Từ: bá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ bá:

叭 bá伯 bá, bách坝 bá柏 bách, bá垻 bá靶 bá播 bá, bả簸 bá霸 bá, phách壩 bá灞 bá欛 bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+53ED, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba1, ba5;
Việt bính: baa1
1. [喇叭] lạt bát;


Nghĩa Trung Việt của từ 叭

(Danh) Lạt bá : xem lạt .(Trạng thanh) Tiếng còi xe.
◎Như: bá bá bin bin.

bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (vhn)
bá, như "bá ngọ (tiếng chửi)" (btcn)
bát, như "bát nháo; bát ngát" (btcn)
bợt, như "bợt chợt" (btcn)
bớ, như "bớ người ta (tiếng kêu)" (gdhn)
váp, như "vấp váp" (gdhn)
vát, như "chạy vát; tháo vát" (gdhn)

Nghĩa của 叭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (吧)
[bā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: BÁT
huỵch; phịch; phạch; phựt; bịch (âm thanh va chạm). 碰击的声音.
叭的一声,打在柜子上。
đụng phải cái tủ một cái "huỵch"
叭的一声,弦断了。
dây đàn đứt "phựt".

Chữ gần giống với 叭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 叭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭 Tự hình chữ 叭

bá, bách [bá, bách]

U+4F2F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, bai3, ba4;
Việt bính: baa3 baak3
1. [阿拉伯] a lạp bá 2. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 3. [伯母] bá mẫu 4. [伯牙] bá nha 5. [伯父] bá phụ 6. [伯爵] bá tước 7. [伯仲] bá trọng 8. [州伯] châu bá 9. [西伯利亞] tây bá lợi á 10. [叔伯] thúc bá;

bá, bách

Nghĩa Trung Việt của từ 伯

(Danh) Anh cả, anh trưởng.

(Danh)
Xưng vị: (1) Bác (anh của cha).
◎Như: bá phụ
bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là . (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình.
◎Như: lão bá .

(Danh)
Tước .
§ Đời xưa đặt ra năm tước là: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam .

(Danh)
Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn.
◎Như: thi bá nhà thơ lớn, họa bá bậc họa sĩ đại tài.

(Danh)
Minh chủ của các chư hầu.
§ Thông , là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.

(Danh)
Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái mã thần .

(Danh)
Họ .

(Động)
Xưng làm bá chủ, thống lĩnh.
§ Thông .
◇Chiến quốc sách : Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ , , (Tần sách nhất ) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.Một âm là bách.

(Danh)
Số trăm.
§ Thông bách .

bá, như "bá vai bá cổ; bá mẫu" (vhn)
bác, như "chú bác" (btcn)

Nghĩa của 伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: BÁC
anh chồng (xưng hô: bác大伯子) 。丈夫的哥哥。
Ghi chú: Còn đọc là: bó, bāi
[bó]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BÁ
1. bác。 伯父。
大伯
bác
表伯
bác họ
姻伯
bác (gọi bố vợ của anh em trai hoặc bố chồng của chị em gái)
2. cả; hai。 在弟兄排行的次序里代表老大。
伯兄
anh cả; anh hai
3. bác (gọi tôn kính người trên)。 尊称辈分高的人。
4. bá (tước vị hàng thứ ba trong 5 tước - công hầu bá tử nam - thời phong kiến)。 封建五等爵位的第三等。
伯爵
bá tước
Từ ghép:
伯伯 ; 伯尔尼 ; 伯父 ; 伯公 ; 伯爵 ; 伯劳 ; 伯乐 ; 伯利兹 ; 伯灵顿 ; 伯明翰 ; 伯母 ; 伯婆 ; 伯仁由我 ; 伯夷 ; 伯仲 ; 伯仲叔季 ; 伯祖 ; 伯祖母

Chữ gần giống với 伯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯

[]

U+575D, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壩;
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;


Nghĩa Trung Việt của từ 坝

Giản thể của chữ .
bá, như "lan hà bá (đập chặn sông)" (gdhn)

Nghĩa của 坝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壩) [bà]
1. đập; đập chắn nước. (坝子) 拦水的建筑物。
拦河坝
đập ngăn nước
2. kè; đê。河工险要处巩固堤防的建筑物。
堤坝
đê đập

3. bãi cát; bãi sỏi; bãi đất bồi。沙滩;沙洲。
4. bãi; bãi đất bằng (người vùng Tây Nam dùng để gọi tên các vùng đất bằng hoặc đồng bằng). (坝子) 西南地区称平地或平原。
Từ ghép:
坝基 ; 坝埽 ; 坝趾

Chữ gần giống với 坝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坝

, ,

Chữ gần giống 坝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坝 Tự hình chữ 坝 Tự hình chữ 坝 Tự hình chữ 坝

bách, bá [bách, bá]

U+67CF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bai3, bo2, bo4;
Việt bính: baak3 paak3
1. [柏格森] bá cách sâm 2. [柏拉圖] bá lạp đồ 3. [柏林] bá lâm 4. [柏舟之節] bách chu chi tiết 5. [柏葉酒] bách diệp tửu 6. [柏酒] bách tửu;

bách, bá

Nghĩa Trung Việt của từ 柏

(Danh) Cây bách.
§ Cũng đọc là .
§ Ghi chú: Biển bách
cây to, dùng để đóng đồ vật. Trắc bách lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. Cối bách cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
§ Thông bách .

bách, như "bách du (nhựa đen tráng đường)" (vhn)
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (btcn)

Nghĩa của 柏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BÁCH
1. cây bách; trắc bách. 柏树,也叫侧柏、扁柏,常录乔木。鳞片状,木材细致,有香气。
2. gỗ bách. 柏木,也叫垂柏,常绿乔木。小枝下垂,叶呈鳞片状,木质细致,有香气。
3. Bách (tên một nước ở TQ ngày xưa)。古国名。故地在今河南省西平县。
Ghi chú: Còn đọc là bó, bò
Từ ghép:
柏油
[bó]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: BÁ
Béc-lin (Berlin, tên thành phố nước Đức)。柏林,德国城市名。
Từ ghép:
柏林
[bò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: BÁ

cây hoàng bá。 〖黄柏〗。即〖黄檗〗,乔木,木材坚硬,茎可制黄色染料,树皮中医入药。
Ghi chú: 另见bǎi;bó。

Chữ gần giống với 柏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柏

,

Chữ gần giống 柏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏

[]

U+57BB, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4, zhui4;
Việt bính: baa3;


Nghĩa Trung Việt của từ 垻

Cũng như chữ .
bụi, như "bụi bặm; túi bụi" (gdhn)

Chữ gần giống với 垻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Dị thể chữ 垻

, ,

Chữ gần giống 垻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垻 Tự hình chữ 垻 Tự hình chữ 垻 Tự hình chữ 垻

[]

U+9776, tổng 13 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba3, ba4;
Việt bính: baa2;


Nghĩa Trung Việt của từ 靶

(Danh) Dây cương ngựa làm bằng da.

(Danh)
Cái đích để bắn, mục tiêu, bia.
◎Như: đả bá
bắn bia.

(Danh)
Chuôi, cán.
§ Cũng như bả .
◇Bắc Tề Thư : Hựu hữu dĩ cốt vi đao tử bá giả (Từ Chi Tài truyện ) Lại có người lấy xương làm chuôi đao.

bà, như "bà (đích bắn)" (gdhn)
bả, như "bá (dây cương da)" (gdhn)

Nghĩa của 靶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: BẢ
cái bia; bia (để tập bắn); mục tiêu; đích。(靶子)练习射击或射箭的目标.Xem: 靶子。
打靶
bắn bia; tập bắn
环靶
vòng bia (loại bia hình tròn, trên bia có vẽ nhiều vòng tròn từ nhỏ đến lớn.)
Từ ghép:
靶场 ; 靶台 ; 靶心 ; 靶子

Chữ gần giống với 靶:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 靶

, , , , , , , 夿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶

bá, bả [bá, bả]

U+64AD, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1, bo4, bo3;
Việt bính: bo3
1. [播告] bá cáo 2. [播揚] bá dương 3. [播化] bá hóa 4. [播棄] bá khí 5. [播植] bá thực 6. [播越] bá việt 7. [種播] chủng bá 8. [廣播] quảng bá 9. [傳播] truyền bá;

bá, bả

Nghĩa Trung Việt của từ 播

(Động) Gieo, vãi.
◎Như: bá chủng
gieo hạt giống.

(Động)
Ban bố, tuyên dương.
◇Ngụy Trưng : Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung , (Luận thì chánh sơ ) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.

(Động)
Truyền rộng ra.
◎Như: bá âm truyền thanh, bá cáo bảo cho khắp mọi người đều biết.

(Động)
Chia ra, phân khai, phân tán.
◇Thư Kinh : Hựu bắc bá vi cửu Hà (Vũ cống ) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.

(Động)
Dời đi, đi trốn.
◎Như: bá thiên dời đi ở chỗ khác.
◇Hậu Hán Thư : Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.

(Động)
Dao động.
◎Như: bả đãng lay động.
◇Trang Tử : Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân , (Nhân gian thế ) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

vá, như "vá áo" (vhn)
bá, như "truyền bá" (btcn)
bạ, như "bậy bạ" (btcn)
phăng, như "chối phăng" (btcn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
vớ, như "vớ lấy" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

Nghĩa của 播 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: BÁ

1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
广播
phát thanh
播音
phát thanh
传播马克思、列宁主义。
truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
条播
gieo thành hàng
夏播
gieo hạt mùa hè
点播
trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
播了两亩地的麦子。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
播迁
trốn đi; bỏ trốn
Từ ghép:
播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种

Chữ gần giống với 播:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 播

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播

[]

U+7C38, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4, bo3;
Việt bính: bo2 bo3;


Nghĩa Trung Việt của từ 簸

(Động) Sảy, rê, sàng (làm cho lúa gạo sạch trấu, cám).
◎Như: bá mễ
sảy gạo.

(Động)
Xóc, lắc.
◎Như: điên bá lắc lư, xóc, giá điều lộ khi khu bất bình, tọa tại xa thượng, điên bá đắc ngận lệ hại , , con đường này gồ ghề không bằng phẳng, ngồi trên xe, bị lắc lư thật là cực nhọc.

(Động)
Tiêu, tốn phí.
◇Nho lâm ngoại sử : Bất quá yếu bá điệu ngã kỉ lượng ngân tử (Đệ tứ hồi) Chẳng qua ta chỉ cần tốn mất vài lạng bạc.

(Danh)
Bá ki : (1) Nia, sàng, mẹt, mủng. ☆Tương tự: bổn ki , bổn đẩu . (2) Sọt rác, sọt để đựng bụi đất khi quét dọn.

(Danh)
Bá la rổ, rá, đồ làm bằng tre hay mây để đựng các thứ.
pha, như "pha cơ (máy vét bụi)" (gdhn)

Nghĩa của 簸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: PHA

1. sàng sẩy; sàng; rê。把粮食等放在簸箕里上下颠动,扬去糠秕、尘土等杂物。
簸谷
sàng thóc
簸扬
sàng sẩy; rê thóc
2. xóc; lắc; rung; chòng chành; lắc lư。摇动;泛指上下颠动。
簸荡
lắc la lắc lư
簸动
chòng chành; nghiêng ngả
Ghi chú: 另见bò。
Từ ghép:
簸荡 ; 簸动 ; 簸谷 ; 簸箩 ; 簸弄 ; 簸扬
[bò]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: PHA

1. gầu xúc; ki hốt rác。用竹篾或柳条编成的器具,也有用铁皮制成的。
2. vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay。簸箕形的指纹。
Ghi chú: 另见bǒ.
Từ ghép:
簸箕

Chữ gần giống với 簸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Chữ gần giống 簸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簸 Tự hình chữ 簸 Tự hình chữ 簸 Tự hình chữ 簸

bá, phách [bá, phách]

U+9738, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4, po4;
Việt bính: baa3
1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá;

bá, phách

Nghĩa Trung Việt của từ 霸

(Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa.
◇Nguyễn Du
: Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

(Danh)
Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là .
◎Như: ác bá cường hào ăn hiếp dân.
◇Thủy hử truyện : Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo , , (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.

(Danh)
Sông , bắt nguồn ở Thiểm Tây 西, chảy vào sông Vị . Cũng viết là .

(Phó)
Cưỡng ép một cách vô lí.
◎Như: bá chiếm cưỡng chiếm.Một âm là phách.

(Danh)
Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách .
bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)

Nghĩa của 霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 21
Hán Việt: BÁ
1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
春秋五霸
Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
称霸
xưng bá
2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
恶霸
ác bá
3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
军阀割据,各霸一方。
quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
5. họ Bá。姓。
Từ ghép:
霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主

Chữ gần giống với 霸:

, , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

Dị thể chữ 霸

,

Chữ gần giống 霸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸

[]

U+58E9, tổng 24 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;


Nghĩa Trung Việt của từ 壩

(Danh) Kè (chặn ngang sông hồ cho nước chảy thăng bằng).

(Danh)
Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê).

(Danh)
Tiếng dùng đặt tên đất.
◎Như: Nhạn Môn Bá
ở tỉnh Tứ Xuyên.
bá, như "lan hà bá (đập chặn sông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 壩:

, , 𡔑, 𡔒, 𡔔,

Dị thể chữ 壩

, ,

Chữ gần giống 壩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩

[]

U+705E, tổng 24 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;


Nghĩa Trung Việt của từ 灞

(Danh) Sông , phát nguyên từ Thiểm Tây 西, chảy qua Trường An (Trung Quốc).
§ Trên sông Bá có cầu. Ngày xưa ở Trường An, người ta thường đến đây ngắt cành liễu để tặng nhau lúc chia tay, gọi là chiết liễu .

Nghĩa của 灞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bà]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 24
Hán Việt: BÁ
sông Bá (thuộc Thiểm Tây, Trung Quốc)。河名。灞水。中国陕西中部的河流,是渭河的支流。源出蓝田县东秦岭北麓,西南流纳蓝水,折向西北经西安市东,过灞桥北流入渭河。

Chữ gần giống với 灞:

, , , , , , 𤅧,

Chữ gần giống 灞

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞

[]

U+6B1B, tổng 25 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 欛

(Danh) Chuôi, cán dao.
§ Cũng như bả
.

bá, như "chuôi nắm" (gdhn)
bả, như "đao bả (cán dao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欛:

, , , 𣡤,

Chữ gần giống 欛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欛 Tự hình chữ 欛 Tự hình chữ 欛 Tự hình chữ 欛

Dịch bá sang tiếng Trung hiện đại:

《古代诸侯联盟的首领。》Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
春秋五霸。
xưng bá
称霸。
《 封建五等爵位的第三等。》
bá tước
伯爵。
攀搭
伯母 《伯父的妻子。》
大姑 《丈夫的姐姐。》
大姨 《最大的姨母。》
大舅母
可作伯母、大舅母、大姑、大姨的第一、二、三人称代词。
(古官名)百户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

:bá vai bá cổ; bá mẫu
:bá ngọ (tiếng chửi)
:bá ngọ (tiếng chửi)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:truyền bá
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:chuôi nắm
𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
:bá hộ (một trăm nhà)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
𫜨:bá nha (răng khểnh)
:bá nha (răng khểnh)

Gới ý 15 câu đối có chữ bá:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

bá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá Tìm thêm nội dung cho: bá