Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ đạn:
石 thạch, đạn • 弹 đạn, đàn • 惮 đạn • 掸 đạn, đàn • 殚 đàn, đạn • 彈 đạn, đàn • 憚 đạn • 撣 đạn, đàn • 殫 đàn, đạn • 澶 thiền, đạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: đạn
Pinyin: shi2, dan4;
Việt bính: daam3 sek6
1. [白雲石] bạch vân thạch 2. [寶石] bảo thạch 3. [磐石] bàn thạch 4. [錦石] cẩm thạch 5. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 6. [化石] hóa thạch 7. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 8. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;
石 thạch, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 石
(Danh) Đá.◎Như: hoa cương thạch 花岡石 đá hoa cương.
(Danh) Bia, mốc.
◎Như: kim thạch chi học 金石之學 môn khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc.
◇Sử Kí 史記: Nãi toại thượng Thái Sơn, lập thạch 乃遂上泰山, 立石 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Rồi lên núi Thái Sơn dựng bia đá.
(Danh) Kim đá, để tiêm vào người chữa bệnh.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Biển Thước nộ nhi đầu kì thạch 扁鵲怒而投其石 (Tần sách nhị 秦策二) Biển Thước giận, ném kim đá xuống.
(Danh) Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một thạch. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một thạch.
§ Cũng đọc là đạn.
(Danh) Họ Thạch.
(Tính) Không dùng được, chai, vô dụng.
◎Như: thạch điền 石田 ruộng không cầy cấy được, thạch nữ 石女 con gái không sinh đẻ được.
(Động) Bắn đá.
thạch, như "thạch bàn, thạch bích" (vhn)
đán, như "đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)" (gdhn)
Nghĩa của 石 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 5
Hán Việt: THẠCH
thạch (đơn vị dung tích khoảng 100 lít.)。容量单位,10斗等于1石。
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THẠCH
1. đá。构成地壳的坚硬物质,是由矿物集合而成的。
花岗石。
đá hoa cương.
石灰石。
đá vôi.
石碑。
bia đá.
石板。
đá phiến.
石器。
đồ đá.
2. khắc đá。指石刻。
金石。
kim thạch.
3. họ Thạch。(Shí)姓。
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
石板 ; 石版 ; 石笔 ; 石菖蒲 ; 石沉大海 ; 石担 ; 石刁柏 ; 石雕 ; 石碓 ; 石方 ; 石膏 ; 石膏像 ; 石工 ; 石鼓文 ; 石磙 ; 石河 ; 石斛 ; 石花菜 ; 石花胶 ; 石灰 ; 石灰石 ; 石灰岩 ; 石灰质 ; 石匠 ; 石蜐 ; 石决明 ; 石坎 ; 石刻 ; 石窟 ; 石砬子 ; 石蜡 ; 石栗 ; 石料 ; 石榴 ; 石榴石 ; 石龙子 ; 石绿 ; 石棉 ; 石棉水泥瓦 ; 石墨 ; 石楠 ; 石女 ; 石破天惊 ; 石器时代 ; 石青 ; 石蕊 ; 石蕊试纸 ; 石室 ; 石首鱼 ; 石松 ;
石蒜 ; 石笋 ; 石锁 ; 石炭 ; 石炭纪 ; 石炭酸 ; 石炭系 ; 石头 ; 石头子儿 ; 石羊 ; 石印 ; 石英 ; 石英钟 ; 石油 ; 石油气 ; 石钟乳 ; 石竹 ; 石柱
Số nét: 5
Hán Việt: THẠCH
thạch (đơn vị dung tích khoảng 100 lít.)。容量单位,10斗等于1石。
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THẠCH
1. đá。构成地壳的坚硬物质,是由矿物集合而成的。
花岗石。
đá hoa cương.
石灰石。
đá vôi.
石碑。
bia đá.
石板。
đá phiến.
石器。
đồ đá.
2. khắc đá。指石刻。
金石。
kim thạch.
3. họ Thạch。(Shí)姓。
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
石板 ; 石版 ; 石笔 ; 石菖蒲 ; 石沉大海 ; 石担 ; 石刁柏 ; 石雕 ; 石碓 ; 石方 ; 石膏 ; 石膏像 ; 石工 ; 石鼓文 ; 石磙 ; 石河 ; 石斛 ; 石花菜 ; 石花胶 ; 石灰 ; 石灰石 ; 石灰岩 ; 石灰质 ; 石匠 ; 石蜐 ; 石决明 ; 石坎 ; 石刻 ; 石窟 ; 石砬子 ; 石蜡 ; 石栗 ; 石料 ; 石榴 ; 石榴石 ; 石龙子 ; 石绿 ; 石棉 ; 石棉水泥瓦 ; 石墨 ; 石楠 ; 石女 ; 石破天惊 ; 石器时代 ; 石青 ; 石蕊 ; 石蕊试纸 ; 石室 ; 石首鱼 ; 石松 ;
石蒜 ; 石笋 ; 石锁 ; 石炭 ; 石炭纪 ; 石炭酸 ; 石炭系 ; 石头 ; 石头子儿 ; 石羊 ; 石印 ; 石英 ; 石英钟 ; 石油 ; 石油气 ; 石钟乳 ; 石竹 ; 石柱
Chữ gần giống với 石:
石,Dị thể chữ 石
𥐘,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 彈;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 弹
Giản thể của chữ 彈.đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Nghĩa của 弹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彈)
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 憚;
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
惮 đạn
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (gdhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
惮 đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 惮
Giản thể của chữ 憚.dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (gdhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Nghĩa của 惮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憚)
[dàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠN
sợ; sợ sệt; e; ngại。怕。
惮烦
ngại phiền; sợ phiền
肆无忌惮
liều lĩnh không kiêng sợ gì.
[dàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠN
sợ; sợ sệt; e; ngại。怕。
惮烦
ngại phiền; sợ phiền
肆无忌惮
liều lĩnh không kiêng sợ gì.
Chữ gần giống với 惮:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惮
憚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撣;
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 掸
Giản thể của chữ 撣.đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 掸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撣、撢)
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
Chữ gần giống với 掸:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掸
撣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 殫;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殚
Giản thể của chữ 殫.đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Nghĩa của 殚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殫)
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
Dị thể chữ 殚
殫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 弹;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 彈
(Danh) Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Dị thể chữ 彈
弹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 惮;
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
憚 đạn
◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭, 略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
憚 đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 憚
(Động) Kiêng sợ, e ngại.◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭, 略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Chữ gần giống với 憚:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憚
惮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掸;
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 撣
(Động) Nâng giữ.(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撣:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撣
掸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 殚;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殫
(Động) Hết, làm hết, dốc hết.◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Dị thể chữ 殫
殚,
Tự hình:

U+6FB6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2, dan4, zhan1;
Việt bính: sin4;
澶 thiền, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 澶
(Tính) Nước đứng yên.(Danh) Thiền Uyên 澶淵, đất ở Hồ Bắc, sông Thiền 澶 thời xưa chảy qua đó nên có tên.Một âm là đạn.
(Tính) Đạn mạn 澶漫: (1) Phóng túng.
◇Trang Tử 莊子: Đạn mạn vi nhạc, trích tích vi lễ 澶漫為樂, 摘僻為禮 (Mã đề 馬蹄) Phóng túng lan man làm nhạc, khúm núm câu nệ làm lễ. (2) Dài, rộng, xa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạn mạn San Đông nhất bách châu 澶漫山東一百州 (Thừa văn Hà Bắc 承聞河北) Dài rộng Sơn Đông một trăm châu. (3) Tràn lan.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Do thị y quảng đạn mạn, bằng cao tranh vanh 由是依廣澶漫, 憑高崢嶸 (Băng phú 冰賦) Do đó cậy rộng tràn lan, dựa cao chót vót.
Nghĩa của 澶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。
Chữ gần giống với 澶:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Dịch đạn sang tiếng Trung hiện đại:
弹 ; 弹儿; 弹子; 子弹; 枪弹; 炮弹; 炸弹。《用枪发射的弹药, 由药筒、底火、发射药、弹头构成。》đạn bằng đất泥弹儿。
trúng đạn
中弹
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |

Tìm hình ảnh cho: đạn Tìm thêm nội dung cho: đạn
