Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ cự:

巨 cự, há讵 cự拒 cự, củ苣 cự炬 cự秬 cự钜 cự蚷 cự詎 cự距 cự鉅 cự虡 cự遽 cự櫃 quỹ, cự簴 cự醵 cự鐻 cự, cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cự

cự, há [cự, há]

U+5DE8, tổng 4 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [巨大] cự đại 2. [巨蠹] cự đố 3. [巨公] cự công 4. [巨款] cự khoản 5. [巨儒] cự nho 6. [巨擘] cự phách 7. [巨富] cự phú 8. [巨子] cự tử 9. [巨作] cự tác 10. [巨室] cự thất 11. [巨商] cự thương;

cự, há

Nghĩa Trung Việt của từ 巨

(Tính) To, lớn.
◎Như: cự khoản
khoản tiền lớn, cự thất nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), cự vạn số nhiều hàng vạn.
◇Tô Thức : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.

(Danh)
Cái khuôn hình vuông.
§ Thông .

(Danh)
Họ Cự.

(Trợ)
Há.
§ Thông cự .
◇Hán Thư : Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ? , (Cao đế kỉ thượng ) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?

cự, như "cự phách, cự phú" (gdhn)
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (gdhn)

Nghĩa của 巨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (钜)
[jù]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 4
Hán Việt: CỰ
1. lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ。大;很大。
巨款。
khoản tiền khổng lồ.
巨轮。
bánh xe lớn.
巨幅画象。
bức vẽ lớn.
为数甚巨。
con số kếch xù.
2. họ Cự。(Jù)姓。
Từ ghép:
巨变 ; 巨擘 ; 巨大 ; 巨额 ; 巨祸 ; 巨匠 ; 巨流 ; 巨人 ; 巨头 ; 巨万 ; 巨细 ; 巨星 ; 巨著

Chữ gần giống với 巨:

,

Chữ gần giống 巨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巨 Tự hình chữ 巨 Tự hình chữ 巨 Tự hình chữ 巨

cự [cự]

U+8BB5, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詎;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 讵

Giản thể của chữ .
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)

Nghĩa của 讵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詎)
[jù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: CỰ

nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
讵料突然生变。
nào ngờ đột nhiên thay đổi.
讵知天气骤寒。
nào ai biết lạnh đột ngột.

Chữ gần giống với 讵:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讵

,

Chữ gần giống 讵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵

cự, củ [cự, củ]

U+62D2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, ju3;
Việt bính: keoi5
1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;

cự, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 拒

(Động) Chống lại.
◎Như: cự địch
chống địch.
◇Đỗ Mục : Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使, (A phòng cung phú ) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.

(Động)
Cầm giữ, cứ thủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập , (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.

(Động)
Từ khước, không tiếp nhận.
◎Như: cự tuyệt nhất định từ khước.
◇Luận Ngữ : Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi , (Tử Trương ) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.

(Động)
Làm trái.
◎Như: cự mệnh làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.

(Danh)
Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
§ Thông củ .
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)

Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝

Chữ gần giống với 拒:

, , ,

Chữ gần giống 拒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒

cự [cự]

U+82E3, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu3;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 苣

(Danh) Oa cự rau diếp.
cự, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)

Nghĩa của 苣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: CỰ
rau diếp。一年生或二年生草本植物,叶子长圆形,头状花序,花金黄色。茎和叶子是普通蔬菜,莴苣的变种有莴笋、生菜等。
Ghi chú: 另见qǔ。
[qǔ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CƯ, CỰ
rau củ mại。苣荬菜。
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
苣荬菜

Chữ gần giống với 苣:

, , ,

Chữ gần giống 苣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苣 Tự hình chữ 苣 Tự hình chữ 苣 Tự hình chữ 苣

cự [cự]

U+70AC, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 炬

(Danh) Bó đuốc.
◇Đỗ Mục
: Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ , , (A phòng cung phú ) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.
cự, như "phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)" (gdhn)

Nghĩa của 炬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
bó đuốc; ngọn đuốc。火把。
火炬。
bó đuốc.
目光如炬。
ánh mắt như ngọn đuốc.

Chữ gần giống với 炬:

,

Chữ gần giống 炬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬 Tự hình chữ 炬

cự [cự]

U+79EC, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 秬

(Danh) Lúa nếp đen, dùng để cất rượu.
◎Như: cự sưởng
rượu cất bằng lúa nếp đen dùng trong tế lễ quỷ thần.

Nghĩa của 秬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 9
Hán Việt:
1. kê đen。黑黍。
2. đen; màu đen。黑。

Chữ gần giống với 秬:

, ,

Chữ gần giống 秬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秬 Tự hình chữ 秬 Tự hình chữ 秬 Tự hình chữ 秬

cự [cự]

U+949C, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉅;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 钜

Giản thể của chữ .
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)

Nghĩa của 钜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鉅)
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ

1. sắt cứng。硬铁。
2. lưỡi câu; móc; neo。钩子。

Chữ gần giống với 钜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钜

,

Chữ gần giống 钜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜 Tự hình chữ 钜

cự [cự]

U+86B7, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 蚷

(Danh) Thương cự một loài như rết.
§ Còn có nhiều tên khác: bách túc , mã quyên , mã huyền , mã du , mã lục , hương du trùng .

Chữ gần giống với 蚷:

,

Chữ gần giống 蚷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷

cự [cự]

U+8A4E, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 詎

(Phó) Há, làm sao, lẽ nào.
§ Tương đương với khởi
.
◎Như: cự khả có thể nào, cự khẳng há chịu.

(Phó)
Biểu thị phủ định.
§ Tương đương với , phi , bất .
◇Giang Yêm : Chí như nhất khứ tuyệt quốc, cự tương kiến kì , (Biệt phú ) Đến nơi xa xôi cùng tận, chẳng hẹn ngày gặp nhau.

(Phó)
Từng, đã, có lần.
§ Dùng như tằng .
◇Vương An Thạch : Thử vãng cự kỉ thì, Lương quy diệc vân tạm , (Cửu nhật tùy gia nhân du đông san ) Nóng đi đã bao lâu, Mát về lại bảo mới đây.

(Phó)
Không ngờ, ngờ đâu.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : Cự tiếp liễu hồi điều, hựu thị thôi từ , (Đệ 101 hồi) Không ngờ nhận được hồi đáp, lại là lời từ khước.(Liên) Nếu, như quả.
◇Quốc ngữ : Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu , , Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Liệt Tử : Nhược tương thị mộng kiến tân giả chi đắc lộc da? Cự hữu tân giả da? Kim chân đắc lộc, thị nhược chi mộng chân da? 鹿? ? 鹿, ? (Chu Mục vương ) Nếu như là mộng thấy người kiếm củi bắt được con hươu? Hay là có người kiếm củi thực? Bây giờ đã thực được con hươu, thì ra mộng như là thực à?
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 詎:

,

Dị thể chữ 詎

,

Chữ gần giống 詎

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詎 Tự hình chữ 詎 Tự hình chữ 詎 Tự hình chữ 詎

cự [cự]

U+8DDD, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 keoi5
1. [距離] cự li 2. [鉤距] câu cự;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 距

(Danh) Cựa gà.
◇Hậu Hán Thư
: Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự , (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.

(Động)
Cách nhau.
◎Như: tương cự tam thốn cách nhau ba tấc.
◇Vương An Thạch : Cự kì viện đông ngũ lí (Du Bao Thiền Sơn kí ) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.

(Động)
Chống cự.
§ Thông cự .
◇Thi Kinh : Cảm cự đại bang (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Dám chống nước lớn.

(Động)
Đến.
◇Thư Kinh : Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải , (Ích tắc ) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.

(Tính)
Lớn.
§ Thông cự .
◎Như: cự thạch đá lớn.

cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (vhn)
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (btcn)

Nghĩa của 距 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
行 距。
khoảng cách giữa các hàng.
株距。
khoảng cách giữa các cây.
两地相距不远。
hai nơi cách nhau không xa.
距今已有十载。
cách đây đã mười năm.
2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
Từ ghép:
距离

Chữ gần giống với 距:

,

Chữ gần giống 距

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距

cự [cự]

U+9245, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 鉅

(Danh) Sắt cứng.

(Danh)
Cái móc.

(Tính)
To lớn.
§ Thông cự
.

(Phó)
Sao, làm sao, há.
§ Thông cự .
◇Chiến quốc sách : Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ , , (Sở sách nhất ) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鉅:

,

Dị thể chữ 鉅

,

Chữ gần giống 鉅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅

cự [cự]

U+8661, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 虡

(Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh.
§ Cũng viết là cự
.

(Danh)
Cái ghế. Cũng như kỉ .

Nghĩa của 虡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簴)
[jù]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 14
Hán Việt: CỰ
giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。

Chữ gần giống với 虡:

,

Chữ gần giống 虡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡

cự [cự]

U+907D, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6
1. [急遽] cấp cự;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 遽

(Động) Truyền tin, đưa tin.
◎Như: cự nhân
lính trạm, người truyền đạt mệnh lệnh, cự dịch xe và ngựa trạm (truyền tin).

(Động)
Phát động, hưng khởi.
◇Khuất Nguyên : Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ , (Sở từ , Đại chiêu ).

(Phó)
Nhanh, lẹ.

(Phó)
Vội vàng, gấp rút.
◎Như: cấp cự vội vàng, cự nhĩ như thử dồn dập như thế.
◇Liệt Tử : Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung , (Chu Mục vương ) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.

(Tính)
Hết, vẹn.
◇Tả Tư : Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích , (Ngụy đô phú ).

(Tính)
Sợ hãi.
◎Như: hoàng cự kinh hoàng, cự dong vẻ mặt hoảng hốt.

(Phó)
Sao, há sao, biết đâu.
◇Hoài Nam Tử : Thử hà cự bất năng vi phúc hồ? (Tái ông thất mã ) Việc này biết đâu lại không là may?

(Danh)
Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).
cự, như "cự nhiên (chợt)" (gdhn)

Nghĩa của 遽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CỰ
1. vội vàng; vội vã; gấp; gấp gáp。匆忙;急。
匆遽。
vội vàng.
情况不明,不能遽下定论。
tình hình chưa rõ, không thể vội vàng mà kết luận được.
2. hoang mang; lo sợ; hoảng sợ。惊慌。
惶遽。
kinh hoàng.
Từ ghép:
遽然

Chữ gần giống với 遽:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Chữ gần giống 遽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽 Tự hình chữ 遽

quỹ, cự [quỹ, cự]

U+6AC3, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;

quỹ, cự

Nghĩa Trung Việt của từ 櫃

(Danh) Tủ, hòm.
◎Như: y quỹ
tủ áo, thư quỹ tủ sách.

(Danh)
Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện : Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ , , (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.

cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 櫃

, , , , ,

Chữ gần giống 櫃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃

cự [cự]

U+7C34, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: ;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 簴

(Danh) Cột đứng dùng làm giá treo chuông khánh.

Chữ gần giống với 簴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Chữ gần giống 簴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴

cự [cự]

U+91B5, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 koek6;

cự

Nghĩa Trung Việt của từ 醵

(Động) Góp tiền uống rượu.
◇Liêu trai chí dị
: Chúng đương cự tác diên (Lục phán ) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.

(Động)
Gom góp, hùm.
◎Như: cự kim vi thọ góp tiền làm lễ thọ.

Nghĩa của 醵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 20
Hán Việt: CỪ

góp; gom; hùn (mọi người)。大家凑钱。
醵金。
góp tiền.
醵资。
góp vốn; hùn vốn.

Chữ gần giống với 醵:

, , , , , , , 𨣤, 𨣥,

Chữ gần giống 醵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵 Tự hình chữ 醵

cự, cừ [cự, cừ]

U+943B, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;

cự, cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 鐻

(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.
◇Trang Tử
: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.

(Danh)
Giá chuông, giá trống. Cũng viết là .
◇Sử Kí : Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.

(Danh)
Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.

cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)

Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。

Chữ gần giống với 鐻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Chữ gần giống 鐻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻

Dịch cự sang tiếng Trung hiện đại:

抗拒。〈抵抗和拒绝。〉责骂。〈用严厉的话责备。〉
cự cho một trận.
责骂一顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cự

cự:cự (ngạo nghễ)
cự:cự phách, cự phú
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
cự:oa cự (rau diếp)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự nhiên (chợt)
cự:cự (sắt cứng)
cự:cự (sắt cứng)
cự: 
cự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cự Tìm thêm nội dung cho: cự