Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ cự:
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [巨大] cự đại 2. [巨蠹] cự đố 3. [巨公] cự công 4. [巨款] cự khoản 5. [巨儒] cự nho 6. [巨擘] cự phách 7. [巨富] cự phú 8. [巨子] cự tử 9. [巨作] cự tác 10. [巨室] cự thất 11. [巨商] cự thương;
巨 cự, há
Nghĩa Trung Việt của từ 巨
(Tính) To, lớn.◎Như: cự khoản 巨款 khoản tiền lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn 巨萬 số nhiều hàng vạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Cái khuôn hình vuông.
§ Thông 矩.
(Danh) Họ Cự.
(Trợ) Há.
§ Thông cự 詎.
◇Hán Thư 漢書: Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
cự, như "cự phách, cự phú" (gdhn)
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (gdhn)
Nghĩa của 巨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钜)
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著
Chữ gần giống với 巨:
巨,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詎;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
讵 cự
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
讵 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 讵
Giản thể của chữ 詎.cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Nghĩa của 讵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詎)
[jù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: CỰ
书
nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
讵料突然生变。
nào ngờ đột nhiên thay đổi.
讵知天气骤寒。
nào ai biết lạnh đột ngột.
[jù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: CỰ
书
nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
讵料突然生变。
nào ngờ đột nhiên thay đổi.
讵知天气骤寒。
nào ai biết lạnh đột ngột.
Dị thể chữ 讵
詎,
Tự hình:

Pinyin: ju4, ju3;
Việt bính: keoi5
1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;
拒 cự, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 拒
(Động) Chống lại.◎Như: cự địch 拒敵 chống địch.
◇Đỗ Mục 杜牧: Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使六國各愛其人, 則足以拒秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.
(Động) Cầm giữ, cứ thủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập 韋猶死拒寨門, 爭奈寨後賊軍已入 (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.
(Động) Từ khước, không tiếp nhận.
◎Như: cự tuyệt 拒絕 nhất định từ khước.
◇Luận Ngữ 論語: Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi 可者與之, 其不可者拒之 (Tử Trương 子張) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.
(Động) Làm trái.
◎Như: cự mệnh 拒命 làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.
(Danh) Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
§ Thông củ 矩.
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)
Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝
Tự hình:

Pinyin: ju4, qu3;
Việt bính: geoi6;
苣 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 苣
(Danh) Oa cự 萵苣 rau diếp.cự, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)
Nghĩa của 苣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: CỰ
rau diếp。一年生或二年生草本植物,叶子长圆形,头状花序,花金黄色。茎和叶子是普通蔬菜,莴苣的变种有莴笋、生菜等。
Ghi chú: 另见qǔ。
[qǔ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CƯ, CỰ
rau củ mại。苣荬菜。
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
苣荬菜
Số nét: 7
Hán Việt: CỰ
rau diếp。一年生或二年生草本植物,叶子长圆形,头状花序,花金黄色。茎和叶子是普通蔬菜,莴苣的变种有莴笋、生菜等。
Ghi chú: 另见qǔ。
[qǔ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CƯ, CỰ
rau củ mại。苣荬菜。
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
苣荬菜
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
炬 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 炬
(Danh) Bó đuốc.◇Đỗ Mục 杜牧: Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ 函谷舉, 楚人一炬, 可憐焦土 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.
cự, như "phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 炬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
火炬。
bó đuốc.
目光如炬。
ánh mắt như ngọn đuốc.
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
火炬。
bó đuốc.
目光如炬。
ánh mắt như ngọn đuốc.
Chữ gần giống với 炬:
炬,Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
秬 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 秬
(Danh) Lúa nếp đen, dùng để cất rượu.◎Như: cự sưởng 秬鬯 rượu cất bằng lúa nếp đen dùng trong tế lễ quỷ thần.
Nghĩa của 秬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 9
Hán Việt:
1. kê đen。黑黍。
2. đen; màu đen。黑。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. kê đen。黑黍。
2. đen; màu đen。黑。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鉅;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
钜 cự
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
钜 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 钜
Giản thể của chữ 鉅.cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 钜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉅)
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
书
1. sắt cứng。硬铁。
2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
书
1. sắt cứng。硬铁。
2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。
Dị thể chữ 钜
鉅,
Tự hình:

Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6;
蚷 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 蚷
(Danh) Thương cự 商蚷 một loài như rết.§ Còn có nhiều tên khác: bách túc 百足, mã quyên 馬蠲, mã huyền 馬蚿, mã du 馬蚰, mã lục 馬陸, hương du trùng 香油蟲.
Chữ gần giống với 蚷:
蚷,Tự hình:

Biến thể giản thể: 讵;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
詎 cự
§ Tương đương với khởi 豈.
◎Như: cự khả 詎可 có thể nào, cự khẳng 詎肯 há chịu.
(Phó) Biểu thị phủ định.
§ Tương đương với vô 無, phi 非, bất 不.
◇Giang Yêm 江淹: Chí như nhất khứ tuyệt quốc, cự tương kiến kì 至如一去絕國, 詎相見期 (Biệt phú 別賦) Đến nơi xa xôi cùng tận, chẳng hẹn ngày gặp nhau.
(Phó) Từng, đã, có lần.
§ Dùng như tằng 曾.
◇Vương An Thạch 王安石: Thử vãng cự kỉ thì, Lương quy diệc vân tạm 暑往詎幾時, 涼歸亦云暫 (Cửu nhật tùy gia nhân du đông san 九日隨家人游東山) Nóng đi đã bao lâu, Mát về lại bảo mới đây.
(Phó) Không ngờ, ngờ đâu.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: Cự tiếp liễu hồi điều, hựu thị thôi từ 詎接了回條, 又是推辭 (Đệ 101 hồi) Không ngờ nhận được hồi đáp, lại là lời từ khước.(Liên) Nếu, như quả.
◇Quốc ngữ 國語: Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu 詎非聖人, 不有外患, 必有内憂 Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Liệt Tử 列子: Nhược tương thị mộng kiến tân giả chi đắc lộc da? Cự hữu tân giả da? Kim chân đắc lộc, thị nhược chi mộng chân da? 若將是夢見薪者之得鹿邪? 詎有薪者邪? 今真得鹿, 是若之夢真邪? (Chu Mục vương 周穆王) Nếu như là mộng thấy người kiếm củi bắt được con hươu? Hay là có người kiếm củi thực? Bây giờ đã thực được con hươu, thì ra mộng như là thực à?
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
詎 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 詎
(Phó) Há, làm sao, lẽ nào.§ Tương đương với khởi 豈.
◎Như: cự khả 詎可 có thể nào, cự khẳng 詎肯 há chịu.
(Phó) Biểu thị phủ định.
§ Tương đương với vô 無, phi 非, bất 不.
◇Giang Yêm 江淹: Chí như nhất khứ tuyệt quốc, cự tương kiến kì 至如一去絕國, 詎相見期 (Biệt phú 別賦) Đến nơi xa xôi cùng tận, chẳng hẹn ngày gặp nhau.
(Phó) Từng, đã, có lần.
§ Dùng như tằng 曾.
◇Vương An Thạch 王安石: Thử vãng cự kỉ thì, Lương quy diệc vân tạm 暑往詎幾時, 涼歸亦云暫 (Cửu nhật tùy gia nhân du đông san 九日隨家人游東山) Nóng đi đã bao lâu, Mát về lại bảo mới đây.
(Phó) Không ngờ, ngờ đâu.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: Cự tiếp liễu hồi điều, hựu thị thôi từ 詎接了回條, 又是推辭 (Đệ 101 hồi) Không ngờ nhận được hồi đáp, lại là lời từ khước.(Liên) Nếu, như quả.
◇Quốc ngữ 國語: Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu 詎非聖人, 不有外患, 必有内憂 Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Liệt Tử 列子: Nhược tương thị mộng kiến tân giả chi đắc lộc da? Cự hữu tân giả da? Kim chân đắc lộc, thị nhược chi mộng chân da? 若將是夢見薪者之得鹿邪? 詎有薪者邪? 今真得鹿, 是若之夢真邪? (Chu Mục vương 周穆王) Nếu như là mộng thấy người kiếm củi bắt được con hươu? Hay là có người kiếm củi thực? Bây giờ đã thực được con hươu, thì ra mộng như là thực à?
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詎:
詎,Dị thể chữ 詎
讵,
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 keoi5
1. [距離] cự li 2. [鉤距] câu cự;
距 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 距
(Danh) Cựa gà.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự 雌雞化為雄, 不鳴無距 (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.
(Động) Cách nhau.
◎Như: tương cự tam thốn 相距三寸 cách nhau ba tấc.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự kì viện đông ngũ lí 距其院東五里 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.
(Động) Chống cự.
§ Thông cự 拒.
◇Thi Kinh 詩經: Cảm cự đại bang 敢距大邦 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Dám chống nước lớn.
(Động) Đến.
◇Thư Kinh 書經: Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải 予决九川, 距四海 (Ích tắc 益稷) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.
(Tính) Lớn.
§ Thông cự 巨.
◎Như: cự thạch 距石 đá lớn.
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (vhn)
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (btcn)
Nghĩa của 距 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
行 距。
khoảng cách giữa các hàng.
株距。
khoảng cách giữa các cây.
两地相距不远。
hai nơi cách nhau không xa.
距今已有十载。
cách đây đã mười năm.
2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
Từ ghép:
距离
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
行 距。
khoảng cách giữa các hàng.
株距。
khoảng cách giữa các cây.
两地相距不远。
hai nơi cách nhau không xa.
距今已有十载。
cách đây đã mười năm.
2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
Từ ghép:
距离
Chữ gần giống với 距:
距,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钜;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;
鉅 cự
(Danh) Cái móc.
(Tính) To lớn.
§ Thông cự 巨.
(Phó) Sao, làm sao, há.
§ Thông cự 詎.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;
鉅 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 鉅
(Danh) Sắt cứng.(Danh) Cái móc.
(Tính) To lớn.
§ Thông cự 巨.
(Phó) Sao, làm sao, há.
§ Thông cự 詎.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉅:
鉅,Dị thể chữ 鉅
钜,
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
虡 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 虡
(Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh.§ Cũng viết là cự 鐻.
(Danh) Cái ghế. Cũng như kỉ 几.
Nghĩa của 虡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簴)
[jù]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 14
Hán Việt: CỰ
giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。
[jù]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 14
Hán Việt: CỰ
giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。
Chữ gần giống với 虡:
虡,Tự hình:

Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6
1. [急遽] cấp cự;
遽 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 遽
(Động) Truyền tin, đưa tin.◎Như: cự nhân 遽人 lính trạm, người truyền đạt mệnh lệnh, cự dịch 遽驛 xe và ngựa trạm (truyền tin).
(Động) Phát động, hưng khởi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ 春氣奮發, 萬物遽只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招).
(Phó) Nhanh, lẹ.
(Phó) Vội vàng, gấp rút.
◎Như: cấp cự 急遽 vội vàng, cự nhĩ như thử 遽爾如此 dồn dập như thế.
◇Liệt Tử 列子: Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung 恐人見之也, 遽而藏諸隍中 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.
(Tính) Hết, vẹn.
◇Tả Tư 左思: Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích 其夜未遽, 庭燎晰晰 (Ngụy đô phú 魏都賦).
(Tính) Sợ hãi.
◎Như: hoàng cự 遑遽 kinh hoàng, cự dong 遽容 vẻ mặt hoảng hốt.
(Phó) Sao, há sao, biết đâu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thử hà cự bất năng vi phúc hồ? 此何遽不能為福乎 (Tái ông thất mã 塞翁失馬) Việc này biết đâu lại không là may?
(Danh) Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).
cự, như "cự nhiên (chợt)" (gdhn)
Nghĩa của 遽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CỰ
1. vội vàng; vội vã; gấp; gấp gáp。匆忙;急。
匆遽。
vội vàng.
情况不明,不能遽下定论。
tình hình chưa rõ, không thể vội vàng mà kết luận được.
2. hoang mang; lo sợ; hoảng sợ。惊慌。
惶遽。
kinh hoàng.
Từ ghép:
遽然
Số nét: 20
Hán Việt: CỰ
1. vội vàng; vội vã; gấp; gấp gáp。匆忙;急。
匆遽。
vội vàng.
情况不明,不能遽下定论。
tình hình chưa rõ, không thể vội vàng mà kết luận được.
2. hoang mang; lo sợ; hoảng sợ。惊慌。
惶遽。
kinh hoàng.
Từ ghép:
遽然
Tự hình:

Biến thể giản thể: 柜;
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;
櫃 quỹ, cự
◎Như: y quỹ 衣櫃 tủ áo, thư quỹ 書櫃 tủ sách.
(Danh) Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ 掌櫃 chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.
cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;
櫃 quỹ, cự
Nghĩa Trung Việt của từ 櫃
(Danh) Tủ, hòm.◎Như: y quỹ 衣櫃 tủ áo, thư quỹ 書櫃 tủ sách.
(Danh) Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ 掌櫃 chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.
cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫃:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: ;
簴 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 簴
(Danh) Cột đứng dùng làm giá treo chuông khánh.Chữ gần giống với 簴:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 koek6;
醵 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 醵
(Động) Góp tiền uống rượu.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chúng đương cự tác diên 眾當醵作筵 (Lục phán 陸判) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.
(Động) Gom góp, hùm.
◎Như: cự kim vi thọ 醵金爲壽 góp tiền làm lễ thọ.
Nghĩa của 醵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: CỪ
书
góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
醵金。
góp tiền.
醵资。
góp vốn; hùn vốn.
Số nét: 20
Hán Việt: CỪ
书
góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
醵金。
góp tiền.
醵资。
góp vốn; hùn vốn.
Tự hình:

Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;
鐻 cự, cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 鐻
(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.◇Trang Tử 莊子: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
(Danh) Giá chuông, giá trống. Cũng viết là 虡.
◇Sử Kí 史記: Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự 收天下兵, 聚之咸陽, 銷以為鐘鐻 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.
(Danh) Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)
Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Chữ gần giống với 鐻:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Tự hình:

Dịch cự sang tiếng Trung hiện đại:
抗拒。〈抵抗和拒绝。〉责骂。〈用严厉的话责备。〉cự cho một trận.
责骂一顿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cự
| cự | 倨: | cự (ngạo nghễ) |
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |
| cự | 苣: | oa cự (rau diếp) |
| cự | 詎: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 讵: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 遽: | cự nhiên (chợt) |
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cự | 钜: | cự (sắt cứng) |
| cự | 鐻: |

Tìm hình ảnh cho: cự Tìm thêm nội dung cho: cự
