Từ: môn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ môn:

门 môn们 môn扪 môn門 môn們 môn捫 môn瞒 man, môn瞞 man, môn穈 môn亹 vỉ, mên, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này: môn

môn [môn]

U+95E8, tổng 3 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 門;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 门

Giản thể của chữ .

môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (gdhn)
mon, như "mon men" (gdhn)

Nghĩa của 门 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (門)
[mén]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 8
Hán Việt: MÔN
1. cửa; ngõ。房屋、车船或用围墙、篱笆围起来的地方的出入口。
前门。
trước cửa.
屋门。
cửa nhà.
送货上门。
giao hàng tận nhà.
2. cánh cửa。装置在上述出入口,能开关的障碍物,多用木料或金属材料做成。
铁门。
cửa sắt.
棚栏门儿。
cổng hàng rào.
两扇红漆大门。
hai cánh cửa lớn sơn màu đỏ.
3. cửa (của các đồ vật)。(门儿)器物可以开关的部分。
柜门儿。
cửa quầy.
炉门儿。
cửa lò.
4. cửa; van。形状或作用象门的。
电门。
công tắt điện.
水门。
van nước.
气门
van hơi.
闸门。
cửa đập nước.
5. cách thức; phương pháp。(门儿)门径。
窍门。
mẹo.
炼钢的活儿我也摸着门点个儿了。
việc luyện thép, tôi đã nắm được phương pháp rồi.
6. gia đình; nhà; hộ。旧时指封建家族或家族的一支,现在指一般的家庭。
满门。
cả nhà.
双喜临门。
song hỉ lâm môn; hai niềm vui đến nhà cùng một lúc.
长门长子。
con trưởng trong gia đình.
7. phái; cửa (tôn giáo, học thuật)。宗教、学术思想上的派别。
儒门。
cửa Khổng.
佛门。
cửa Phật.
8. môn (học cùng một thầy)。传统指称跟师傅有关的。
拜门。
bái môn.
同门。
đồng môn.
门徒。
môn đồ.
9. môn học; loại。一般事物的分类。
分门别类。
phân môn chia loại.
五花八门。
đủ kiểu đủ loại; đủ mẫu mã.
10. loài; lớp (sinh vật)。生物学中把具有最基本最显著的共同特征的生物分为若干群,每一群叫一门,如原生动物门、裸子植物门等。门以下为纲。11.
(量)
a. cỗ pháo。用于炮。
一门大炮。
một cỗ pháo lớn.
b. môn。用于功课、技术等。
三门功课。
ba môn học.
两门技术。
hai môn kỹ thuật.
12. họ Môn。(Mén)姓。
Từ ghép:
门巴族 ; 门板 ; 门鼻儿 ; 门钹 ; 门插关儿 ; 门齿 ; 门当户对 ; 门道 ; 门道 ; 门第 ; 门丁 ; 门洞儿 ; 门对 ; 门墩 ; 门阀 ; 门房 ; 门风 ; 门岗 ; 门户 ; 门户之见 ; 门环子 ; 门禁 ; 门警 ; 门径 ; 门静脉 ; 门槛 ; 门可罗雀 ; 门客 ; 门口 ; 门框 ; 门类 ; 门里出身 ; 门帘 ; 门联 ; 门脸儿 ; 门路 ; 门罗主义 ; 门楣 ; 门面 ; 门面话 ; 门牌 ; 门票 ; 门人 ; 门扇 ; 门神 ; 门生 ; 门市 ; 门闩 ; 门庭若市 ; 门徒 ;
门外汉 ; 门卫 ; 门下 ; 门限 ; 门牙 ; 门诊 ; 门子

Chữ gần giống với 门:

,

Dị thể chữ 门

,

Chữ gần giống 门

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 门 Tự hình chữ 门 Tự hình chữ 门 Tự hình chữ 门

môn [môn]

U+4EEC, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 們;
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 们

Giản thể của chữ .
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (gdhn)

Nghĩa của 们 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (們)
[·men]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: MÔN
đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều。用在代词或指人的名词后面,表示复数。
我们。
chúng tôi.
你们。
các bạn.
乡亲们。
bà con hàng xóm.
同志们。
các đồng chí.
Ghi chú: Chú ý: trước danh từ có số từ thì sau đó không ghép với "们" như không nói là "三个孩子们"注意:名词前有数 量词时,后面不加"们",例如不说"三个孩子们"。

Chữ gần giống với 们:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Dị thể chữ 们

,

Chữ gần giống 们

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们 Tự hình chữ 们

môn [môn]

U+626A, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 捫;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 扪

Giản thể của chữ .

môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)
nhún, như "nhún nhảy" (gdhn)

Nghĩa của 扪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捫)
[mén]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: MÂN, MÔN
ấn; đặt。 按;摸。
扪心。
đặt tay lên ngực.
Từ ghép:
扪心

Chữ gần giống với 扪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 扪

,

Chữ gần giống 扪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扪 Tự hình chữ 扪 Tự hình chữ 扪 Tự hình chữ 扪

môn [môn]

U+9580, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men2, yan2;
Việt bính: mun4
1. [倚門] ỷ môn 2. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 3. [陰門] âm môn 4. [同門] đồng môn 5. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 6. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 7. [閉門] bế môn 8. [蓬門] bồng môn 9. [婆羅門] bà la môn 10. [拜門] bái môn 11. [高門] cao môn 12. [及門] cập môn 13. [公門] công môn 14. [朱門] chu môn 15. [專門] chuyên môn 16. [名門] danh môn 17. [家門] gia môn 18. [角門] giác môn 19. [侯門] hầu môn 20. [回門] hồi môn 21. [凱旋門] khải toàn môn 22. [叩門] khấu môn 23. [孔門] khổng môn 24. [命門] mệnh môn 25. [門當戶對] môn đương hộ đối 26. [午門] ngọ môn 27. [儀門] nghi môn 28. [衙門] nha môn 29. [入門] nhập môn 30. [儒門] nho môn 31. [佛門] phật môn 32. [噴門] phún môn 33. [沙門] sa môn 34. [山門] san môn, sơn môn 35. [雙回門] song hồi môn 36. [出門] xuất môn;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 門

(Danh) Cửa.
§ Cửa có một cánh gọi là hộ
, hai cánh gọi là môn .

(Danh)
Cửa mở ở nhà gọi là hộ , ở các khu vực gọi là môn . Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào.
◎Như: lí môn cổng làng, thành môn cổng thành.
◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.

(Danh)
Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật.
◎Như: áp môn cửa cống.

(Danh)
Lỗ, khiếu trên thân thể.
◎Như: giang môn lỗ đít.
◇Phù sanh lục kí : Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu , (Dưỡng sanh kí tiêu ) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.

(Danh)
Chỗ then chốt, mối manh.
◎Như: đạo nghĩa chi môn cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử ).

(Danh)
Nhà họ, gia đình, gia tộc.
◎Như: danh môn nhà có tiếng tăm, môn vọng gia thế tiếng tăm hiển hách.

(Danh)
Học phái, tông phái.
◎Như: Khổng môn môn phái của Không Tử, Phật môn tông phái đạo Phật.

(Danh)
Loài, thứ, ngành.
◎Như: phân môn chia ra từng loại, chuyên môn chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).

(Danh)
Một cỗ súng trái phá.

(Danh)
Họ Môn.

(Động)
Giữ cửa, giữ cổng.
◇Công Dương truyện : Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả , Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.

(Động)
Đánh, tấn công vào cửa.
◇Tả truyện : Môn vu Đồng Môn (Tương Công thập niên ) Đánh vào cửa Đồng Môn.

môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (vhn)
món, như "món ăn" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)

Chữ gần giống với 門:

,

Dị thể chữ 門

,

Chữ gần giống 門

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門 Tự hình chữ 門

môn [môn]

U+5011, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4
1. [一們] nhất môn;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 們


§ Tiếng dùng phụ sau danh từ hoặc nhân danh đại danh từ để chỉ số nhiều: bọn, chúng, họ ...
◎Như: ngã môn
bọn ta, bằng hữu môn bạn bè.

món, như "món ăn" (vhn)
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)

Chữ gần giống với 們:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 們

,

Chữ gần giống 們

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們

môn [môn]

U+636B, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 捫

(Động) Vỗ, sờ, mó.
◎Như: môn sắt
sờ bắt rận, môn tâm tự xét lòng mình.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Từ Hoằng Tổ : Môn thạch đầu thủy trung (Từ hà khách du kí ) Cầm đá ném xuống nước.
môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)

Chữ gần giống với 捫:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捫

,

Chữ gần giống 捫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫

man, môn [man, môn]

U+7792, tổng 15 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞒

Giản thể của chữ .
man, như "mê man" (gdhn)

Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海

Chữ gần giống với 瞒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Dị thể chữ 瞒

,

Chữ gần giống 瞒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒

man, môn [man, môn]

U+779E, tổng 16 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞞

(Động) Dối, lừa, giấu giếm.
◎Như: ẩn man
che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện : Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ , , (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.

(Động)
Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn : Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y , (Tăng ni cộng phạm , Đệ tứ chiệp ).

(Động)
Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí (), , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.

(Tính)
Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai : Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm , (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.

(Tính)
Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử : Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên , , (Phi thập nhị tử ) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.

(Tính)
Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử : Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)

Chữ gần giống với 瞞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Dị thể chữ 瞞

,

Chữ gần giống 瞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞

môn [môn]

U+7A48, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: men2, mei2;
Việt bính: mun4;

môn

Nghĩa Trung Việt của từ 穈

(Danh) Một loại cốc có mầm non màu đỏ.

Chữ gần giống với 穈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Chữ gần giống 穈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穈 Tự hình chữ 穈 Tự hình chữ 穈 Tự hình chữ 穈

vỉ, mên, môn [vỉ, mên, môn]

U+4EB9, tổng 22 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, men2;
Việt bính: mei5 mun4
1. [亹亹] vĩ vĩ;

vỉ, mên, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 亹

(Phó, tính) Vỉ vỉ : (1) Liên tục không mỏi mệt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo , (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
◇Tống Ngọc : Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành , (Cửu biện ) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên đất.
◎Như: huyện Mên Nguyên của tỉnh Thanh Hải .
§ Cũng đọc là môn.

Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén

Chữ gần giống với 亹:

,

Chữ gần giống 亹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹

Dịch môn sang tiếng Trung hiện đại:

功课 《学生按照规定学习的知识、技能。》ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.
他在学校里每门功课都很好。 科 《学术或业务的类别。》
môn văn
文科。
môn lý
理科。
科目 《按事物的性质划分的类别(多指关于学术或 账目的)。》
《教学的科目。》
môn chính.
主课。
môn ngữ văn.
语文课。
门; 门户 《传统指称跟师傅有关的。》
bái môn.
拜门。
đồng môn.
同门。
môn đồ.
门徒。
ba môn học.
三门功课。
hai môn kỹ thuật.
两门技术。
门类 《依照事物的特性把相同的集中在一起而分成的类。》
专业 《高等学校的一个系里或中等专业学校里, 根据科学分工或生产部门的分工把学业分成的门类。》
伙伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》

芋头仔 《多年生草本植物, 块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内, 雄花黄色, 雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Gới ý 39 câu đối có chữ môn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

môn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: môn Tìm thêm nội dung cho: môn