Từ: thục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ thục:
U+4FF6, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu4, ti4;
Việt bính: cuk1 suk6 tik1;
俶 thục, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 俶
(Tính) Tốt đẹp, mĩ thiện.(Tính) Dày.
(Phó) Mới, bắt đầu.
(Động) Làm nên, tạo dựng.
(Động) Sắp xếp.
§ Thông thúc 束.
◎Như: thục trang 俶裝 sắp xếp hành trang.Một âm là thích.
§ Một dạng viết của thích 倜.
thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
thục, như "thục (bắt đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 俶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。
Ghi chú: 另见tì。
[tì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THÍCH
hào phóng。俶傥。
Ghi chú: 另见chù
Chữ gần giống với 俶:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: shu2;
Việt bính: suk6;
孰 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 孰
(Đại) Ai, người nào?◎Như: thục vị 孰謂 ai bảo.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Gia sơn thục bất hoài tang tử 家山孰不懷桑梓 (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" 題何校尉白雲思親) Tình quê hương ai chẳng nhớ cây dâu cây tử ( "tang tử" chỉ quê cha đất tổ).
(Đại) Cái gì, cái nào, gì?
◎Như: thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也孰不可忍也 sự ấy nhẫn được thì gì chả nhẫn được.
(Động) Chín (nấu chín, trái cây chín).
◇Lễ Kí 禮記: Ngũ cốc thì thục 五穀時孰 (Lễ vận 禮運) Ngũ cốc chín theo thời.
(Phó) Kĩ càng.
◇Sử Kí 史記: Nguyện túc hạ thục lự chi 願足下孰慮之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Xin túc hạ nghĩ kĩ cho.
thục, như "thục (aỉ cái gì?)" (gdhn)
Nghĩa của 孰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
疑问代词
1. ai。谁。
2. cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
孰胜孰负。
người nào thắng người nào thua.
3. cái gì。什么。
是可忍,孰不可忍?
điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được?
Tự hình:

Pinyin: shu2, shu1, chu4;
Việt bính: suk1 suk6
1. [不淑] bất thục;
淑 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 淑
(Tính) Trong trẻo, thanh triệt.◎Như: thục thanh 淑清 trong trẻo.
(Tính) Hiền lành, tốt đẹp (thường dùng cho đức tính phụ nữ).
◎Như: hiền thục 賢淑, trinh thục 貞淑 đều là tiếng khen con gái có đức trinh tiết u nhàn.
§ Lệ nhà Thanh chồng làm quan tới tam phẩm thì vợ được phong là thục nhân 淑人.
thục, như "thục (trong sạch, dịu dàng)" (gdhn)
Nghĩa của 淑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỤC
hiền hậu; hiền lành; tốt đẹp。温和善良;美好。
淑女。
người con gái hiền hậu.
Chữ gần giống với 淑:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: shu2, shu1, jiao1;
Việt bính: suk6;
菽 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 菽
(Danh) Tên gọi chung các giống đậu.◇Sử Kí 史記: Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
◇Lễ Kí 禮記: Xuyết thục ẩm thủy tận kì hoan, tư chi vị hiếu 啜菽飲水盡其歡, 斯之謂孝 (Đàn cung hạ 檀弓下) Ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu.
§ Nay nói thục thủy thừa hoan 菽水承歡 nghĩa là thờ kính cha mẹ.
thúc, như "thúc (tên đậu to hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 菽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
cây đậu。豆类的总称。
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt cây đậu cây mạch).
Từ ghép:
菽粟
Chữ gần giống với 菽:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: shu2, ci4;
Việt bính: suk6;
赎 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 赎
Giản thể của chữ 贖.thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (gdhn)
Nghĩa của 赎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shú]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
1. chuộc。用财物把抵押品换回。
把东西赎回来。
chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
赎买。
lấy lại.
2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
立功赎罪。
lấy công chuộc tội.
Từ ghép:
赎当 ; 赎买 ; 赎身 ; 赎罪
Dị thể chữ 赎
贖,
Tự hình:

Pinyin: shu3;
Việt bính: suk6;
蜀 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蜀
(Danh) Sâu bướm, con ngài (ấu trùng của bướm).(Danh) Đất Thục 蜀, nước Thục 蜀 (221-264), thuộc tỉnh Tứ Xuyên 四川 bây giờ.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên.
(Tính) Cô độc.
xọc, như "xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc" (vhn)
thục, như "nước Thục" (btcn)
Nghĩa của 蜀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THỤC
1. nước Thục。周朝国名,在今四川成都一带。
2. Thục Hán。蜀汉。
3. tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)。四川的别称。
Từ ghép:
蜀汉 ; 蜀锦 ; 蜀葵 ; 蜀犬吠日 ; 蜀黍 ; 薯绣
Chữ gần giống với 蜀:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: shu2;
Việt bính: suk6;
塾 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 塾
(Danh) Chái nhà, gian nhà hai bên cửa cái.(Danh) Trường học do tư nhân lập ra (ngày xưa).
◎Như: tư thục 私塾, gia thục 家塾.
thục, như "tư thục" (vhn)
Nghĩa của 塾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THỤC
trường tư; trường tư thục。旧时私人设立的教学的地方。参看〖私塾〗。
私塾。
tư thục.
家塾。
trường tư.
塾师。
thầy giáo tư.
Chữ gần giống với 塾:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: shu2, shou2;
Việt bính: suk6
1. [諳熟] am thục 2. [半生半熟] bán sinh bán thục 3. [熟悉] thục tất;
熟 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 熟
(Động) Nấu chín.◎Như: chử thục 煮熟 nấu chín.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
(Động) Trưởng thành, mọc lớn lên (nói về trồng trọt).
◇Mạnh Tử 孟子: Ngũ cốc giả, chủng chi mĩ giả dã. Cẩu vi bất thục 五穀者, 種之美者也. 苟為不熟 (Cáo tử thượng 告子上) Trồng trọt ngũ cốc cho tốt. Làm cẩu thả không mọc lớn được.
(Tính) Được mùa.
◎Như: thục niên 熟年 năm được mùa.
(Tính) Thành thạo.
◎Như: thục thủ 熟手 quen tay, kĩ nghệ thuần thục 技藝純熟 tài nghề thành thạo.
(Tính) Đã quen, đã thuộc.
◎Như: thục nhân 熟人 người quen, thục khách 熟客 khách quen, tựu thục lộ 就熟路 tới con đường quen, thục tự 熟字 chữ đã học rồi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hòa thượng, thả hưu yếu động thủ. Nhĩ đích thanh âm hảo tư thục. Nhĩ thả thông cá tính danh 和尚, 且休要動手。你的聲音好廝熟. 你且通個姓名 (Đệ ngũ hồi) Hòa thượng, hãy ngừng tay. Tiếng nói nghe quen quá. Xin cho biết tên họ.
(Tính) Luyện, rèn, thuộc, bào chế.
◎Như: thục thiết 熟鐵 sắt rèn, thục dược 熟藥 thuốc bào chế, thục bì tử 熟皮子 da thuộc.
(Phó) Kĩ càng, tinh tường.
◎Như: thục tư 熟思 nghĩ kĩ, thục thị 熟視 coi tinh tường.
◇Sử Kí 史記: Uớc thúc bất minh, thân lệnh bất thục, tướng chi tội dã 約束不明,申令不熟, 將之罪也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Kỉ luật không rõ ràng, mệnh lệnh truyền phát không thuần thục, đó là tội của tướng.
(Phó) Say.
◎Như: thục thụy 熟睡 ngủ say.
thục, như "thục (trái chín); thuần thục" (vhn)
Nghĩa của 熟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
đồng nghĩa với"熟"(shú)。义同"熟"(shú)。
Ghi chú: 另见shú。
[shú]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: THỤC
1. chín。植物的果实等完全长成(跟"生
西瓜已经熟了。
dưa hấu đã chín rồi.
2. chín (thức ăn)。(食物)加热到可以食用的程度。
熟菜。
thứ ăn chín.
饭熟了。
cơm chín rồi.
3. đã tôi; đã thuộc。加工制造或锻炼过的。
熟皮子。
da thuộc.
熟铁。
thép đã tôi.
4. quen thuộc。因常见或常用而知道得清楚。
熟人。
người quen.
这条路我常走,所以很熟。
con đường này tôi thường đi, nên rất quen thuộc.
5. thạo。熟练。
熟手。
thạo tay.
熟能生巧。
quen tay hay việc.
6. kỹ càng; sâu xa。程度;深。
熟睡。
ngủ say.
深思熟虑。
suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc.
Ghi chú: 另见shóu
Từ ghép:
熟谙 ; 熟菜 ; 熟道 ; 熟地 ; 熟地 ; 熟化 ; 熟荒 ; 熟客 ; 熟练 ; 熟路 ; 熟能生巧 ; 熟年 ; 熟人 ; 熟稔 ; 熟石膏 ; 熟石灰 ; 熟识 ; 熟视无睹 ; 熟手 ; 熟睡 ; 熟思 ; 熟烫 ; 熟铁 ; 熟土 ; 熟悉 ; 熟习 ; 熟语 ; 熟知 ; 熟字
Chữ gần giống với 熟:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
蠋 trục, thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蠋
(Danh) Ấu trùng của loài bướm, ngài, v.v.§ Cũng đọc là thục.
Nghĩa của 蠋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: CHÚC
con nhộng; nhộng bướm。蝴蝶、蛾等的幼虫。
Tự hình:

Pinyin: shu2, shu4;
Việt bính: suk6
1. [贖命] thục mệnh;
贖 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 贖
(Động) Chuộc, đem tiền của đổi lấy người (hoặc vật phẩm) bị bắt giữ để làm áp lực.◎Như: thục hồi nhân chí 贖回人質 chuộc lại con tin.
(Động) Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để khỏi tội hoặc được miễn hình phạt.
◎Như: tương công thục tội 將功贖罪 lấy công chuộc tội.
◇Sử Kí 史記: Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội 妾願入身為官婢, 以贖父刑罪 (Thương Công truyện 倉公傳) Thiếp xin đem thân làm tôi đòi nhà quan để chuộc tội phạt cho cha.
(Động) Mua.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai 大官人家裡取些砒霜來, 卻教大娘子自去贖一帖心疼的藥來 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.
(Động) Bỏ, trừ khử.
chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (vhn)
thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (btcn)
Dị thể chữ 贖
赎,
Tự hình:

Dịch thục sang tiếng Trung hiện đại:
熟 《熟练。》塾 《旧时私人设立的教学的地方。》
淑 《温和善良; 美好。》
熟地 《药名, 经过蒸晒的地黄, 黑色, 有滋补作用。也叫熟地黄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thục
| thục | 俶: | thục (bắt đầu) |
| thục | 塾: | tư thục |
| thục | 孰: | thục (aỉ cái gì?) |
| thục | 淑: | thục (trong sạch, dịu dàng) |
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
| thục | 蜀: | nước Thục |
| thục | 赎: | thục (chuộc; đền bù) |
| thục | 贖: | thục (chuộc; đền bù) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thục:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Tìm hình ảnh cho: thục Tìm thêm nội dung cho: thục
