Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ phân:

分 phân, phần, phận吩 phân纷 phân芬 phân氛 phân紛 phân颁 ban, phân雰 phân頒 ban, phân

Đây là các chữ cấu thành từ này: phân

phân, phần, phận [phân, phần, phận]

U+5206, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1, fen4;
Việt bính: fan1 fan6
1. [安分] an phận 2. [安分守己] an phận thủ kỉ 3. [多分] đa phần 4. [地分] địa phận 5. [定分] định phận 6. [白黑分明] bạch hắc phân minh 7. [不分] bất phân, bất phẫn 8. [本分] bổn phận 9. [部分] bộ phận, bộ phân 10. [百分法] bách phân pháp 11. [百分率] bách phân suất 12. [平分] bình phân 13. [股分] cổ phần 14. [公分] công phân 15. [職分] chức phận 16. [支分] chi phân 17. [名分] danh phận 18. [夜分] dạ phân 19. [勞燕分飛] lao yến phân phi 20. [列土分疆] liệt thổ phân cương 21. [二分] nhị phân 22. [分緣] phận duyên 23. [分命] phận mệnh 24. [分外] phận ngoại, phân ngoại 25. [分數] phận số, phân số 26. [分事] phận sự 27. [分陰] phân âm 28. [分道] phân đạo 29. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu 30. [分擔] phân đảm 31. [分定] phân định 32. [分途] phân đồ 33. [分憂] phân ưu 34. [分布] phân bố 35. [分崩離析] phân băng li tích 36. [分辨] phân biện 37. [分別] phân biệt 38. [分給] phân cấp 39. [分局] phân cục 40. [分隔] phân cách 41. [分割] phân cát 42. [分工] phân công 43. [分居] phân cư 44. [分疆] phân cương 45. [分職] phân chức 46. [分袂] phân duệ 47. [分家] phân gia 48. [分解] phân giải 49. [分界] phân giới 50. [分限] phân hạn, phận hạn 51. [分岐] phân kì 52. [分開] phân khai 53. [分襟] phân khâm 54. [分科] phân khoa 55. [分立] phân lập 56. [分利] phân lợi 57. [分量] phân lượng 58. [分流] phân lưu 59. [分離] phân li 60. [分裂] phân liệt 61. [分類] phân loại 62. [分母] phân mẫu 63. [分娩] phân miễn 64. [分明] phân minh 65. [分任] phân nhiệm 66. [分配] phân phối 67. [分派] phân phái 68. [分發] phân phát 69. [分付] phân phó 70. [分番] phân phiên 71. [分封] phân phong 72. [分權] phân quyền 73. [分產] phân sản 74. [分子] phân tử, phần tử 75. [分散] phân tán 76. [分心] phân tâm 77. [分析] phân tích 78. [分手] phân thủ 79. [分首判袂] phân thủ phán duệ 80. [分身] phân thân 81. [分書] phân thư 82. [分處] phân xứ, phân xử 83. [充分] sung phân 84. [三分] tam phần, tam phân 85. [三權分立] tam quyền phân lập 86. [十分] thập phần 87. [春分] xuân phân;

phân, phần, phận

Nghĩa Trung Việt của từ 分

(Động) Chia cắt (làm ra thành nhiều phần).
◎Như: phân cát
chia cắt, phân li chia li, phân thủ chia tay mỗi người đi một ngả.

(Động)
Tách ghẽ, biện biệt.
◇Luận Ngữ : Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân , (Vi Tử ) Tay chân không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.

(Động)
Chia cho.
◇Sử Kí : Quảng liêm, đắc thưởng tứ triếp phân kì huy hạ , (Lí tướng quân truyện ) Tính (Lí) Quảng thanh liêm, được tiền thưởng là chia ngay cho người dưới.

(Động)
Chia sẻ, chung chịu hoặc chung hưởng.
◇Sử Kí : (Ngô Khởi) dữ sĩ tốt phân lao khổ () (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô Khởi) cùng chia sẻ khó nhọc với quân sĩ.

(Tính)
Từ một cơ cấu tổ chức chung chia ra.
◎Như: phân cục bộ phận, phân công ti chi nhánh.

(Tính)
Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: thị phi phân minh phải trái rõ ràng.
◇Đỗ Phủ : Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? , (Tân hôn biệt ) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài, mười phân (cm) là một tấc. (2) Phút, một giờ có sáu mươi phút. (3) Đơn vị đo góc, sáu mươi phân là một độ. (4) Xu.
◎Như: bách phân chi nhất một phần trăm của một đồng bạc. (5) Sào (diện tích ruộng đất), bằng một phần mười của mẫu (Trung Quốc).

(Danh)
Phân số (trong môn số học).

(Danh)
Số điểm (trường học, tranh đua thể thao).Một âm là phần.

(Danh)
Thành phần.
◎Như: đường phần thành phần đường, dưỡng phần thành phần chất dinh dưỡng.Một âm là phận.

(Danh)
Danh vị, phạm vi của cá nhân trong xã hội.
◎Như: danh phận , chức phận .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận , (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.
§ Tục dùng như chữ phận .

(Danh)
Hoàn cảnh, quan hệ.
◎Như: duyên phận .

phân, như "phân vân" (vhn)
phận, như "phận mình" (btcn)
phần, như "một phần" (btcn)

Nghĩa của 分 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: PHÂN
1. chia; phân。使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟"合"相对)。
分裂
phân liệt; rạn nứt
分散
phân tán
分离
phân li; chia li
一个瓜分两半。
một quả dưa chia làm hai.
2. phân phối; phân; phân công; phân chia。分配。
这个工作分给你。
việc này phân cho anh.
3. phân; phân rõ; phân biệt。辨别。
分清是非
phân biệt phải trái; phân rõ phải trái.
不分皂白
không phân biệt trắng đen.
4. chi nhánh; bộ phận。分支;部分。
分会
chi nhánh của hội; phân hội.
分局
chi cục
5. phân số。分数。
约分
phân số giản ước; phân số giản lược.
通分
quy đồng mẫu số
6. phần。表示分数。
二分之一
một phần hai
百分之五。
năm phần trăm
7. một phần mười (của một đơn vị đo lường nào đó)。(某些计量单位的)10分之1。
分米
một phần mười mét.
分升
một phần mười lít
8. phân; xu; phút; điểm... 。计量单位名称。
a. phân (đơn vị đo chiều dài)。长度,10厘等于1分,10分等于1寸。
b. phân (đơn vị đo diện tích)。地积,10厘等于1分,10分等于1亩。
c. phân (đơn vị đo trọng lượng)。重量,10厘等于1分,10分等于1钱。
d. xu (đơn vị tiền tệ)。货币,10分等于1角。
e. phút (đơn vị đo thời gian)。时间,60秒等于1分,60分等于1小时。
f. phút (đơn vị đo cung, góc)。弧或角,60秒等于1分,60分等于1度。
g. phút (đơn vị kinh tuyến, vĩ tuyến)。经度或纬度,60秒等于1分,60分等于1度。
h. phân (đơn vị đo lãi suất)。利率,年利一分按十分之一计算,月利一分按百分之一计算。
i. điểm (đơn vị tính thành tích)。(~儿)评定成绩等。
考试得了一百分。
thi đạt 100 điểm.
这场球赛双方只差几分。
trận đấu bóng này hai bên hơn kém nhau mấy điểm.
9. tiền giấy; tiền; giấy bạc。指钞票或十元的人民币。
捞分(赚钱)。
kiếm tiền
Ghi chú: 另见fèn
Từ ghép:
分贝 ; 分崩离析 ; 分辨 ; 分别 ; 分兵 ; 分布 ; 分餐 ; 分册 ; 分成 ; 分爨 ; 分寸 ; 分担 ; 分道扬镳 ; 分店 ; 分队 ; 分发 ; 分肥 ; 分付 ; 分割 ; 分隔 ; 分工 ; 分管 ; 分毫 ; 分号 ; 分红 ; 分洪 ; 分化 ; 分机 ; 分家 ; 分节歌 ; 分解 ; 分界 ; 分界线 ; 分斤掰两 ; 分镜头 ; 分居 ; 分句 ; 分开 ; 分类 ; 分厘卡 ; 分离 ; 分力 ; 分列式 ; 分裂 ; 分流 ; 分馏 ; 分袂 ; 分门别类 ; 分泌 ; 分蜜 ;
分娩 ; 分秒 ; 分秒必争 ; 分明 ; 分母 ; 分蘖 ; 分派 ; 分配 ; 分片 ; 分歧 ; 分清 ; 分群 ; 分润 ; 分散 ; 分色镜 ; 分设 ; 分身 ; 分神 ; 分式 ; 分手 ; 分数 ; 分数线 ; 分水岭 ; 分说 ; 分摊 ; 分庭抗礼 ; 分头 ; 分文 ; 分文不取 ; 分析 ; 分析语 ; 分享 ; 分晓 ; 分心 ; 分野 ; 分阴 ; 分忧 ; 分赃 ; 分张 ; 分账 ; 分针 ; 分支 ; 分至点 ; 分子 ; 分子量 ; 分子筛 ; 分子式
[fèn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: PHẬN, PHẦN
1. thành phần; phần; chất。成分。
水分
thành phần nước
盐分
thành phần muối
养分
chất dinh dưỡng
2. phần; mức; tầm cỡ; bổn phận; nhiệm vụ。职责、权利等的限度。
本分
bổn phận
过分
quá mức; quá đáng
恰如其分
thoả đáng đúng mức; vừa đúng tầm cỡ
非分之想
lối suy nghĩ không nên có.
3. tình cảm; tình nghĩa。情分;情谊。
看在老朋友的分上,原谅他吧。
với tình nghĩa bạn bè, tha thứ cho anh ấy đi.
4. phần。同"份"。
5. đoán; dự đoán; lường trước。料想。
自分不能肩此重任。
tự lường trước không thể gánh trọng trách.
Ghi chú: 另见fēn
Từ ghép:
分际 ; 分量 ; 分内 ; 分外 ; 分子

Chữ gần giống với 分:

, , , , ,

Chữ gần giống 分

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 分 Tự hình chữ 分 Tự hình chữ 分 Tự hình chữ 分

phân [phân]

U+5429, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 吩

(Động) Phân phó dặn bảo (người trên dặn bảo kẻ dưới).

phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phân, như "phân (dặn bảo)" (btcn)

Nghĩa của 吩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHÂN
dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo。(吩咐)口头指派或命令;嘱咐。
父亲吩大哥务必在月底以前赶回来。
cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
我们俩做什么,请你吩。
hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.

Chữ gần giống với 吩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩

phân [phân]

U+7EB7, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紛;
Pinyin: fen1, bang3;
Việt bính: fan1;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 纷

Giản thể của chữ .
phân, như "phân vân" (gdhn)

Nghĩa của 纷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紛)
[fēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÂN
1. nhiều; lộn xộn; loạn xạ。多;杂乱。
纷乱
lộn xộn
纷飞
bay loạn xạ
2. tranh chấp; mâu thuẫn; xích mích。纠纷。
排难解纷
giải quyết sự khó khăn và tranh chấp.
Từ ghép:
纷呈 ; 纷繁 ; 纷飞 ; 纷纷 ; 纷纷扬扬 ; 纷乱 ; 纷披 ; 纷扰 ; 纷纭 ; 纷杂 ; 纷争 ; 纷至沓来

Chữ gần giống với 纷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纷

,

Chữ gần giống 纷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷

phân [phân]

U+82AC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1, fen2;
Việt bính: fan1
1. [芬華] phân hoa;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 芬

(Danh) Hương thơm.
◇Ngô Thì Nhậm
: Quế lan tất hạ cạnh phu phân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.

(Danh)
Tiếng thơm, tiếng tốt.
◇Lục Cơ : Tụng tiên nhân chi thanh phân (Văn phú ) Ca ngợi tiếng thơm thanh bạch của người trước.

(Danh)
Họ Phân.

(Tính)
Nổi lên, gồ lên.
◎Như: phân nhiên nổi ùn lên.

(Tính)
Thơm ngát.
◎Như: phân phương thơm ngát.

(Động)
Bốc lên, tỏa ra mùi thơm.
◇Nguyễn Dư : Hựu hữu kim tương ngọc lễ phân hương khả ái 漿 (Từ Thức tiên hôn lục ) Lại có những thứ rượu kim tương, ngọc lễ, mùi hương đưa lên thơm phức.

(Phó)
Nhiều.
§ Thông phân .
phân, như "phân phân (hương thơm toả ra)" (gdhn)

Nghĩa của 芬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHÂN
hương thơm; mùi thơm。香气。
芬芳
thơm tho; mùi thơm
清芬
thơm mát
Từ ghép:
芬芳 ; 芬兰

Chữ gần giống với 芬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬

phân [phân]

U+6C1B, tổng 8 nét, bộ Khí 气
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 氛

(Danh) Ngày xưa chỉ khí mây điềm triệu cát hung (tốt hay xấu). Thường chỉ hung khí.
◎Như: tường phân
khí tốt lành, yêu phân yêu khí, khí chẳng lành.

(Danh)
Phiếm chỉ hơi sương mù, hơi mây.
◇Tạ Huệ Liên : Phù phân hối nhai nghiễn (Tây lăng ngộ phong hiến khang nhạc 西) Sương mù bồng bềnh trên đỉnh núi u ám.

(Danh)
Chỉ khí trần tục.
◇Giả Đảo : Mao ốc viễn hiêu phân (Quá Dương đạo sĩ cư ) Nhà cỏ xa trần tục bụi bặm ồn ào.

(Danh)
Hơi độc, khí ô trọc.
◇Hàn Dũ : Trướng hải liên thiên, độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác , , (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu ) Biển dâng cao liền trời, sương mù độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.

(Danh)
Tỉ dụ giặc giã, cướp bóc.
◇Ngụy Nguyên : Khả thiết tam phủ nhất trấn, vĩnh tĩnh biên phân , (Thánh vũ kí , Quyển cửu) Có thể đặt ba phủ một trấn, mãi mãi dẹp yên giặc cướp vùng biên giới.

(Danh)
Cảnh tượng, khí tượng.
◎Như: chiến phân sí liệt cảnh tượng trận chiến dữ dội.
phân, như "phân vi (khí quyển)" (gdhn)

Nghĩa của 氛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 8
Hán Việt: PHÂN
không khí; cảnh tượng; tình hình。气;气象3.。
气氛
bầu không khí
战氛
tình hình chiến tranh; bầu không khí chiến tranh.
Từ ghép:
氛围

Chữ gần giống với 氛:

, , , ,

Chữ gần giống 氛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛 Tự hình chữ 氛

phân [phân]

U+7D1B, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1
1. [糾紛] củ phân 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 紛

(Danh) Tranh chấp.
◎Như: củ phân
tranh chấp, giằng co.

(Danh)
Họ Phân.

(Động)
Quấy rầy, nhiễu loạn.
◇Liêu trai chí dị : Gia quân khủng giao du phân ý niệm, cố tạ khách nhĩ , (Kiều Na ) Cha tôi sợ giao du quấy rầy tâm trí, nên từ chối không tiếp khách đó.

(Phó)
Nhiều, đông.
◎Như: đại tuyết phân phi tuyết bay tới tấp, phân vân ngổn ngang, nhiều nhõi.
phân, như "phân vân" (vhn)

Chữ gần giống với 紛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紛

,

Chữ gần giống 紛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛 Tự hình chữ 紛

ban, phân [ban, phân]

U+9881, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頒;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;

ban, phân

Nghĩa Trung Việt của từ 颁

Giản thể của chữ .
ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)

Nghĩa của 颁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頒)
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠

Chữ gần giống với 颁:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颁

,

Chữ gần giống 颁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁

phân [phân]

U+96F0, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;

phân

Nghĩa Trung Việt của từ 雰

(Danh) Hơi khí sương mù.

(Danh)
Hơi, khí (nói chung).
◇Lí Thân
: Tình quang thổ thúy phân (Hoa san khánh vân hiện ) Ánh sáng trời tạnh nhả ra hơi xanh biếc.

(Phó)
Phân phân : (1) Mưa tuyết sa lả tả. (2) Sương giá lạnh, ngưng kết.
phân, như "phân phân (tuyết sương mù mịt)" (gdhn)

Nghĩa của 雰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēn]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
mù; hơi; hơi nước。雾气;气。
Từ ghép:
雰雰 ; 雰围

Chữ gần giống với 雰:

, , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

Chữ gần giống 雰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰

ban, phân [ban, phân]

U+9812, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1 paan1
1. [頒白] ban bạch 2. [頒布] ban bố 3. [頒斌] ban bân 4. [頒給] ban cấp 5. [頒禽] ban cầm 6. [頒行] ban hành 7. [頒犒] ban khao 8. [頒發] ban phát 9. [頒賞] ban thưởng;

ban, phân

Nghĩa Trung Việt của từ 頒

(Động) Cấp phát, trao tặng, tưởng thưởng.
◎Như: ban phát
cấp phát.
◇Tống sử : Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư , , (Nhạc Phi truyện ) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

(Động)
Tuyên bố, công bố.
◎Như: ban bố công bố.

(Tính)
Trắng đen xen lẫn.
§ Thông ban .
◎Như: đầu phát ban bạch tóc hoa râm, tóc nửa bạc nửa đen.
ban, như "ban cho; ban phát" (vhn)

Chữ gần giống với 頒:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頒

,

Chữ gần giống 頒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒

Dịch phân sang tiếng Trung hiện đại:


《粪肥。》
phân chuồng heo
猪栏坢。
phân chuồng trâu
牛栏坢。
便 《屎或尿。》
大便 《屎。》
大恭 《大便。》
肥料 《能供给养分使植物发育生长的物质。肥料的种类很多, 所含的养分主要是氮、磷、钾三种。》
《使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟"合"相对)。》
phân liệt; rạn nứt
分裂。
phân tán
分散。
《利率, 年利一分按十分之一计算, 月利一分按百分之一计算>
分成; 分成儿 《按成数分钱财、物品等。》
分裂 《整体的事物分开。》
phân bào
细胞分裂。
分配 《按一定的标准或规定分(东西)。》
phân nhà ở.
分配宿舍
粪; 矢; 屎 《从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓; 屎。》
phân trâu; phân bò
牛粪。
市分 《市制重量单位, 一市分等于一市斤的千分之一, 旧制一市分等于一市斤的一千六百分之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân Tìm thêm nội dung cho: phân