Từ: Bình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ Bình:

bình, biền [bình, biền]

U+5E73, tổng 5 nét, bộ Can 干
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing1;
Việt bính: peng4 ping4
1. [不平] bất bình 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [北平] bắc bình 4. [抱不平] bão bất bình 5. [平安] bình an 6. [平淡] bình đạm 7. [平等] bình đẳng 8. [平地] bình địa 9. [平定] bình định 10. [平旦] bình đán 11. [平正] bình chánh 12. [平易] bình dị 13. [平民] bình dân 14. [平陽] bình dương 15. [平衍] bình diễn 16. [平面] bình diện 17. [平價] bình giá 18. [平行] bình hành 19. [平和] bình hòa 20. [平滑] bình hoạt 21. [平衡] bình hoành 22. [平康] bình khang 23. [平空] bình không 24. [平曠] bình khoáng 25. [平明] bình minh 26. [平議] bình nghị 27. [平原] bình nguyên 28. [平日] bình nhật 29. [平壤] bình nhưỡng 30. [平年] bình niên 31. [平反] bình phản 32. [平復] bình phục 33. [平凡] bình phàm 34. [平分] bình phân 35. [平方] bình phương 36. [平均] bình quân 37. [平權] bình quyền 38. [平生] bình sinh, bình sanh 39. [平心] bình tâm 40. [平靜] bình tĩnh 41. [平聲] bình thanh 42. [平世] bình thế 43. [平身] bình thân 44. [平時] bình thì 45. [平常] bình thường 46. [平順] bình thuận 47. [平仄] bình trắc 48. [平治] bình trị 49. [公平] công bình 50. [和平] hòa bình 51. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 52. [升平] thăng bình;

bình, biền

Nghĩa Trung Việt của từ 平

(Tính) Bằng phẳng.
◎Như: thủy bình
nước phẳng, địa bình đất bằng.

(Tính)
Bằng nhau, ngang nhau.
◎Như: bình đẳng ngang hàng, bình quân đồng đều.

(Tính)
Yên ổn.
◎Như: phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

(Tính)
Không có chiến tranh.
◎Như: hòa bình , thái bình .

(Tính)
Hòa hợp, điều hòa.
◇Tả truyện : Ngũ thanh hòa, bát phong bình , (Tương Công nhị thập cửu niên ) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.

(Tính)
Thường, thông thường.
◎Như: bình nhật ngày thường, bình sinh lúc thường.

(Tính)
Không thiên lệch, công chính.
◎Như: bình phân phân chia công bằng.

(Động)
Dẹp yên, trị.
◎Như: bình loạn dẹp loạn, trị loạn.
◇Lí Bạch : Hà nhật bình Hồ lỗ? (Tí dạ ngô ca ) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?

(Động)
Giảng hòa, làm hòa.

(Động)
Đè, nén.
◎Như: oán khí nan bình oán hận khó đè nén.

(Danh)
Một trong bốn thanh: bình thượng khứ nhập .

(Danh)
Tên gọi tắt của thành phố Bắc Bình .

(Danh)
Họ Bình.

bình, như "bất bình; bình đẳng; hoà bình" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bường (gdhn)

Nghĩa của 平 trong tiếng Trung hiện đại:

[píng]Bộ: 干 - Can
Số nét: 5
Hán Việt: BÌNH
1. bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn。表面没有高低凹凸,不倾斜。
平坦。
bằng phẳng.
马路很平。
đường xá rất bằng phẳng.
把纸铺平了。
trải phẳng tờ giấy ra.
2. san; san bằng; san phẳng。使平。
平了三亩地。
san bằng ba mẫu đất.
3. ngang bằng; đều; bằng nhau; ngang nhau。跟别的东西高度相同;不相上下。
平槽。
nước cao bằng bờ.
平列。
ngang hàng.
平局。
không phân thắng bại.
4. bình quân; công bằng; chia đều。平均;公平。
平分。
phân đều.
持平之论。
lập luận công bằng.
5. ổn định; yên ổn。安定。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
心平气和。
tính khí ôn hoà.
6. dẹp yên; bình định。用武力镇压;平定。
平叛。
dẹp yên bọn phản loạn.
平乱。
dẹp loạn.
7. nén; kìm; dằn。抑止(怒气)。
你先把气平下去再说。
anh bình tĩnh trước đã hẵng nói
8. thường xuyên; bình thường。经常的;普通的。
平时。
thường ngày.
平淡。
bình thường.
9. thanh bằng。平声。
平仄。
bằng trắc.
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập (bốn thanh của tiếng Hán).
10. họ Bình。(Píng)姓。
Từ ghép:
平安 ; 平白 ; 平板 ; 平板车 ; 平板仪 ; 平版 ; 平辈 ; 平步青云 ; 平槽 ; 平产 ; 平常 ; 平畴 ; 平川 ; 平旦 ; 平淡 ; 平等 ; 平籴 ; 平地 ; 平地风波 ; 平地楼台 ; 平地木 ; 平地一声雷 ; 平定 ; 平动 ; 平凡 ; 平反 ; 平方 ; 平方根 ; 平方公里 ; 平房 ; 平分 ; 平分秋色 ; 平服 ; 平福 ; 平复 ; 平光 ; 平巷 ; 平和 ; 平衡 ; 平衡觉 ; 平衡木 ; 平滑 ; 平滑肌 ; 平话 ; 平缓 ; 平毁 ; 平价 ; 平江 ; 平角 ; 平金 ;
平靖 ; 平静 ; 平局 ; 平均 ; 平均利润 ; 平均数 ; 平均主义 ; 平空 ; 平列 ; 平流层 ; 平龙 ; 平炉 ; 平陆 ; 平面 ; 平面波 ; 平面几何 ; 平面镜 ; 平面图 ; 平民 ; 平明 ; 平年 ; 平平 ; 平平当当 ; 平铺直叙 ; 平起平坐 ; 平权 ; 平壤 ; 平日 ; 平山 ; 平射炮 ; 平身 ; 平生 ; 平声 ; 平时 ; 平实 ; 平视 ; 平手 ; 平水期 ; 平顺 ; 平素 ; 平綏 ; 平台 ; 平坦 ; 平粜 ; 平头 ; 平头数 ; 平头正脸 ; 平妥 ; 平纹 ;
平稳 ; 平西 ; 平昔 ; 平息 ; 平心而论 ; 平心静气 ; 平信 ; 平行 ; 平行四边形 ; 平行线 ; 平行作业 ; 平阳 ; 平衍 ; 平野 ; 平一 ; 平议 ; 平易 ; 平易近人 ; 平英团 ; 平庸 ; 平鱼 ; 平原 ; 平月 ; 平允 ; 平仄 ; 平展 ; 平整 ; 平正 ; 平治 ; 平装 ; 平足

Chữ gần giống với 平:

,

Chữ gần giống 平

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平

tịnh, bình [tịnh, bình]

U+5E77, tổng 8 nét, bộ Can 干
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;

tịnh, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 幷

Như chữ tịnh .Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình .

Chữ gần giống với 幷:

, ,

Dị thể chữ 幷

, , ,

Chữ gần giống 幷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷

phanh, bình [phanh, bình]

U+62A8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng1, beng1;
Việt bính: paang1 ping1 ping4;

phanh, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 抨

(Động) Kéo cung, bắn cung.
◇Lí Hạ
: Trương nỗ mạc phanh (Mãnh hổ hành ) Giương nỏ không bắn.

(Động)
Phê bình, công kích, đàn hặc.
◎Như: phanh kích phê phán, công kích.

banh, như "sáng banh; sâm banh" (vhn)
phanh, như "phanh thây" (btcn)

Nghĩa của 抨 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHANH
công kích; phê phán; đả kích。弹劾。
Từ ghép:
抨击 ; 抨弹

Chữ gần giống với 抨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 抨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨

bình, bàng [bình, bàng]

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;

bình, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 泙

(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.

(Động)
(Sóng nước) vỗ đập, xung kích.


bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)

Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。

Chữ gần giống với 泙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙

bình, bính [bình, bính]

U+5C4F, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4;
Việt bính: bing2 ping4
1. [屏條] bình điều 2. [屏隱] bính ẩn 3. [屏居] bính cư 4. [屏棄] bính khí 5. [屏氣] bính khí 6. [屏語] bính ngữ 7. [屏退] bính thối 8. [屏黜] bính truất 9. [屏絕] bính tuyệt 10. [雀屏] tước bình;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屏

(Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.

(Danh)
Chỉ chung các vật như bức tường che chắn.
◇Thi Kinh
: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.

(Danh)
Bức chắn gió.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Bắc song tác lưu li bình (Thế thuyết tân ngữ ) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.

(Danh)
Bức thư họa trang trí trong nhà.
◇Lão tàn du kí : Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ , (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.

(Động)
Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện : Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu (Hi Công nhị thập tứ niên ) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.

(Động)
Che giấu, che lấp.
◇Lã Thị Xuân Thu : Bình vương chi nhĩ mục (Thận hành ) Che giấu tai mắt của vua.Một âm là bính.

(Động)
Bài trừ.
§ Cũng như .
◇Luận Ngữ : Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ , , (Nghiêu viết ) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.

(Động)
Đuổi ra ngoài.
◇Sử Kí : Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.

(Động)
Lui về, ở ẩn.
◎Như: bính cư ở ẩn, bính tích ẩn giấu tung tích.

(Động)
Nín, nhịn.
◎Như: bính trụ hô hấp nín thở.
◇Luận Ngữ : Bính khí tự bất tức giả (Hương đảng ) Nín hơi dường như không thở.

(Động)
Phóng trục, đày.
◇Tô Thức : Mỗ tội phế viễn bính (Đáp Vương Trang Thúc ) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.Tục dùng như chữ .
bình, như "tấm bình phong" (vhn)

Nghĩa của 屏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摒)
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH

1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障

Chữ gần giống với 屏:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏

bình, bính [bình, bính]

U+5C5B, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4, bing1;
Việt bính: bing2
1. [屛條] bình điều 2. [屛障] bình chướng 3. [屛風] bình phong 4. [屛氣] bính khí;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屛

Cũng như .

Chữ gần giống với 屛:

, , , , , 𡲈,

Chữ gần giống 屛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛

tần, bình [tần, bình]

U+860B, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;

tần, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 蘋

(Danh) Cỏ tần.
§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền
, nên lại gọi là điền tự thảo (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái .

(Danh)
Quả tần bà (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là . Cũng có tên khác là phượng nhãn quả .Một âm là bình.

(Danh)
Cỏ bình.
§ Cũng viết là .

(Danh)
Bình quả cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).

tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)

Nghĩa của 蘋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。

Chữ gần giống với 蘋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘋

, 𬞟,

Chữ gần giống 蘋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋

Dịch Bình sang tiếng Trung hiện đại:

平整。平定。
平常。
评论。
盛器 《盛东西的器具。》
《(罐儿)罐子。》
bình nước
水罐儿。
《陶瓷或金属等制成的容器, 有嘴儿, 有把儿或提梁, 用来盛液体, 从嘴儿往外倒。》
bình rượu
酒壶
bình phun; bình xịt
喷壶
瓶子 《容器, 一般口较小, 颈细肚大, 多用瓷或玻璃制成。》

浮萍。

Gới ý 15 câu đối có chữ Bình:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

Bình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Bình Tìm thêm nội dung cho: Bình