Từ: chất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ chất:

chất [chất]

U+4F84, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 侄

(Tính) Bền, chắc, kiên cố.

(Danh)
Tục mượn làm chữ điệt
cháu.
◇Liêu trai chí dị : Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo , , , (Phiên Phiên ) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)

Nghĩa của 侄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (姪)
[zhí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỆT
cháu。(侄儿)侄子。
表侄
cháu họ
内侄
cháu vợ
Từ ghép:
侄妇 ; 侄女 ; 侄女婿 ; 侄孙 ; 侄孙女 ; 侄媳妇 ; 侄子

Chữ gần giống với 侄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 侄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侄 Tự hình chữ 侄 Tự hình chữ 侄 Tự hình chữ 侄

chất [chất]

U+5394, tổng 8 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, ce4;
Việt bính: zat6;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 厔

(Danh) Chỗ nước uốn cong.

(Danh)
Chu Chất
tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây Trung Quốc..

chái, như "chái nhà; hè chái (chỗ ở hèn hạ)" (vhn)
choái, như "choái (cây nhỏ hoặc tre chẻ thành cắm cho đậu, khoai bò lên)" (btcn)
chất (gdhn)

Nghĩa của 厔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT
Chu Chất (tên huyện, nay đổi thành Chu Chí ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西,今已改作周至。

Chữ gần giống với 厔:

, , , , , 𠩕,

Chữ gần giống 厔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厔 Tự hình chữ 厔 Tự hình chữ 厔 Tự hình chữ 厔

chất, chí [chất, chí]

U+8D28, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 質;
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zat1;

chất, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 质

Giản thể của chữ .
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)

Nghĩa của 质 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (質)
[zhì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT, CHÍ
1. tính chất; bản chất。性质;本质。
实质
thực chất
变质
biến chất
量的变化能引起质的变化。
sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
2. chất lượng。质量2.。
质量并重(质量和数量并重)。
coi trọng cả chất lượng và số lượng
保质保量。
bảo đảm chất lượng và số lượng.
3. vật chất; chất。物质。
铁质的器具
dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.
流质的食物
thức ăn lỏng; món ăn lỏng.
4. mộc mạc; chất phác。朴素;单纯。
质朴
chất phác
5. chất vấn; vặn hỏi。询问;责问。
质疑
nghi ngờ chất vấn
质问
chất vấn

6. cầm cố; gán; gán nợ; đợ。抵押。
以衣物质钱。
cầm quần áo vay tiền

7. vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin。抵押品。
以此物为质。
lấy vật này làm vật thế chấp.
Từ ghép:
质变 ; 质地 ; 质点 ; 质对 ; 质感 ; 质量 ; 质料 ; 质朴 ; 质数 ; 质问 ; 质心 ; 质询 ; 质疑 ; 质疑问难 ; 质因数 ; 质证 ; 质子

Chữ gần giống với 质:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 质

,

Chữ gần giống 质

, , , , , 贿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 质 Tự hình chữ 质 Tự hình chữ 质 Tự hình chữ 质

chất, chí [chất, chí]

U+90C5, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
Việt bính: zat6;

chất, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 郅

(Phó) Rất mực, hết sức.
◎Như: chất trị
rất thịnh trị.
◇Sử Kí : Văn Vương cải chế, viên Chu chất long , (Tư Mã Tương Như truyện ) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
§ Ta quen đọc là chí.

(Danh)
Họ Chất.
chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)

Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT

1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。

Chữ gần giống với 郅:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅

chất [chất]

U+684E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat6
1. [桎梏] chất cốc;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 桎

(Danh) Cái cùm chân.
◎Như: chất cốc
gông cùm.

chuối, như "cây chuối, quả chuối" (vhn)
trất, như "trất (còng khoá chân)" (btcn)

Nghĩa của 桎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHẤT

cái cùm; cái cùm chân。脚镣。
桎梏
gông cùm xiềng xích
Từ ghép:
桎梏

Chữ gần giống với 桎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎

trất, chất [trất, chất]

U+7A92, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;

trất, chất

Nghĩa Trung Việt của từ 窒

(Động) Lấp, bức tức.
◎Như: trất tức
thở hút không được thông, ngạt thở.

(Động)
Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát : Thuyết lí tắc biện nhi bất trất (Hoa Tiên hậu tự ) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.

(Danh)
Trất tố khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.

khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)

Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息

Chữ gần giống với 窒:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒

chất [chất]

U+8CAD, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, zhu4;
Việt bính: zat1 zi3;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 貭

Tục dùng như chữ chất .

chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
chát (gdhn)
chắc (gdhn)

Chữ gần giống với 貭:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 貭

,

Chữ gần giống 貭

, , , , , 貿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貭 Tự hình chữ 貭 Tự hình chữ 貭 Tự hình chữ 貭

chất [chất]

U+9A98, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騭;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 骘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騭)
[zhì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TRẮC

sắp đặt; định。安排;定。
评骘
bình định
阴骘
bí mật định đoạt.

Chữ gần giống với 骘:

, , , , , 𫘨,

Dị thể chữ 骘

,

Chữ gần giống 骘

, , , , , 驿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骘 Tự hình chữ 骘 Tự hình chữ 骘 Tự hình chữ 骘

chất [chất]

U+9527, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑕;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 锧

Giản thể của chữ .
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (gdhn)

Nghĩa của 锧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑕)
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: CHẤT

1. thớt; tấm thớt; cái thớt。砧板。
2. dao xắt; dao cầu (hình cụ thời cổ)。铡刀(古代刑具)座。
斧锧
máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)

Chữ gần giống với 锧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锧

,

Chữ gần giống 锧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧 Tự hình chữ 锧

chất, chí [chất, chí]

U+8CEA, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;

chất, chí

Nghĩa Trung Việt của từ 質

(Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.
◎Như: khí chất
chất hơi, lưu chất chất lỏng.
◇Luận Ngữ : Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi , (Vệ Linh Công ) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.

(Danh)
Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất bẩm tính riêng.

(Danh)
Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ : Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử , , (Ung dã ) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.

(Danh)
Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực : Thống dư chất chi nhật khuy (Mẫn chí phú ) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.

(Danh)
Cái đích tập bắn.

(Danh)
Gông, một hình cụ thời xưa.

(Danh)
Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề tờ hợp đồng buôn bán.

(Danh)
Lời thề ước.

(Động)
Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị : Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm , , (Vương Lan ) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.

(Tính)
Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn , (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.

(Động)
Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách : Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy , (Yên sách tam ) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.

(Động)
Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị : Tả nang chí y (Cát Cân ) Dốc hết túi cầm bán áo.

(Danh)
Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí .
◇Sử Kí : Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.

chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 質:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 質

, ,

Chữ gần giống 質

, , 賿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質

chất [chất]

U+96B2, tổng 16 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e2;
Việt bính: zat1
1. [陰隲] âm chất;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 隲

Tục dùng như chữ chất .

Chữ gần giống với 隲:

, , , ,

Dị thể chữ 隲

, 𱀑,

Chữ gần giống 隲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隲 Tự hình chữ 隲 Tự hình chữ 隲 Tự hình chữ 隲

chất [chất]

U+6ACD, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 櫍

(Danh) Chân kê đồ vật.

(Danh)
Cái thớt.

(Danh)

§ Thông chất
.

Chữ gần giống với 櫍:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫍

𬃊,

Chữ gần giống 櫍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫍 Tự hình chữ 櫍 Tự hình chữ 櫍 Tự hình chữ 櫍

chất [chất]

U+9A2D, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1
1. [陰騭] âm chất;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 騭

(Động) An bài, an định.
◎Như: âm chất
sắp đặt ngầm (tốt xấu họa phúc đều bởi trời định, người không thể biết được).

(Động)
Phân biện, phán định.
◎Như: bình chất thị phi phán xét phải trái.

(Động)
Lên.

(Danh)
Ngựa đực.

Chữ gần giống với 騭:

, , , ,

Dị thể chữ 騭

, ,

Chữ gần giống 騭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭

chất [chất]

U+9455, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;

chất

Nghĩa Trung Việt của từ 鑕

(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
◎Như: phủ chất
hình cụ để chém tội nhân, chỉ sự chém giết.
◇Liêu trai chí dị : Tiền tịch mạo độc, kim lai gia phủ chất da? , (Lục phán ) Đêm qua (tôi) mạo phạm, nay (ngài) đến chém chết chăng?

chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (btcn)

Chữ gần giống với 鑕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

Dị thể chữ 鑕

,

Chữ gần giống 鑕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕

Dịch chất sang tiếng Trung hiện đại:

《堆积。》lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.
粮食堆满仓, 果子堆成山。 堆叠 《一层一层地堆起来。》
sách mới chất đầy bàn.
案上堆叠着大批新书。 分 《成分。》
chất dinh dưỡng
养分。
质点 《在说明物体运动状态时, 不考虑物体的大小和形状, 认为它只是具有质量的点, 这个物体叫做质点。》
质量 《产品或工作的优劣程度。》
物质; 物体 《独立存在于人的意识之外的客观实在。》
质问; 就正 《依据事实问明是非; 责问。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất: 
chất𡂒: 
chất:chất đống, chất ngất
chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất:chất (con đỉa)
chất:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Gới ý 15 câu đối có chữ chất:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

chất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chất Tìm thêm nội dung cho: chất