Từ: phiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ phiền:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phiền
vãn, miễn, phiền [vãn, miễn, phiền]
U+5A29, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, wan3;
Việt bính: maan5 min5
1. [分娩] phân miễn;
娩 vãn, miễn, phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 娩
(Tính) Thùy mị, nhu thuận.◎Như: vãn mị 娩媚 xinh đẹp thùy mị.Một âm là miễn.
(Động) Đàn bà đẻ con.
◎Như: miễn thân 娩身 đẻ con.Một âm là phiền.
(Động) Sinh sôi nảy nở.
◎Như: phiền tức 娩息 sinh sôi nảy nở.
(Động) Động đậy.
vãn, như "uyển vãn (thuỳ mị)" (gdhn)
Nghĩa của 娩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MIỄN
sinh đẻ; đẻ。分娩。
Từ ghép:
娩出
[wǎn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VÃN
ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì。婉娩。
Ghi chú: 另见miǎn
Chữ gần giống với 娩:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娩
㝃,
Tự hình:

Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
烦 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 烦
Giản thể của chữ 煩.phiền, như "phiền phức" (gdhn)
Nghĩa của 烦 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: PHIỀN
1. phiền; phiền muộn; buồn; buồn phiền; bứt rứt。烦闷。
烦恼
phiền não; buồn phiền
心烦意乱
buồn phiền lo lắng
2. chán; nhàm; nhàm chán。厌烦。
耐烦
chịu khó
这些话都听烦了。
những câu nói này nghe đã nhàm tai rồi.
3. rườm rà; rắc rối; lôi thôi; vừa nhiều vừa rối。又多又乱。
烦杂
rắc rối
要言不烦
đừng nói rườm rà
4. làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền。烦劳。
烦您给带个信儿。
phiền anh nhắn giúp.
有事相烦。
có việc cần nhờ
Từ ghép:
烦劳 ; 烦乱 ; 烦闷 ; 烦难 ; 烦恼 ; 烦请 ; 烦扰 ; 烦人 ; 烦冗 ; 烦琐 ; 烦嚣 ; 烦心 ; 烦言 ; 烦忧 ; 烦杂 ; 烦躁
Chữ gần giống với 烦:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烦
煩,
Tự hình:

Pinyin: fan2, yang4;
Việt bính: faan4
1. [煩惱] phiền não;
煩 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 煩
(Tính) Buồn lo, sầu khổ.◎Như: phiền muộn 煩悶 buồn rầu.
◇Tây du kí 西遊記: Tha kiến ngã gia sự lao khổ, nhật thường phiền não 他見我家事勞苦, 日常煩惱 (Đệ nhất hồi) Ông ấy thấy tôi cảnh nhà lao khổ, ngày thường buồn phiền.
(Tính) Nhàm, chán.
◎Như: phiền quyện 煩倦 chán nản.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Trạm trước khán đáo tự kỉ phát phiền 站著看到自己發煩 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Đứng nhìn mãi đến phát chán.
(Tính) Rườm rà, lôi thôi, rắc rối, nhiều nhõi.
§ Thông phồn 繁.
◎Như: phiền tạp 煩雜 rắc rối, phiền phức.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Pháp tỉnh tắc bất phiền 法省則不煩 (Chủ thuật 主術) Phép tắc giảm bớt thì không rườm rà.
(Động) Làm nhọc lòng, nhọc sức.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chánh giáo bất thuận giả bất khả dĩ phiền đại thần 政教不順者不可以煩大臣 (Tần sách nhất 秦策一) Chính giáo chưa thuận thì không thể làm phiền nhọc đại thần được.
(Động) Làm rầy, làm bận tới người khác (cách nói tôn trọng hoặc khách sáo).
◎Như: phiền nâm chuyển đạt 煩您轉達 cảm phiền ông chuyển đạt giùm.
phiền, như "phiền phức" (vhn)
Chữ gần giống với 煩:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煩
烦,
Tự hình:

Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
墦 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 墦
(Danh) Mả, phần mộ.Nghĩa của 墦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHIỀN
phần mộ; mồ; mộ; mồ mả。坟墓。
Chữ gần giống với 墦:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Pinyin: fan2, pan2, fan4;
Việt bính: faan4;
樊 phiền, phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 樊
(Danh) Lồng chim hoặc thú.◇Nguyễn Du 阮攸: Thử thân dĩ tác phiền lung vật 此身已作樊籠物 (Tân thu ngẫu hứng 新秋偶興) Thân này đã làm vật trong lồng.
(Danh) Rào, giậu.
§ Thông phiên 藩.
(Danh) Họ Phiền.
(Động) Quây quanh, làm rào giậu để che chở.
◇Thi Kinh 詩經: Chiết liễu phiền phố 折柳樊圃 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Chặt liễu để rào vườn rau.
(Tính) Phiền nhiên 樊然 lộn xộn, hỗn tạp.
◇Trang Tử 莊子: Tự ngã quan chi, nhân nghĩa chi đoan, thị phi chi đồ, phiền nhiên hào loạn, ngô ô năng tri kì biện! 自我觀之, 仁義之端, 是非之塗, 樊然殽亂, 吾惡能知其辯 (Tề vật luận 齊物論) Tự ta coi nó, thì đầu mối của nhân nghĩa, đường lối của phải trái, lộn xộn rối tung, ta làm sao mà phân biệt được.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phàn.
phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)
Nghĩa của 樊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼
Chữ gần giống với 樊:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樊
棥,
Tự hình:

Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
Việt bính: faan4;
蕃 phiền, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 蕃
(Tính) Tươi tốt, um tùm.◇Dịch Kinh 易經: Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền 文言曰: 天地變化, 草木蕃 (Khôn quái 坤卦) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.
(Tính) Đông đúc, nhiều nhõi.
§ Thông phồn 繁.
◎Như: phiền thịnh 蕃盛 đông đúc.
(Động) Sinh sôi nảy nở.
◇Tống Chi Vấn 宋之問: Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục 夏餘鳥獸蕃, 秋末禾黍熟 (Ôn tuyền trang ngọa bệnh 溫泉莊臥病) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
§ Thông phiên 番.
phen, như "phen này" (gdhn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)
Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: PHAN
nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỒN
1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
蕃茂
um tùm xanh tươi
2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
蕃息
sinh sôi nẩy nở.
Ghi chú: 另见fān
Từ ghép:
蕃息 ; 蕃衍
Chữ gần giống với 蕃:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
膰 phiền, phần
Nghĩa Trung Việt của từ 膰
(Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu.§ Ta quen đọc là phần.
phiên (gdhn)
Nghĩa của 膰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)。古代祭祀所用的熟肉。
Chữ gần giống với 膰:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Tự hình:

Pinyin: pan2, fan2;
Việt bính: faan4 pun4
1. [蟠桃] bàn đào;
蟠 bàn, phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蟠
(Động) Cuộn khúc, uốn khúc.◎Như: long bàn 龍蟠 rồng cuộn khúc.
(Động) Bàn cứ 蟠踞 chiếm cứ.
(Danh) Bàn đào 蟠桃: (1) Một giống đào tiên, ba nghìn năm mới chín một lần. (2) Một giống đào trái tròn và giẹt, ăn rất thơm ngon. (3) Tên núi theo truyền thuyết.Một âm là phiền.
(Danh) Một thứ sâu ở đáy chum vại.
bàn (gdhn)
Nghĩa của 蟠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: BÀN
cuộn khúc。蟠曲。
龙蟠虎踞。
địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
Từ ghép:
蟠曲 ; 蟠桃 ; 蟠桃
Chữ gần giống với 蟠:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;
蹯 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蹯
(Danh) Chân giống thú.◎Như: hùng phiền 熊蹯 chân gấu (rất béo ngậy, được coi là một món ăn hiếm quý).
tắt, như "đầu tắt mặt tối" (gdhn)
Nghĩa của 蹯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊN
chân thú; chân; cẳng; giò。兽足。
熊蹯(熊掌)
chân gấu
Chữ gần giống với 蹯:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
蘩 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蘩
(Danh) Cỏ phiền, lá như lá ngải cứu nhỏ, tục gọi là bạch hao 白蒿.Nghĩa của 蘩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: PHỒN
cây ngải。白蒿。
Tự hình:

Dịch phiền sang tiếng Trung hiện đại:
烦 《烦闷。》phiền não; buồn phiền烦恼。
phiền anh nhắn giúp.
烦您给带个信儿。
烦劳; 烦 《敬辞, 表示请托。》
phiền anh tiện thể nhắn tin giúp chúng tôi.
烦劳您顺便给我们捎个信儿去。
烦人 《使人心烦或厌烦。》
驾 《指车辆, 借用为对人的敬辞。》
劳 《烦劳 (请别人做事所用的客气话)。》
phiền anh đi dùm cho một chuyến.
劳你走一趟。
劳动 《敬辞, 烦劳。》
phiền anh đi cho một chuyến.
劳动你跑一趟。
劳驾 《客套话, 用于请别人做事或 让路。》
phiền anh cho tôi đi qua.
劳驾, 请让让路。
劳累 《敬词, 指让人受累(用于请人帮忙做事)。》
phiền anh đi giúp cho.
劳累你去一趟。
劳神 《客套话, 用于请人办事。》
phiền anh trông giúp tôi một chút.
劳神代为照顾一下。
难为 《客套话, 用于感谢别人代自己做事。》
phiền anh xách hộ tôi thùng nước.
难为你给我提一桶水来。
vé xe cũng mua hộ tôi rồi, thật làm phiền anh.
车票也替我买好了, 真难为你呀。
扰 《客套话, 因受人款待而表示客气。》
làm phiền.
打扰。
làm phiền.
叨扰。
tôi làm phiền anh ấy một bữa cơm.
我扰了他一顿饭。
有劳 《客套话, 用于拜托或答谢别人代自己做事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền
| phiền | 烦: | phiền phức |
| phiền | 煩: | phiền phức |
| phiền | 燔: | phiền phức |
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phiền | 藩: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: phiền Tìm thêm nội dung cho: phiền
