Từ: chất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ chất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chất
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6;
侄 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 侄
(Tính) Bền, chắc, kiên cố.(Danh) Tục mượn làm chữ điệt 姪 cháu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo 大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶 (Phiên Phiên 翩翩) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)
Nghĩa của 侄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỆT
cháu。(侄儿)侄子。
表侄
cháu họ
内侄
cháu vợ
Từ ghép:
侄妇 ; 侄女 ; 侄女婿 ; 侄孙 ; 侄孙女 ; 侄媳妇 ; 侄子
Chữ gần giống với 侄:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: zhi4, ce4;
Việt bính: zat6;
厔 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 厔
(Danh) Chỗ nước uốn cong.(Danh) Chu Chất 盩厔 tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây Trung Quốc..
chái, như "chái nhà; hè chái (chỗ ở hèn hạ)" (vhn)
choái, như "choái (cây nhỏ hoặc tre chẻ thành cắm cho đậu, khoai bò lên)" (btcn)
chất (gdhn)
Nghĩa của 厔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT
Chu Chất (tên huyện, nay đổi thành Chu Chí ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西,今已改作周至。
Tự hình:

Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zat1;
质 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 质
Giản thể của chữ 質.chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
Nghĩa của 质 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT, CHÍ
1. tính chất; bản chất。性质;本质。
实质
thực chất
变质
biến chất
量的变化能引起质的变化。
sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
2. chất lượng。质量2.。
质量并重(质量和数量并重)。
coi trọng cả chất lượng và số lượng
保质保量。
bảo đảm chất lượng và số lượng.
3. vật chất; chất。物质。
铁质的器具
dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.
流质的食物
thức ăn lỏng; món ăn lỏng.
4. mộc mạc; chất phác。朴素;单纯。
质朴
chất phác
5. chất vấn; vặn hỏi。询问;责问。
质疑
nghi ngờ chất vấn
质问
chất vấn
书
6. cầm cố; gán; gán nợ; đợ。抵押。
以衣物质钱。
cầm quần áo vay tiền
书
7. vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin。抵押品。
以此物为质。
lấy vật này làm vật thế chấp.
Từ ghép:
质变 ; 质地 ; 质点 ; 质对 ; 质感 ; 质量 ; 质料 ; 质朴 ; 质数 ; 质问 ; 质心 ; 质询 ; 质疑 ; 质疑问难 ; 质因数 ; 质证 ; 质子
Dị thể chữ 质
質,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
Việt bính: zat6;
郅 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 郅
(Phó) Rất mực, hết sức.◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị.
◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
§ Ta quen đọc là chí.
(Danh) Họ Chất.
chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)
Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat6
1. [桎梏] chất cốc;
桎 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 桎
(Danh) Cái cùm chân.◎Như: chất cốc 桎梏 gông cùm.
chuối, như "cây chuối, quả chuối" (vhn)
trất, như "trất (còng khoá chân)" (btcn)
Nghĩa của 桎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CHẤT
书
cái cùm; cái cùm chân。脚镣。
桎梏
gông cùm xiềng xích
Từ ghép:
桎梏
Chữ gần giống với 桎:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;
窒 trất, chất
Nghĩa Trung Việt của từ 窒
(Động) Lấp, bức tức.◎Như: trất tức 窒息 thở hút không được thông, ngạt thở.
(Động) Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành 窒礙難行 mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thuyết lí tắc biện nhi bất trất 説理則辦而不窒 (Hoa Tiên hậu tự 花箋記後序) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.
(Danh) Trất tố 窒素 khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.
khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)
Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息
Tự hình:

Pinyin: zhi2, zhu4;
Việt bính: zat1 zi3;
貭 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 貭
Tục dùng như chữ chất 質.chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
chát (gdhn)
chắc (gdhn)
Dị thể chữ 貭
質,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
骘 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 骘
Giản thể của chữ 騭.Nghĩa của 骘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TRẮC
书
sắp đặt; định。安排;定。
评骘
bình định
阴骘
bí mật định đoạt.
Dị thể chữ 骘
騭,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
锧 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 锧
Giản thể của chữ 鑕.chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (gdhn)
Nghĩa của 锧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: CHẤT
书
1. thớt; tấm thớt; cái thớt。砧板。
2. dao xắt; dao cầu (hình cụ thời cổ)。铡刀(古代刑具)座。
斧锧
máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)
Chữ gần giống với 锧:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锧
鑕,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 質
(Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 質:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
櫍 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 櫍
(Danh) Chân kê đồ vật.(Danh) Cái thớt.
(Danh)
§ Thông chất 鑕.
Chữ gần giống với 櫍:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫍
𬃊,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1
1. [陰騭] âm chất;
騭 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 騭
(Động) An bài, an định.◎Như: âm chất 陰騭 sắp đặt ngầm (tốt xấu họa phúc đều bởi trời định, người không thể biết được).
(Động) Phân biện, phán định.
◎Như: bình chất thị phi 評騭是非 phán xét phải trái.
(Động) Lên.
(Danh) Ngựa đực.
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
鑕 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 鑕
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.◎Như: phủ chất 斧鑕 hình cụ để chém tội nhân, chỉ sự chém giết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiền tịch mạo độc, kim lai gia phủ chất da? 前夕冒瀆, 今來加斧鑕耶 (Lục phán 陸判) Đêm qua (tôi) mạo phạm, nay (ngài) đến chém chết chăng?
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (btcn)
Dị thể chữ 鑕
锧,
Tự hình:

Dịch chất sang tiếng Trung hiện đại:
堆 《堆积。》lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.粮食堆满仓, 果子堆成山。 堆叠 《一层一层地堆起来。》
sách mới chất đầy bàn.
案上堆叠着大批新书。 分 《成分。》
chất dinh dưỡng
养分。
质点 《在说明物体运动状态时, 不考虑物体的大小和形状, 认为它只是具有质量的点, 这个物体叫做质点。》
质量 《产品或工作的优劣程度。》
物质; 物体 《独立存在于人的意识之外的客观实在。》
质问; 就正 《依据事实问明是非; 责问。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất Tìm thêm nội dung cho: chất
