Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ sưu:

诌 sưu, sảo廀 sưu廋 sưu搜 sưu, sảo溲 sửu, sưu獀 sưu蒐 sưu馊 sưu搊 sưu, trửu飕 sưu锼 sưu艘 tao, sưu螋 sưu瘳 sưu謅 sưu, sảo鎪 sưu餿 sưu颼 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưu

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謅;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 诌

Giản thể của chữ .

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謅)
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy

Chữ gần giống với 诌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诌

,

Chữ gần giống 诌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌

sưu [sưu]

U+5EC0, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: ;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 廀


§ Xưa dùng như sưu
.

Chữ gần giống với 廀:

, , , , , , , , 𢉩, 𢉽, 𢉾,

Dị thể chữ 廀

,

Chữ gần giống 廀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廀 Tự hình chữ 廀 Tự hình chữ 廀 Tự hình chữ 廀

sưu [sưu]

U+5ECB, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 廋

(Động) Che giấu, ẩn nặc.
◇Luận Ngữ
: Thị kì sở dĩ, quan kì sở do, sát kì sở an, nhân yên sưu tai? , , , (Vi chánh ) Nhìn việc làm của một người, tìm hiểu vì cớ chi (mà họ làm việc ấy), xét xem (họ làm việc ấy) có yên vui không, thì người ta làm sao che giấu (chân tướng) được?

(Động)
Tìm kiếm, lục soát.
§ Thông sưu .

(Danh)
Ẩn ngữ, câu đố.

(Danh)
Chỉ sưu nhân , một chức quan nuôi ngựa.

(Danh)
Chỗ uốn cong.
sưu, như "sưu (dấu diếm)" (gdhn)

Nghĩa của 廋 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
ẩn náu; ẩn mình。隐藏;藏匿。

Chữ gần giống với 廋:

, ,

Dị thể chữ 廋

,

Chữ gần giống 廋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋 Tự hình chữ 廋

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+641C, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2
1. [搜集] sưu tập;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搜

(Động) Tìm kiếm.
◎Như: sưu la
tìm kiếm.
◇Liêu trai chí dị : Dĩ nhi chủ nhân liễm tửu cụ, thiểu nhất tước, minh sưu bất đắc , , (Hồ giá nữ ) Xong xuôi, chủ nhân thu dọn bàn tiệc, thấy thiếu một cái chén, tìm khắp không ra.

(Động)
Kiểm tra, kiểm điểm.
◎Như: sưu thân kiểm soát trên người (có mang vật gì nguy hiểm hoặc phạm pháp).
◇Tây sương kí 西: Bất khẳng sưu tự kỉ cuồng vi, chỉ đãi yêu mịch biệt nhân phá trán , (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không chịu kiểm điểm là mình dại dột, mà chỉ muốn kiếm ra khuyết điểm sơ hở của người khác.

sưu, như "sưu tầm" (vhn)
xâu, như "xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé" (btcn)

Nghĩa của 搜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒐)
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻

Chữ gần giống với 搜:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 搜

𢯱, 𢲷,

Chữ gần giống 搜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜

sửu, sưu [sửu, sưu]

U+6EB2, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1, sou3, shao1;
Việt bính: sau1;

sửu, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 溲

(Động) Ngâm, tẩm, thấm.

(Động)
Ngào, lấy nước nhào bột.

(Động)
Khuấy, trộn, hòa.
◇Liêu trai chí dị
: Phạn trung sửu hợp tì, trậm hĩ , (Tiểu Tạ ) Trong cơm có trộn thạch tín và rượu độc đấy.Một âm là sưu.

(Danh)
Cứt, đái.

(Động)
Bài tiết.
◇Liêu trai chí dị : Dạ khởi sưu niệu (Địa chấn ) Đêm dậy đi tiểu.

(Động)
Vo, rửa.
◇Liêu trai chí dị : Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán , , , (Tiểu Tạ ) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.
§ Thông sưu 餿.
sưu, như "sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)" (gdhn)

Nghĩa của 溲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
ỉa đái; đi đái。排泄粪便,特指排泄小便。

Chữ gần giống với 溲:

, , , , , ,

Chữ gần giống 溲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲

sưu [sưu]

U+7340, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 獀

(Danh) Xưa dùng như sưu .

(Động)
Tuyển chọn.

Chữ gần giống với 獀:

, ,

Chữ gần giống 獀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獀 Tự hình chữ 獀 Tự hình chữ 獀 Tự hình chữ 獀

sưu [sưu]

U+8490, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 蒐

(Danh) Tức là cây thiến thảo , dùng làm thuốc nhuộm.

(Danh)
Lễ đi săn mùa xuân hay mùa thu.
◎Như: xuân sưu lễ đi săn mùa xuân.(Động Gom góp, tụ họp.
◎Như: sưu tập góp lại. Còn viết là sưu tập .

(Động)
Tìm kiếm.
◎Như: sưu bổ khuyết dật tìm tòi bổ khuyết những thiếu sót.

(Động)
Ẩn, giấu.
cói, như "chiếu cói" (gdhn)

Nghĩa của 蒐 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: SƯƯ
1. đi săn (vào mùa xuân hoặc mùa thu)。春天打猎,一说秋天打猎。
2. duyệt binh。阅兵;检阅。
3. ẩn nấp; ẩn náu。隐蔽。
4. tập hợp; tụ họp; tụ tập。聚集。
5. tập luyện; thao luyện。操练。

Chữ gần giống với 蒐:

, , , , ,

Chữ gần giống 蒐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐

sưu [sưu]

U+998A, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餿;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 馊

Giản thể của chữ 餿.
sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)

Nghĩa của 馊 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: SƯU
thiu; ôi。饭、菜等变质而发出酸臭味。
馊主意( 不高明的办法)。
biện pháp tồi.

Chữ gần giống với 馊:

, , , , 𫗮,

Dị thể chữ 馊

餿,

Chữ gần giống 馊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊

sưu, trửu [sưu, trửu]

U+640A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;

sưu, trửu

Nghĩa Trung Việt của từ 搊

(Động) Gảy (nhạc khí).
◎Như: sưu tì bà
gảy đàn tì bà.

(Động)
Rút chặt, buộc chặt.
◎Như: sưu đái buộc dải.

(Động)
Dìu dắt.
◇Kim Bình Mai : Ngã sưu nhĩ khứ (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi dìu bà đi.

(Động)
Xốc lên, lật qua.

(Động)
Nhíu, cau.
◎Như: sưu trứ mi nhíu mày.

(Động)
Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Túy tỉnh thạch : Hựu sưu nhất cá tiếu thoại (Đệ bát hồi) Lại đặt ra một chuyện cười.

(Tính)
Gian hiểm, xảo trá.
◎Như: tính tình sưu tính tình xảo trá.Một âm là trửu.

(Động)
Níu, quặp, xoắn lấy.
◇Hồng Mại : Ngã di cực thống, vật trửu ngã phát , (Di kiên giáp chí , Lưu thị oan báo ) Má tôi đau lắm, đừng xoắn lấy tóc tôi.

(Động)
Trửu phiến xếp quạt lại.

so, như "so le, so sánh" (vhn)
xô, như "xô ngã" (gdhn)

Nghĩa của 搊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。

3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。

Chữ gần giống với 搊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搊

𫼝,

Chữ gần giống 搊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊

sưu [sưu]

U+98D5, tổng 13 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颼;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 飕

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颼)
[sōu]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: SƯU
1. gió thổi。风吹(使变干或变冷)。
别让风飕干了。
đừng để gió thổi khô.
象声词
2. vù; vèo。形容很快通过的声音。
Từ ghép:
飕飗

Chữ gần giống với 飕:

,

Dị thể chữ 飕

,

Chữ gần giống 飕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕

sưu [sưu]

U+953C, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎪;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 锼

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎪)
[sōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SƯU
chạm trổ。镂刻(木头)。
椅背上的花纹是锼出来的。
hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.
Từ ghép:
锼弓子

Chữ gần giống với 锼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锼

,

Chữ gần giống 锼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼

tao, sưu [tao, sưu]

U+8258, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;

tao, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 艘

(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).
§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên sưu bố trận quán nga hành (Quan duyệt thủy trận ) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.

(Danh)
Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử : Lương tao trở bất tiến (Hà cừ chí nhất ) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU

chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.

Chữ gần giống với 艘:

, ,

Chữ gần giống 艘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘 Tự hình chữ 艘

sưu [sưu]

U+878B, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1, pan2;
Việt bính: sau1 sau2 sau3;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 螋

(Danh) Quặc sưu : xem quặc .
sưu, như "quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)" (gdhn)

Nghĩa của 螋 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
cù sưu (loài côn trùng, thường sống nơi ẩm ướt)。昆虫、体扁平狭长,黑褐色,前翅短而硬,后翅大,折在前翅下,有些种类无翅,尾端有角质的尾铗,多生活在潮湿的地方。见〖蠼螋〗(qúsōu)。

Chữ gần giống với 螋:

, ,

Chữ gần giống 螋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋 Tự hình chữ 螋

sưu [sưu]

U+7633, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 瘳

(Động) Khỏi bệnh.
◇Liệt Tử
: Ngô thí hóa kì tâm, biến kì lự, thứ cơ kì sưu hồ! , , (Chu Mục vương ) Tôi thử sửa tâm tính ông ấy, đổi trí lự ông ấy, may ra khỏi bệnh chăng!

(Động)
Trị, cứu.
◇Trang Tử : Nguyện dĩ sở văn tư kì tắc, thứ cơ kì quốc hữu sưu hồ , (Nhân gian thế ) Xin đem những điều đã được nghe mà nghĩ ra phép tắc nó, có lẽ cứu nước ấy được chăng.

(Danh)
Thiệt hại, tổn thất.
◇Quốc ngữ : Ư kỉ dã hà sưu? (Tấn ngữ nhị ) Với mình nào có tổn hại gì?

(Tính)
Vui.
◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Vân hồ bất sưu , (Trịnh phong , Phong vũ ) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
sưu, như "sưu (bệnh mới khỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 瘳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: TRỪU

1. khỏi bệnh; bình phục。 病愈。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害。

Chữ gần giống với 瘳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳 Tự hình chữ 瘳

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8B05, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zou1, zhou1, chao3, chou1;
Việt bính: zau1
1. [胡謅] hồ sưu;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 謅

(Động) Đặt điều, nói bậy, nói càn, hồ thuyết.
◎Như: hạt sưu
đặt điều nói bừa, nói chuyện không đích xác.
◇Hồng Lâu Mộng : Xuất cá đề mục, nhượng ngã sưu khứ, sưu liễu lai, thế ngã cải chánh , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Xin ra đầu đề (thơ), cho em về làm đại, làm xong, nhờ sửa giùm em.Một âm là sảo.

(Động)
Tranh cãi.
◇Chu Tử ngữ loại : Quang tính cương, tuy tạm khuất, chung thị bất cam, toại dữ Tần Cối sảo , , , (Quyển nhất tam nhất) Lí Quang tính cứng cỏi, dù tạm khuất phục, rốt cuộc không chịu nhịn, bèn tranh cãi với Tần Cối.

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sạo, như "nói sạo" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謅

,

Chữ gần giống 謅

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅

sưu [sưu]

U+93AA, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鎪

(Động) Chạm, khắc.
◇Tả Tư
: Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm , (Ngụy đô phú ) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.

(Động)
Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
◇Hồ Lệnh Năng : Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt (Vương Chiêu Quân ) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.

Chữ gần giống với 鎪:

, , , , ,

Dị thể chữ 鎪

,

Chữ gần giống 鎪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪

sưu [sưu]

U+993F, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sou1, tui2;
Việt bính: sau1;

餿 sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 餿

(Động) Thành thiu, ôi, lên meo chua (thức ăn để lâu).
◎Như: phạn thái sưu liễu
餿 cơm và thức ăn thiu rồi.

(Tính)
Thiu, ôi, mốc.
◎Như: sưu phạn餿 cơm thiu.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiền nhật yêu cật đậu hủ, nhĩ lộng liễu ta sưu đích, khiếu tha thuyết liễu ngã nhất đốn , 餿, (Đệ lục thập nhất hồi) Bữa ăn đậu phụ hôm nọ, thím cho đậu thiu, làm tôi bị mắng một trận.

(Tính)
Không hay, dở.
◎Như: sưu chủ ý 餿 ý kiến dở.
sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餿:

, , , 餿, ,

Dị thể chữ 餿

,

Chữ gần giống 餿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿 Tự hình chữ 餿

sưu [sưu]

U+98BC, tổng 18 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;

sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 颼

(Trạng thanh) Sưu sưu vù vù (tiếng gió).
◇Tây du kí 西: Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu (Đệ tứ hồi) Bổng sắt bịt đai vàng (múa lên) kêu vù vù.
sưu, như "sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 颼:

, ,

Dị thể chữ 颼

, ,

Chữ gần giống 颼

, 餿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼 Tự hình chữ 颼

Dịch sưu sang tiếng Trung hiện đại:

捐赋; 丁赋; 赋税。《田赋和各种捐税的总称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu

sưu:sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
sưu:sưu (dấu diếm)
sưu:sưu tầm
sưu:sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
sưu:sưu (bệnh mới khỏi)
sưu:sưu (chiếc thuyền)
sưu:quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)
sưu餿:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (loài quỷ)
sưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưu Tìm thêm nội dung cho: sưu