, đảm nhiệm.
◎Như: đả công làm công, làm mướn, đả tạp làm việc linh tinh.

(Động)
Gõ, vẽ.
◎Như: đả tự gõ (máy) chữ, đả dạng vẽ kiểu, vẽ mẫu.

(Động)
Bôi, xoa, chà xát.
◎Như: đả lạp bôi sáp, đánh xi.

(Động)
Chỉ những động tác của thân thể: ngáp, run, lăn lộn, ...
◎Như: đả cổn lộn nhào, đả a khiếm ngáp, đả khạp thụy ngủ gật.

(Động)
Giao thiệp, hàn huyên.
◎Như: đả giao đạo giao thiệp, qua lại với nhau.

(Giới)
Từ, tự.
◎Như: đả minh thiên khởi ngã quyết tâm giới yên từ mai trở đi tôi quyết tâm bỏ hút thuốc, nâm đả na lí lai? ông từ đâu đến?

(Danh)
Võ thuật, võ công.
◎Như: luyện đả luyện võ.

(Danh)
Họ Đả.

(Danh)
Lượng từ: đả thần dịch âm tiếng Anh "dozen" (một tá, 12 cái).

đả, như "ẩu đả; đả kích" (vhn)
đánh, như "đánh ghen; đánh nhau; đánh chén" (btcn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (gdhn)
đử, như "lử đử" (gdhn)

Nghĩa của 打 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: TÁ
tá; lố (lượng từ)。量词,十二个为一打。
Ghi chú: (英:dozen)
一打铅笔
một tá bút chì; một lố bút chì.
两打毛巾
hai lố khăn mặt
Ghi chú: (英:dozen)另见dǎ
[dǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢ
1. đánh; đập; gõ。用手或器具撞击物体。
打门
gõ cửa; đập cửa
打鼓
đánh trống
2. vỡ; bể; đánh vỡ; đập vỡ (do bị đánh hoặc bị đập)。器皿、蛋类等因撞击而破碎。
碗打了
cái bát bị bể rồi.
鸡飞蛋打
gà bay trứng vỡ ; sôi hỏng bỏng không.
3. đánh; đánh nhau; tiến đánh。殴打;攻打。
打架
đánh nhau
打援
đánh viện binh
4. quan hệ; giao thiệp; giao tiếp。发生与人交涉的行为。
打官司
kiện; đi kiện
打交道
giao thiệp; đi lại
5. xây; xây dựng; kiến tạo。建造;修筑。
打坝
xây bờ kè
打墙
xây tường
6. chế tạo; làm。制造(器物、食品)。
打刀
rèn dao
打家具
làm đồ gia dụng
打烧饼
làm bánh nướng
7. đánh; quậy; trộn; khuấy。搅拌。
打馅儿。
trộn nhân
打糨子
trộn hồ; quậy hồ
8. buộc; bó。捆。
打包裹
buộc; bó
打铺盖卷儿。
bó tấm đệm lại.
打裹腿
bó chân
9. đan; bện。编织。
打草鞋
bện giày cỏ
打毛衣
đan áo len
10. vẽ; viết; in; bôi。涂抹;画;印。
打个问号
đánh một dấu hỏi.
打墨线
nẩy mực
打格子
kẻ ô
打戳子
đóng dấu
打图样儿。
vẽ kiểu; vẽ sơ đồ
11. mở; đào; đục。揭;凿开。
打开盖子
mở nắp vung
打冰
đục băng
打井
đào giếng
打眼儿。
đào lỗ; khoét lỗ
12. giương; nâng; xách; vén。举;提。
打旗子
giương cờ; kéo cờ
打灯笼
xách đèn lồng
打伞
giương dù
打帘子
vén rèm
打起精神来
lấy lại tinh thần.
13. phát; bắn; đánh。放射;发出。
打雷
sét đánh
打炮
bắn pháo
打信号
phát tín hiệu
14. cấp; nhận (giấy tờ)。付给或领取(证件)。
打介绍信
cấp giấy giới thiệu
15. bỏ đi; vứt bỏ; tỉa bỏ。除去。
打旁杈
tỉa bỏ nhánh cây.
16. múc; lấy。舀取。
打水
múc nước
打粥
múc cháo
17. mua。买。
打油
mua dầu
打酒
mua rượu
打车票
mua vé xe
18. bắt; bẫy; đánh。捉(禽兽等)。
打鸟
bẫy chim
打鱼
bắt cá; đánh cá
19. hái; chặt; cắt; đốn。用割、砍等动作来收集。
打柴
hái củi; đốn củi; nhặt củi.
打草
cắt cỏ
20. định ra; tính; nghĩ ra。定出;计算。
打草稿
viết bản nháp
打主意
nghĩ cách
成本打二百块钱。
giá thành tính ra là 200 đồng.
21. làm; tiến hành; đánh。做;从事。
打杂儿。
làm tạp vụ
打游击
đánh du kích
打埋伏
tiến hành mai phục
打前站
đi tiền trạm
22. chơi; đánh。做某种游戏。
打球
đánh bóng; chơi bóng
打扑克
đánh bài tú-lơ-khơ
打秋千
đánh đu
23. biểu thị một số động tác của cơ thể。表示身体上的某些动作。
打手势
huơ tay
打哈欠
ngáp
打嗝儿。
nấc; nấc cụt
打前失
quỵ xuống; khuỵu xuống (lừa, ngựa)
打滚儿。
lăn; lăn lộn
打晃儿。
loạng choạng; lảo đảo
24. phương pháp; phương thức; cách; nêu; đưa ra。采取某种方式。
打官腔
lên giọng; nói giọng trịch thượng
打比喻
lấy ví dụ
打马虎眼
giả vờ ngớ ngẩn để lừa đảo
25. định; xác định (tội danh)。定(某种罪名)。
他曾被打成右派。
anh ấy từng bị coi là thành viên phái hữu.
26. từ (giới từ)。介词,从。
打这儿往西,再走三里地就到了。
từ đây đi về hướng tây, ba dặm nữa là tới nơi.
他打门缝里往外看。
nó nhìn từ khe cửa ra ngoài.
打今儿起,每天晚上学习一小时。
từ hôm nay, mỗi tối học một tiếng đồng hồ.
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
打熬 ; 打把势 ; 打靶 ; 打靶场 ; 打白条 ; 打摆子 ; 打败 ; 打板子 ; 打扮 ; 打包 ; 打保 ; 打饱嗝儿 ; 打苞 ; 打抱不平 ; 打奔儿 ; 打蹦儿 ; 打比 ; 打边鼓 ; 打辫子 ; 打并伙 ; 打补钉 ; 打不倒 ; 打不得 ; 打不平 ; 打不住 ; 打草 ; 打草惊蛇 ; 打喳喳 ; 打岔 ; 打杈 ; 打禅 ; 打长工 ; 打场 ; 打场子 ; 打成平手 ; 打成一片 ; 打赤膊 ; 打赤脚 ; 打冲锋 ; 打虫 ; 打抽丰 ; 打出手 ; 打春 ; 打从 ; 打当面鼓 ; 打倒 ; 打道 ; 打得好 ; 打得火热 ; 打灯笼 ;
打灯谜 ; 打的 ; 打底 ; 打底子 ; 打地铺 ; 打点 ; 打点滴 ; 打电报 ; 打电话 ; 打掉 ; 打叠 ; 打定主意 ; 打动 ; 打抖 ; 打斗 ; 打逗 ; 打嘟噜 ; 打赌 ; 打短工 ; 打短儿 ; 打断 ; 打对仗 ; 打兑 ; 打盹儿 ; 打趸儿 ; 打顿 ; 打哆嗦 ; 打耳光 ; 打发 ; 打法 ; 打翻 ; 打翻身仗 ; 打榧子 ; 打分 ; 打富济贫 ; 打嗝儿 ; 打格子 ; 打跟头 ; 打更 ; 打工 ; 打工妹 ; 打工仔 ; 打躬作揖 ; 打拱 ; 打钩 ; 打狗 ; 打狗欺主 ; 打鼓 ; 打瓜 ;
打卦 ; 打官腔 ; 打官司 ; 打光棍儿 ; 打鬼 ; 打滚 ; 打棍子 ; 打哈哈 ; 打哈欠 ; 打鼾 ; 打夯 ; 打号子 ; 打黑枪 ; 打哼哼 ; 打横 ; 打呼噜 ; 打滑 ; 打话 ; 打谎 ; 打晃儿 ; 打回票 ; 打诨 ; 打诨插科 ; 打活 ; 打火 ; 打火机 ; 打伙儿 ; 打击 ; 打击报复 ; 打击乐器 ; 打基础 ; 打饥荒 ; 打挤 ; 打家劫舍 ; 打家截道 ; 打价 ; 打架 ; 打尖 ; 打江山 ; 打浆 ; 打交道 ; 打脚 ; 打搅 ; 打醮 ; 打街骂巷 ; 打劫 ; 打紧 ; 打开 ; 打开天窗说亮话 ;
打瞌睡 ; 打揢 ; 打孔 ; 打口哨 ; 打垮 ; 打来回 ; 打赖 ; 打捞 ; 打雷 ; 打擂台 ; 打冷枪 ; 打冷战 ; 打冷颤 ; 打愣 ; 打离婚 ; 打里打外 ; 打连厢 ; 打脸 ; 打量 ; 打粮 ; 打谅 ; 打猎 ; 打零 ; 打零杂 ; 打流 ; 打乱 ; 打落 ; 打落水狗 ; 打麻烦 ; 打麻将 ; 打马虎眼 ; 打骂 ; 打埋伏 ; 打毛衣 ; 打门 ; 打闷棍 ; 打闷雷 ; 打鸣儿 ; 打磨 ; 打闹 ; 打蔫儿 ; 打拍子 ; 打牌 ; 打派仗 ; 打泡 ; 打炮 ; 打屁股 ; 打拼 ; 打平 ;
打平手 ; 打破 ; 打破沙锅问到底 ; 打谱 ; 打气 ; 打千 ; 打钎 ; 打前失 ; 打前站 ; 打钱 ; 打枪 ; 打青 ; 打情骂俏 ; 打秋风 ; 打秋千 ; 打趣 ; 打圈子 ; 打拳 ; 打群架 ; 打扰 ; 打如意算盘 ; 打入冷宫 ; 打扫 ; 打杀 ; 打闪 ; 打扇 ; 打伤 ; 打蛇打七寸 ; 打射 ; 打食 ; 打手 ; 打手势 ; 打水 ; 打睡 ; 打死老虎 ; 打算 ; 打算盘 ; 打胎 ; 打探 ; 打天下 ; 打铁 ; 打听 ; 打挺儿 ; 打通 ; 打通关 ; 打通宵 ; 打头 ; 打头风 ; 打头炮 ;
打头阵 ; 打退 ; 打退堂鼓 ; 打外 ; 打网 ; 打围 ; 打问 ; 打问号 ; 打问讯 ; 打硪 ; 打下 ; 打下马威 ; 打下手 ; 打先锋 ; 打响 ; 打消 ; 打小报告 ; 打小算盘 ; 打斜 ; 打旋磨儿 ; 打雪仗 ; 打鸭子上架 ; 打牙祭 ; 打哑谜 ; 打掩护 ; 打眼 ; 打佯儿 ; 打样 ; 打烊 ; 打腰 ; 打药 ; 打野鸡 ; 打野外 ; 打野鸭子 ; 打夜作 ; 打印 ; 打印机 ; 打印台 ; 打油 ; 打油诗 ; 打游击 ; 打鱼 ; 打圆场 ; 打援 ; 打砸抢 ; 打杂儿 ; 打早 ; 打造 ; 打战 ;
打颤 ; 打仗 ; 打招呼 ; 打照面儿 ; 打折扣 ; 打褶 ; 打针 ; 打整 ; 打肿脸充胖子 ; 打中 ; 打皱 ; 打主意 ; 打住 ; 打转 ; 打桩 ; 打字 ; 打字机 ; 打总儿 ; 打嘴 ; 打嘴巴 ; 打嘴仗 ; 打坐

Chữ gần giống với 打:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Chữ gần giống 打

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打 Tự hình chữ 打

đả, đà [đả, đà]

U+67C1, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4, tuo2, tuo3;
Việt bính: to4 to5;

đả, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 柁

(Danh) Bánh lái thuyền.
§ Tục quen đọc là đà. Cũng như đà
.
◇Cao Bá Quát : Đả lâu tần bắc vọng, Độc kiến tảo yên hoành , (Chu trung hiểu vọng ) Trên buồng lái, nhiều lần trông về hướng bắc, Chỉ thấy khói sớm bay ngang.

xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (vhn)
xa, như "xa nhà" (btcn)
dà, như "dần dà" (gdhn)
đà, như "đà công (người lái tầu thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 柁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
xà ngang。木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。
Ghi chú: 另见dụ"舵"。

Chữ gần giống với 柁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柁

,

Chữ gần giống 柁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁

đả [đả]

U+70A7, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4, xie4;
Việt bính: ce2 ce5 se3;

đả

Nghĩa Trung Việt của từ 炧

(Danh) Đuốc tàn, đuốc cháy còn thừa lại.
đả, như "đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 炧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧 Tự hình chữ 炧

đả [đả]

U+4EB8, tổng 16 nét, bộ Đầu 亠
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚲;
Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đả

Nghĩa Trung Việt của từ 亸

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 亸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚲、軃)
[duǒ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẢ
rủ; rủ xuống。下垂。

Chữ gần giống với 亸:

, 𠆌, 𠆍,

Dị thể chữ 亸

,

Chữ gần giống 亸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亸 Tự hình chữ 亸 Tự hình chữ 亸 Tự hình chữ 亸

đả [đả]

U+56B2, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đả

Nghĩa Trung Việt của từ 嚲

(Động) Lả xuống, rủ xuống.
◇Sầm Tham
: Triêu Ca thành biên liễu đả địa, Hàm Đan đạo thượng hoa phác nhân , (Tống Quách Nghệ tạp ngôn ) Bên thành Triêu Ca liễu rủ xuống mặt đất, Trên đường Hàm Đan hoa phất nhẹ vào người.

(Động)
Lay động, đong đưa, phiêu động.
◇Diêu Hợp : Bích trì thư noãn cảnh, Nhược liễu đả hòa phong , (Tễ hậu đăng lâu ) Ao xanh thong thả cảnh ấm áp, Liễu yếu đong đưa với gió.

(Động)
Buông lỏng, thả lỏng.
◇Đỗ Phủ : Giang thôn dã đường tranh nhập nhãn, Thùy tiên đả khống lăng tử mạch , (Túy vi mã trụy chư công huề tửu tương khán ).

(Động)
Chỉ trích.
◎Như: đả bác .

(Động)
Ẩn tránh, ẩn trốn.
§ Cũng như đóa .
◇Dương Vạn Lí : Túy lí bất tri hà xứ đả, Đẳng nhân tỉnh hậu nhất thì lai , (Bất thụy ).

Chữ gần giống với 嚲:

, , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

Dị thể chữ 嚲

,

Chữ gần giống 嚲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲 Tự hình chữ 嚲

Dịch đả sang tiếng Trung hiện đại:

đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đả

đả:ẩu đả; đả kích
đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
đả:vòng sắt ở trục xe thời xưa
đả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đả Tìm thêm nội dung cho: đả