Từ: sưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ sưu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sưu
U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
诌 sưu, sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 诌
Giản thể của chữ 謅.sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)
Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy
Dị thể chữ 诌
謅,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
廋 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 廋
(Động) Che giấu, ẩn nặc.◇Luận Ngữ 論語: Thị kì sở dĩ, quan kì sở do, sát kì sở an, nhân yên sưu tai? 視其所以, 觀其所由, 察其所安, 人焉廋哉 (Vi chánh 為政) Nhìn việc làm của một người, tìm hiểu vì cớ chi (mà họ làm việc ấy), xét xem (họ làm việc ấy) có yên vui không, thì người ta làm sao che giấu (chân tướng) được?
(Động) Tìm kiếm, lục soát.
§ Thông sưu 搜.
(Danh) Ẩn ngữ, câu đố.
(Danh) Chỉ sưu nhân 廋人, một chức quan nuôi ngựa.
(Danh) Chỗ uốn cong.
sưu, như "sưu (dấu diếm)" (gdhn)
Nghĩa của 廋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
ẩn náu; ẩn mình。隐藏;藏匿。
Dị thể chữ 廋
廀,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2
1. [搜集] sưu tập;
搜 sưu, sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搜
(Động) Tìm kiếm.◎Như: sưu la 搜羅 tìm kiếm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ nhi chủ nhân liễm tửu cụ, thiểu nhất tước, minh sưu bất đắc 已而主人斂酒具, 少一爵, 冥搜不得 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Xong xuôi, chủ nhân thu dọn bàn tiệc, thấy thiếu một cái chén, tìm khắp không ra.
(Động) Kiểm tra, kiểm điểm.
◎Như: sưu thân 搜身 kiểm soát trên người (có mang vật gì nguy hiểm hoặc phạm pháp).
◇Tây sương kí 西廂記: Bất khẳng sưu tự kỉ cuồng vi, chỉ đãi yêu mịch biệt nhân phá trán 不肯搜自己狂為, 只待要覓別人破綻 (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không chịu kiểm điểm là mình dại dột, mà chỉ muốn kiếm ra khuyết điểm sơ hở của người khác.
sưu, như "sưu tầm" (vhn)
xâu, như "xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé" (btcn)
Nghĩa của 搜 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻
Tự hình:

U+6EB2, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sou1, sou3, shao1;
Việt bính: sau1;
溲 sửu, sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 溲
(Động) Ngâm, tẩm, thấm.(Động) Ngào, lấy nước nhào bột.
(Động) Khuấy, trộn, hòa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phạn trung sửu hợp tì, trậm hĩ 飯中溲合砒, 酖矣 (Tiểu Tạ 小謝) Trong cơm có trộn thạch tín và rượu độc đấy.Một âm là sưu.
(Danh) Cứt, đái.
(Động) Bài tiết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dạ khởi sưu niệu 夜起溲溺 (Địa chấn 地震) Đêm dậy đi tiểu.
(Động) Vo, rửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán 二女微笑, 轉身向灶, 析薪溲米, 為生執爨 (Tiểu Tạ 小謝) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.
§ Thông sưu 餿.
sưu, như "sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)" (gdhn)
Nghĩa của 溲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
ỉa đái; đi đái。排泄粪便,特指排泄小便。
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
獀 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 獀
(Danh) Xưa dùng như sưu 蒐.(Động) Tuyển chọn.
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
蒐 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 蒐
(Danh) Tức là cây thiến thảo 茜草, dùng làm thuốc nhuộm.(Danh) Lễ đi săn mùa xuân hay mùa thu.
◎Như: xuân sưu 春蒐 lễ đi săn mùa xuân.(Động Gom góp, tụ họp.
◎Như: sưu tập 蒐輯 góp lại. Còn viết là sưu tập 蒐集.
(Động) Tìm kiếm.
◎Như: sưu bổ khuyết dật 蒐補闕軼 tìm tòi bổ khuyết những thiếu sót.
(Động) Ẩn, giấu.
cói, như "chiếu cói" (gdhn)
Nghĩa của 蒐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SƯƯ
1. đi săn (vào mùa xuân hoặc mùa thu)。春天打猎,一说秋天打猎。
2. duyệt binh。阅兵;检阅。
3. ẩn nấp; ẩn náu。隐蔽。
4. tập hợp; tụ họp; tụ tập。聚集。
5. tập luyện; thao luyện。操练。
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
馊 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 馊
Giản thể của chữ 餿.sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)
Nghĩa của 馊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: SƯU
thiu; ôi。饭、菜等变质而发出酸臭味。
馊主意( 不高明的办法)。
biện pháp tồi.
Dị thể chữ 馊
餿,
Tự hình:

Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;
搊 sưu, trửu
Nghĩa Trung Việt của từ 搊
(Động) Gảy (nhạc khí).◎Như: sưu tì bà 搊琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Rút chặt, buộc chặt.
◎Như: sưu đái 搊帶 buộc dải.
(Động) Dìu dắt.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Ngã sưu nhĩ khứ 我搊你去 (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi dìu bà đi.
(Động) Xốc lên, lật qua.
(Động) Nhíu, cau.
◎Như: sưu trứ mi 搊着眉 nhíu mày.
(Động) Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Túy tỉnh thạch 醉醒石: Hựu sưu nhất cá tiếu thoại 又搊一個笑話 (Đệ bát hồi) Lại đặt ra một chuyện cười.
(Tính) Gian hiểm, xảo trá.
◎Như: tính tình sưu 性情搊 tính tình xảo trá.Một âm là trửu.
(Động) Níu, quặp, xoắn lấy.
◇Hồng Mại 洪邁: Ngã di cực thống, vật trửu ngã phát 我頤極痛, 勿搊我髮 (Di kiên giáp chí 夷堅甲志, Lưu thị oan báo 氏冤報) Má tôi đau lắm, đừng xoắn lấy tóc tôi.
(Động) Trửu phiến 搊扇 xếp quạt lại.
so, như "so le, so sánh" (vhn)
xô, như "xô ngã" (gdhn)
Nghĩa của 搊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。
方
3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。
Chữ gần giống với 搊:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搊
𫼝,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
飕 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 飕
Giản thể của chữ 颼.Nghĩa của 飕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: SƯU
1. gió thổi。风吹(使变干或变冷)。
别让风飕干了。
đừng để gió thổi khô.
象声词
2. vù; vèo。形容很快通过的声音。
Từ ghép:
飕飗
Chữ gần giống với 飕:
飕,Dị thể chữ 飕
颼,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
锼 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 锼
Giản thể của chữ 鎪.Nghĩa của 锼 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SƯU
chạm trổ。镂刻(木头)。
椅背上的花纹是锼出来的。
hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.
Từ ghép:
锼弓子
Dị thể chữ 锼
鎪,
Tự hình:

Pinyin: sao1, sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
艘 tao, sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 艘
(Danh) Lượng từ: chiếc (đơn vị dùng cho thuyền, tàu).§ Ta quen đọc là sưu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên sưu bố trận quán nga hành 千艘布陣鸛鵝行 (Quan duyệt thủy trận 觀閱水陣) Nghìn chiếc thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.
(Danh) Chỉ chung thuyền, tàu.
◇Minh sử 明史: Lương tao trở bất tiến 糧艘阻不進 (Hà cừ chí nhất 河渠志一) Thuyền lương bị trở ngại không tiến được.
sưu, như "sưu (chiếc thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 艘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
量
chiếc; con (tàu, thuyền)。量词,用于船只。
五艘远洋货轮。
năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Một quyển sách giống như con thuyền đýa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Tự hình:

Pinyin: sou1, pan2;
Việt bính: sau1 sau2 sau3;
螋 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 螋
(Danh) Quặc sưu 蠼螋: xem quặc 蠼.sưu, như "quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)" (gdhn)
Nghĩa của 螋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: SƯU
cù sưu (loài côn trùng, thường sống nơi ẩm ướt)。昆虫、体扁平狭长,黑褐色,前翅短而硬,后翅大,折在前翅下,有些种类无翅,尾端有角质的尾铗,多生活在潮湿的地方。见〖蠼螋〗(qúsōu)。
Tự hình:

Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;
瘳 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘳
(Động) Khỏi bệnh.◇Liệt Tử 列子: Ngô thí hóa kì tâm, biến kì lự, thứ cơ kì sưu hồ! 吾試化其心, 變其慮, 庶幾其瘳乎 (Chu Mục vương 周穆王) Tôi thử sửa tâm tính ông ấy, đổi trí lự ông ấy, may ra khỏi bệnh chăng!
(Động) Trị, cứu.
◇Trang Tử 莊子: Nguyện dĩ sở văn tư kì tắc, thứ cơ kì quốc hữu sưu hồ 愿以所聞思其則, 庶幾其國有瘳乎 (Nhân gian thế 人間世) Xin đem những điều đã được nghe mà nghĩ ra phép tắc nó, có lẽ cứu nước ấy được chăng.
(Danh) Thiệt hại, tổn thất.
◇Quốc ngữ 國語: Ư kỉ dã hà sưu? 於己也何瘳 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Với mình nào có tổn hại gì?
(Tính) Vui.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Vân hồ bất sưu 既見君子, 云胡不瘳 (Trịnh phong 鄭風, Phong vũ 風雨) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
sưu, như "sưu (bệnh mới khỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 瘳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRỪU
书
1. khỏi bệnh; bình phục。 病愈。
2. tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害。
Tự hình:

U+8B05, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zou1, zhou1, chao3, chou1;
Việt bính: zau1
1. [胡謅] hồ sưu;
謅 sưu, sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 謅
(Động) Đặt điều, nói bậy, nói càn, hồ thuyết.◎Như: hạt sưu 瞎謅 đặt điều nói bừa, nói chuyện không đích xác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xuất cá đề mục, nhượng ngã sưu khứ, sưu liễu lai, thế ngã cải chánh 出個題目, 讓我謅去, 謅了來, 替我改正 (Đệ tứ thập bát hồi) Xin ra đầu đề (thơ), cho em về làm đại, làm xong, nhờ sửa giùm em.Một âm là sảo.
(Động) Tranh cãi.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類: Quang tính cương, tuy tạm khuất, chung thị bất cam, toại dữ Tần Cối sảo 光性剛, 雖暫屈, 終是不甘, 遂與秦檜謅 (Quyển nhất tam nhất) Lí Quang tính cứng cỏi, dù tạm khuất phục, rốt cuộc không chịu nhịn, bèn tranh cãi với Tần Cối.
sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sạo, như "nói sạo" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)
Dị thể chữ 謅
诌,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
鎪 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鎪
(Động) Chạm, khắc.◇Tả Tư 左思: Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm 木無雕鎪, 土無綈錦 (Ngụy đô phú 魏都賦) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.
(Động) Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt 自胡風似劍鎪人骨 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.
Dị thể chữ 鎪
锼,
Tự hình:

Pinyin: sou1, tui2;
Việt bính: sau1;
餿 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 餿
(Động) Thành thiu, ôi, lên meo chua (thức ăn để lâu).◎Như: phạn thái sưu liễu 飯菜餿了 cơm và thức ăn thiu rồi.
(Tính) Thiu, ôi, mốc.
◎Như: sưu phạn餿飯 cơm thiu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiền nhật yêu cật đậu hủ, nhĩ lộng liễu ta sưu đích, khiếu tha thuyết liễu ngã nhất đốn 前日要吃豆腐, 你弄了些餿的, 叫他說了我一頓 (Đệ lục thập nhất hồi) Bữa ăn đậu phụ hôm nọ, thím cho đậu thiu, làm tôi bị mắng một trận.
(Tính) Không hay, dở.
◎Như: sưu chủ ý 餿主意 ý kiến dở.
sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)
Dị thể chữ 餿
馊,
Tự hình:

Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
颼 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 颼
(Trạng thanh) Sưu sưu 颼颼 vù vù (tiếng gió).◇Tây du kí 西遊記: Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu 金箍鐵棒響颼颼 (Đệ tứ hồi) Bổng sắt bịt đai vàng (múa lên) kêu vù vù.
sưu, như "sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch sưu sang tiếng Trung hiện đại:
捐赋; 丁赋; 赋税。《田赋和各种捐税的总称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu
| sưu | 嗖: | sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua) |
| sưu | 廋: | sưu (dấu diếm) |
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| sưu | 溲: | sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu) |
| sưu | 瘳: | sưu (bệnh mới khỏi) |
| sưu | 艘: | sưu (chiếc thuyền) |
| sưu | 螋: | quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp) |
| sưu | 诌: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 謅: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 颼: | sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu) |
| sưu | 餿: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 馊: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |

Tìm hình ảnh cho: sưu Tìm thêm nội dung cho: sưu

