Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hoạt:

括 quát, hoạt活 hoạt, quạt滑 hoạt, cốt猾 hoạt越 việt, hoạt鶻 cốt, hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạt

quát, hoạt [quát, hoạt]

U+62EC, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuo4, gua1;
Việt bính: kut3
1. [包括] bao quát 2. [該括] cai quát;

quát, hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 括

(Động) Bao, chứa.
◎Như: tổng quát
chứa tất cả, khái quát bao gồm.
◇Bạch Cư Dị : Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa , (Sơ thụ thập di thi ).

(Động)
Buộc, bó, kết.
◎Như: quát phát quấn tóc, búi tóc.

(Động)
Tìm tòi, sưu tầm, gom lại.
◎Như: sưu quát vơ vét.
◇Liêu trai chí dị : Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật , (Ưng hổ thần ) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.

(Động)
Đến.
◇Thi Kinh : Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.

(Động)
Làm.

(Danh)
Mũi cái tên.Một âm là hoạt.

(Động)
Hội họp.

quát, như "khái quát" (vhn)
khoát, như "khoát tay" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quét, như "quét sạch" (gdhn)

Nghĩa của 括 trong tiếng Trung hiện đại:

[guā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
phẳng cứng (quần áo, vải, giấy)。见(挺括)。
Ghi chú: 另见kụ
[kuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁT
1. băng; buộc。扎;束 。
括约肌。
cơ vòng.
2. bao quát。包括。
总括。
tổng quát.
概括。
khái quát.
3. đóng ngoặc (khi viết chữ)。对部分文字加上括号。
把这几个字用括号括 起 来。
đóng ngoặc mấy chữ này lại.
Từ ghép:
括号 ; 括弧 ; 括约肌

Chữ gần giống với 括:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 括

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括

hoạt, quạt [hoạt, quạt]

U+6D3B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo2, guo1;
Việt bính: wut6
1. [苟活] cẩu hoạt 2. [活動] hoạt động 3. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt;

hoạt, quạt

Nghĩa Trung Việt của từ 活

(Tính) Còn sống, có sống.
◎Như: hoạt ngư
cá còn sống.
◇Hồng Lâu Mộng : Thử thì Bảo Ngọc chánh tọa trước nạp muộn, tưởng Tập Nhân chi mẫu bất tri thị tử thị hoạt , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Lúc đó Bảo Ngọc đang ngồi buồn rầu, nghĩ đến mẹ Tập Nhân không biết còn sống hay đã chết.

(Tính)
Linh động, sống động.
◎Như: linh hoạt sống động, hoạt bát nhanh nhẹn, hoạt chi khoản tiền tùy thời chi dùng, linh động, không nhất định.
◇Đỗ Mục : Vũ dư san thái hoạt (Trì Châu ) Mưa qua dáng núi sống động.

(Động)
Sống.
◇Thi Kinh : Bá quyết bách cốc, Thật hàm tư hoạt , (Chu tụng , Tái sam ) Gieo trăm thứ thóc, (Chúng) hấp thụ hơi khí mà sống.

(Động)
Cứu sống.
◇Trang Tử : Quân khởi hữu đẩu thăng chi thủy, nhi hoạt ngã tai? , (Ngoại vật ) Ông há có thưng đẩu nước để cứu sống tôi chăng?

(Danh)
Sinh kế.
◇Đỗ Phủ : Bổn mại văn vi hoạt (Văn hộc tư lục quan vị quy ) Vốn (lấy việc) bán văn làm sinh kế.

(Danh)
Công việc, công tác.
◎Như: tố hoạt làm công việc.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã môn viên lí hựu không, dạ trường liễu, ngã mỗi dạ tác hoạt, việt đa nhất cá nhân, khởi bất việt hảo? , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Trong vườn ở bên chúng con vắng vẻ, đêm lại dài, đêm nào con cũng làm việc, nếu thêm được một người, há chẳng tốt hơn sao?

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: hoạt tượng rất giống.

(Phó)
Một cách linh động.
◎Như: vận dụng đắc ngận hoạt vận dụng rất linh hoạt.Một âm là quạt. (Trạng thanh) Quạt quạt tiếng nước chảy.

hoạt, như "hoạt bát, hoạt động" (vhn)
oặt, như "bẻ oặt" (btcn)
oạc, như "kêu oàng oạc" (btcn)

Nghĩa của 活 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HOẠT
1. sống; sinh sống; sinh hoạt。生存;有生命(跟"死"相对)。
活人
người sống
活到老,学到老。
sống đến già, học đến già.
鱼在水里才能活。
cá ở dưới nước mới sống được.
2. sống (trong trạng thái sống)。在活的状态下。
活捉
bắt sống
3. cứu sống; làm sống。维持生命;救活。
活人一命。
cứu sống một mạng người.
养家活口。
nuôi sống gia đình.
4. linh hoạt; linh động。活动;灵活。
活水
nước sống
活结
nút dải rút (nút buộc có thể tháo và cởi ra dễ dàng)
活页
giấy rời
活塞
pít-tông
5. sống động; sôi động; sinh động; không cứng nhắc。生动活泼;不死板。
活气
không khí sôi động; không khí sống động
活跃
sinh động; sôi nổi
这一段描写得很活。
đoạn này tả rất sinh động.
6. thật sự; thật; thực; quả thật; thật là。真正;简直。
活现
hiện ra như thật
这孩子说话活像个大人。
đứa bé này nói chuyện giống người lớn quá.
7. công việc; việc。(活儿)工作(一般指体力劳动的,属于工农业生产或修理服务性质的)。
细活
việc tỉ mỉ
重活
việc nặng
庄稼活
việc đồng áng; việc mùa màng
干活儿。
làm việc
8. sản phẩm; thành phẩm; đồ; hàng。(活儿)产品;制成品。
出活儿。
sản phẩm
箱子上配着铜活。
trong hòm này đựng đồ đồng.
这一批活儿做得很好。
mẻ thành phẩm này rất tốt.
Từ ghép:
活版 ; 活宝 ; 活报剧 ; 活蹦乱跳 ; 活便 ; 活茬 ; 活地图 ; 活地狱 ; 活动 ; 活动家 ; 活泛 ; 活佛 ; 活该 ; 活化 ; 活化石 ; 活话 ; 活活 ; 活火 ; 活火山 ; 活计 ; 活检 ; 活见鬼 ; 活校 ; 活结 ; 活局子 ; 活口 ; 活扣 ; 活劳动 ; 活力 ; 活灵活现 ; 活路 ; 活络 ; 活埋 ; 活卖 ; 活门 ; 活命 ; 活泼 ; 活菩萨 ; 活期 ; 活气 ; 活契 ; 活钱儿 ; 活塞 ; 活生生 ; 活食 ; 活受罪 ; 活水 ; 活体 ; 活脱儿 ; 活现 ;
活像 ; 活性炭 ; 活血 ; 活阎王 ; 活页 ; 活跃 ; 活质 ; 活捉 ; 活字 ; 活字版 ; 活字典 ; 活字印刷 ; 活罪

Chữ gần giống với 活:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 活

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活 Tự hình chữ 活

hoạt, cốt [hoạt, cốt]

U+6ED1, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua2, gu3;
Việt bính: gwat1 waat6
1. [平滑] bình hoạt 2. [滑頭] hoạt đầu 3. [光滑] quang hoạt;

hoạt, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 滑

(Tính) Trơn, nhẵn, bóng.
◎Như: quang hoạt
bóng láng.
◇Liêu trai chí dị : Lục cẩm hoạt tuyệt (Phiên Phiên ) Gấm xanh trơn láng cực đẹp.

(Tính)
Giảo hoạt, hời hợt bề ngoài, không thật.
◎Như: hoạt đầu giảo hoạt, không thành thật.

(Động)
Trượt.
◎Như: hoạt băng trượt băng, hoạt tuyết trượt tuyết, hoạt liễu nhất giao trượt ngã một cái.

(Danh)
Họ Hoạt.Một âm là cốt.

(Động)
Cốt kê nói khôi hài. ☆Tương tự: khôi hài , u mặc . ★Tương phản: trang trọng , nghiêm túc .

gột, như "gột rửa" (vhn)
cốt (btcn)
hoạt, như "hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)" (btcn)

Nghĩa của 滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
1. trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp。光滑;滑溜。
又圆又滑的小石子。
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
长满青苔的路滑得很。
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
2. trượt。滑动;滑行。
滑冰
trượt băng
滑雪
trượt tuyết
滑了一跤
trượt một cái
3. xảo trá; gian giảo; xảo quyệt; không thành thật。油滑;狡诈。
耍滑
giở trò gian giảo.
滑头滑脑
giảo quyệt; giảo hoạt
4. quanh co; gian dối; lừa dối; dối gạt。用搪塞或瞒哄的方法混过去。
这次查得很严,想滑是滑不过去的。
lần kiểm tra này rất nghiêm ngặt, muốn gian dối cũng gian dối không được.
5. họ Hoạt。姓。
Từ ghép:
滑冰 ; 滑不唧溜 ; 滑车神经 ; 滑动 ; 滑竿 ; 滑稽 ; 滑稽戏 ; 滑精 ; 滑溜 ; 滑溜 ; 滑轮 ; 滑轮组 ; 滑腻 ; 滑坡 ; 滑润 ; 滑膛 ; 滑梯 ; 滑头 ; 滑头滑脑 ; 滑翔 ; 滑翔机 ; 滑行 ; 滑雪 ; 滑雪板 ; 滑雪衫 ; 滑音

Chữ gần giống với 滑:

, , , , , ,

Chữ gần giống 滑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑

hoạt [hoạt]

U+733E, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua2;
Việt bính: waat6
1. [大猾] đại hoạt 2. [狡猾] giảo hoạt;

hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 猾

(Động) Làm loạn.
◇Thư Kinh
: Man Di hoạt Hạ (Thuấn điển ) Man Di quấy rối nước Hạ.

(Tính)
Gian trá.
◎Như: giảo hoạt gian trá, nhiều mưu kế lừa người.

Nghĩa của 猾 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
gian giảo; giảo hoạt。狡猾。
奸猾
gian giảo
猾吏
viên quan gian giảo

Chữ gần giống với 猾:

, ,

Chữ gần giống 猾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾

việt, hoạt [việt, hoạt]

U+8D8A, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, huo2;
Việt bính: jyut6
1. [播越] bá việt 2. [百越] bách việt 3. [隔越] cách việt 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 5. [南越] nam việt 6. [吳越] ngô việt 7. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 8. [超越] siêu việt 9. [僭越] tiếm việt 10. [卓越] trác việt;

việt, hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 越

(Động) Vượt qua, nhảy qua.
◎Như: phiên san việt lĩnh
trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu leo qua tường mà chạy.

(Động)
Trải qua.
◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.

(Động)
Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường.
◎Như: việt quyền vượt quyền.

(Động)
Rơi đổ, ngã xuống.
◎Như: vẫn việt xô đổ, nói việc hỏng mất.
◇Tả truyện : Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.

(Động)
Tan, phát dương, tuyên dương.
◎Như: tinh thần phóng việt tinh thần phát dương.

(Tính)
Du dương.
◎Như: kì thanh thanh việt tiếng của nó trong trẻo du dương.

(Danh)
Nước Việt, đất Việt.

(Danh)
Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt .
◎Như: giống Âu Việt thì ở Chiết Giang , Mân Việt thì ở Phúc Kiến , Dương Việt thì ở Giang Tây 西, Nam Việt thì ở Quảng Đông , Lạc Việt thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả.
§ Có khi viết là .

(Danh)
Tên riêng của tỉnh Chiết Giang .

(Danh)
Họ Việt.

(Phó)
Việt... việt... ... ... càng... càng...
◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích thời gian càng lâu càng rõ rệt.Một âm là hoạt.

(Danh)
Cái lỗ dưới đàn sắt.

việt, như "Việt Nam" (vhn)
vát, như "chạy vát" (btcn)
vẹt, như "vẹt ra một phía" (btcn)
vượt, như "vượt qua" (btcn)
nhông, như "chạy lông nhông" (gdhn)
vác, như "vác mặt lên" (gdhn)
vệt, như "vệt khói" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)

Nghĩa của 越 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖

Chữ gần giống với 越:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 越

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越

cốt, hoạt [cốt, hoạt]

U+9DBB, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;

cốt, hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鶻

(Danh) Cốt cưu tên một loài chim, tục gọi là ban cưu .

(Danh)
Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.

(Danh)
Hồi Cốt tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
§ Cũng viết là Hồi Hột .
§ Một âm là hoạt.
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶻:

, 鶿, ,

Dị thể chữ 鶻

,

Chữ gần giống 鶻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻

Dịch hoạt sang tiếng Trung hiện đại:

《生存; 有生命(跟"死"相对)。》
活动 《灵活; 不固定。》
圆滑 《形容人只顾各方面敷衍讨好, 不负责任。》
狡猾; 滑头; 狡诈 《计多端, 不可信任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt

hoạt:hoạt bát, hoạt động
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Gới ý 16 câu đối có chữ hoạt:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

hoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạt Tìm thêm nội dung cho: hoạt