Từ: yết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ yết:

kiết, yết [kiết, yết]

U+8BA6, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訐;
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 讦

Giản thể của chữ .
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Nghĩa của 讦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訐)
[jié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT

trách móc; quở trách; kể tội; vạch tội。斥责别人的过失;揭发别人的阴私。

Chữ gần giống với 讦:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讦

,

Chữ gần giống 讦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦

yết, loát [yết, loát]

U+8F67, tổng 5 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軋;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3;

yết, loát

Nghĩa Trung Việt của từ 轧

Giản thể của chữ .

ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

Nghĩa của 轧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軋)
[gá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: CA
1. chen chúc; chen nhau; chen lấn。挤。
人轧人
người người chen chúc nhau; người chen người.
2. kết giao; giao thiệp; kết。结交。
轧朋友
kết bạn
3. hạch toán; tính; kiểm tra đối chiếu; tính toán。核算;查对。
轧账
tính sổ
[yà]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: ÁT, TRÁT
1. nghiền; cán。碾;滚压。
轧棉花
cán bông
2. chèn ép; lật đổ。排挤。
倾轧
loại trừ nhau
3. họ Át。姓。
4. xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)。象声词,形容机器开动时发出的声音。
机声轧轧
tiếng máy chạy xình xịch
缝纫机轧轧轧地响着。
máy may kêu cành cạch cành cạch
Từ ghép:
轧道机 ; 轧花机
[zhá]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: LOÁT
ép; cán; dát。压(钢坯)。
轧钢
cán thép
Từ ghép:
轧钢 ; 轧辊 ; 轧机

Chữ gần giống với 轧:

,

Dị thể chữ 轧

,

Chữ gần giống 轧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧

yết, ca, loát [yết, ca, loát]

U+8ECB, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;

yết, ca, loát

Nghĩa Trung Việt của từ 軋

(Động) Cán, lăn, nghiến.

(Động)
Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết
chèn ép, gạt đổ.

(Danh)
Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.

(Động)
Làm nghẽn, chen chúc.

(Động)
Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.

ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軋:

,

Dị thể chữ 軋

,

Chữ gần giống 軋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋

yết, yến, ế [yết, yến, ế]

U+54BD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yan4, ye4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3
1. [咽喉] yết hầu 2. [咽塞] yết tắc;

yết, yến, ế

Nghĩa Trung Việt của từ 咽

(Danh) Cổ họng.
◎Như: yết hầu
cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.
§ Xem từ này.Một âm là yến.

(Động)
Nuốt xuống.
◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là ế.

(Động)
Nghẹn ngào.
◎Như: ngạnh ế nghẹn cổ không nói ra được.
◇Liêu trai chí dị : Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế , , (Hương Ngọc ) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.

(Động)
Nghẽn, tắc.
◇Lí Đoan : Sàn viên ế hựu thông (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.

nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
ịt, như "ụt ịt" (btcn)
yết, như "yết hầu" (btcn)
nhiết, như "nhiết (nghẹn ngào)" (gdhn)
yến, như "yến (yết hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 咽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚥)
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT

họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn

Chữ gần giống với 咽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咽

,

Chữ gần giống 咽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽

kiết, yết [kiết, yết]

U+8A10, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, ji4;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 訐

(Động) Bới móc, công kích việc riêng, khuyết điểm của người khác.
◇Luận Ngữ
: Ố bất tốn dĩ vi dũng giả, ố kiết dĩ vi trực giả , (Dương Hóa ) Ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng, ghét kẻ bới móc việc riêng của người mà tự cho là ngay thẳng.
§ Cũng đọc là yết.
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 訐:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訐

,

Chữ gần giống 訐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐

yết [yết]

U+8C12, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謁;
Pinyin: ye4, ti2;
Việt bính: zit3;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 谒

Giản thể của chữ .
yết, như "yết bảng, yết kiến" (gdhn)

Nghĩa của 谒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謁)
[yè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: YẾT

yết kiến。谒见。
拜谒
bái yết; bái kiến
进谒
vào yết kiến
Từ ghép:
谒见

Chữ gần giống với 谒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谒

,

Chữ gần giống 谒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒

yết, yển [yết, yển]

U+63E0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya4;
Việt bính: aat1 aat3;

yết, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 揠

(Động) Nhổ lên, kéo lên.
◇Mạnh Tử
: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả (Công Tôn Sửu thượng ) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
§ Ta quen đọc là yển.

kiền, như "kiền (xem Loát)" (gdhn)
loát, như "loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)" (gdhn)

Nghĩa của 揠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁT

nhổ; kéo lên。 拔。
揠苗助长。
nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
Từ ghép:
揠苗助长

Chữ gần giống với 揠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠

yết [yết]

U+63ED, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1;
Việt bính: kit3
1. [表揭] biểu yết;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 揭

(Động) Giơ cao, dựng lên.
◎Như: yết can khởi sự
竿 dựng cờ nổi lên, cao yết nghĩa kì giơ cao cờ nghĩa.
◇Chiến quốc sách : Ư thị thừa kì xa, yết kì kiếm, ngộ kì hữu viết: Mạnh Thường Quân khách ngã , , : (Tề sách tứ ) Vậy là (Phùng Huyên ) ngồi xe, giơ cao thanh gươm, gặp bạn bè bảo rằng: Ông Mạnh Thường Quân đãi ta vào bậc khách.

(Động)
Tỏ lộ, phơi ra, vạch ra.
◎Như: yết lộ vạch rõ, yết đoản vạch ra khuyết điểm, yết để lật tẩy, yết hiểu công bố, yết thị thông báo.

(Động)
Mở, kéo, lôi.
◎Như: yết mạc vén màn (khánh thành), mở màn, yết oa cái mở vung nồi.

(Động)
Bóc, cất, lấy đi.
◎Như: yết cao dược bóc thuốc cao, yết hạ bích báo bóc báo tường xuống.

(Động)
Gánh, vác.
◇Trang Tử : Nhiên nhi cự đạo chí, tắc phụ quỹ yết khiếp đam nang nhi xu , (Khư khiếp ) Thế nhưng bọn trộm lớn đến, thì đội hòm gánh tráp khoác đẫy mà chạy.

(Danh)
Tiêu biểu, mẫu mực.
◇Quách Phác : Nga Mi vi Tuyền Dương chi yết (Giang phú ) Núi Nga Mi là tiêu biểu của Tuyên Dương.

(Danh)
Họ Yết.Một âm là khế.

(Động)
Xăn áo, vén áo.
◇Thi Kinh : Thâm tắc lệ, thiển tắc khế , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Nước sâu thì mặc cả áo lội qua, nước cạn thì vén áo lội qua.
yết, như "yết thị" (vhn)

Nghĩa của 揭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KIẾT, YẾT
1. bóc; bỏ; lấy...đi; cất...đi。把粘在别的物体上的片状物成片取下。
揭下墙上的画。
bóc tranh trên tường xuống.
揭下粘在手上的膏药。
bóc lá cao dán ở trên tay.
2. vén lên; kéo; mở。把盖在上面的东西拿起。
揭幕。
kéo màn; mở màn.
揭锅盖。
mở nắp nồi.
3. bóc trần; vạch trần; lật tẩy。揭露。
揭底。
vạch rõ sự thật; lật tẩy.

4. giương cao; giơ cao。高举。
5. họ Yết。(Jiē)姓。
Từ ghép:
揭穿 ; 揭底 ; 揭短 ; 揭发 ; 揭露 ; 揭幕 ; 揭破 ; 揭示 ; 揭帖 ; 揭晓

Chữ gần giống với 揭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭

yết [yết]

U+668D, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, ye1;
Việt bính: hot3;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 暍

(Động) Cảm nắng, trúng nắng.

Nghĩa của 暍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yē]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: YẾT
1. cảm nắng; trúng nắng。中暑。
2. nóng; nắng nóng。暑热;热。
3. đổi màu; bay màu。变色。

Chữ gần giống với 暍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Chữ gần giống 暍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍

yết [yết]

U+7FAF, tổng 15 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, lian2;
Việt bính: kit3;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 羯

(Danh) Con dê đã bị thiến.

(Danh)
Một dân tộc thiểu số Trung Quốc, là một chi của rợ Hung Nô
, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây 西. Còn gọi là Yết Hồ .
khiết, như "khiết (dê cừu đực)" (gdhn)

Nghĩa của 羯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT, KIỆT
1. cừu thiến; dê thiến。阉割了的公羊。见〖羯羊〗
2. dân tộc Hạt (là biệt chỉ của Hung Nô thời xưa, sống ở phía nam tỉnh Sơn Tây tỉnh Trung Quốc, lập ra Hậu Triệu, thời ĐôngHán)。中国古代民族,是匈奴的一个别支,居住在今山西省东南部, 东晋时曾在黄河流域建立过后赵国(公 元311-334)。
Từ ghép:
羯鼓 ; 羯羊

Chữ gần giống với 羯:

, , , , 𦎬,

Chữ gần giống 羯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯

yết [yết]

U+8B01, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jit3 kit3
1. [拜謁] bái yết 2. [干謁] can yết;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 謁

(Động) Bái kiến, gặp mặt, vào hầu chuyện (bậc trên).
◇Tây sương kí 西
: Văn thượng sát u nhã thanh sảng, nhất lai chiêm ngưỡng phật tượng, nhị lai bái yết trường lão , , (Đệ nhất bổn ) Nghe tiếng chùa là nơi u nhã thanh sảng, (nên) đến đây trước là để chiêm ngưỡng tượng Phật, sau nữa hầu thăm sư cụ.

(Động)
Bảo, cáo, bẩm, nói rõ.
◇Chiến quốc sách : Thiên hạ chi sở bất dục, nguy! Thần thỉnh yết kì cố , ! (Tần sách nhất ) (Làm) cái thiên hạ không muốn, tất nguy! Thần xin bày tỏ lí do.

(Động)
Xin, mời, thỉnh cầu.
◇Liệt Tử : Yết sử nhi bốc chi, phất chiêm; yết vu nhi đảo chi, phất cấm; yết y nhi công chi, phất dĩ , ; , ; , (Chu Mục vương ) Mời thầy bói bốc quẻ, không bói được gì; mời thầy pháp cầu đảo, không khỏi; mời thầy lang chữa trị, không hết bệnh.

(Danh)
Danh thiếp.

(Danh)
Kẻ canh cửa.
◇Trang Tử : Yết giả phục thông (Đạo Chích ) Người canh cửa lại vô thông báo.

(Danh)
Họ Yết.

yết, như "yết bảng, yết kiến" (vhn)
ét, như "ót ét (tiếng kêu do hai vật chạm nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謁

,

Chữ gần giống 謁

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謁 Tự hình chữ 謁 Tự hình chữ 謁 Tự hình chữ 謁

yết [yết]

U+56A5, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3;

yết

Nghĩa Trung Việt của từ 嚥

(Động) Nuốt.
◎Như: lang thôn hổ yết
ăn ngấu nghiến (như sói cọp).

en, như "en en (sốt nhè nhẹ)" (gdhn)
ẻn, như "ỏn ẻn" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚥:

, , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

Dị thể chữ 嚥

,

Chữ gần giống 嚥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥 Tự hình chữ 嚥

Dịch yết sang tiếng Trung hiện đại:

《谒见。》
揭示 《公布(文告等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yết

yết:yết hầu
yết:yết thị
yết:yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)
yết: 
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
yết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yết Tìm thêm nội dung cho: yết