Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ cố:
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [固定] cố định 2. [固窮] cố cùng 3. [固執] cố chấp 4. [固結] cố kết 5. [固陋] cố lậu 6. [固疾] cố tật 7. [固辭] cố từ 8. [固體] cố thể 9. [固守] cố thủ 10. [鞏固] củng cố 11. [根深蒂固] căn thâm đế cố 12. [堅固] kiên cố 13. [凝固] ngưng cố;
固 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 固
(Tính) Bền chắc, vững vàng.◇Nguyễn Du 阮攸: Thạch trụ kí thâm căn dũ cố 石柱既深根愈固 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Trụ đá càng sâu gốc càng bền.
(Tính) Hủ lậu, không biến thông, chấp nhất.
◎Như: ngoan cố 頑固 ương ngạnh, ngu ương.
◇Mạnh Tử 孟子: Cố tai, Cao tẩu chi vi thi dã 固哉, 高叟之為詩也 (Cáo tử hạ 告子下) Lão họ Cao giảng thơ văn chấp nhất lắm thay!
(Động) Làm cho vững chắc.
◎Như: củng cố quốc phòng 鞏固國防 làm cho bền vững việc phòng bị đất nước.
(Phó) Một mực, kiên quyết, quyết.
◎Như: cố thỉnh 固請 cố xin, cố từ 固辭 hết sức từ chối.
◇Sử Kí 史記: Chu Công trường nam cố thỉnh dục hành (朱公長男固請欲行 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Đứa con trai trưởng của Chu Công quyết xin đi.
(Phó) Vốn có, xưa nay vẫn thế.
◎Như: cố hữu 固有 sẵn có.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Xà cố vô túc, tử an năng vi chi túc 蛇固無足, 子安能爲之足 (Tề sách nhị 齊策二) Rắn vốn không có chân, sao anh lại vẽ chân cho nó?
(Phó) Há, lẽ nào, chẳng lẽ.
§ Dùng như: khởi 豈, nan đạo 難道.
◇Sử Kí 史記: Nhân cố hữu hảo mĩ như Trần Bình nhi trường bần tiện giả hồ? 人固有好美如陳平而長貧賤者乎 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Há có người tuấn tú như Trần Bình mà nghèo khổ mãi bao giờ?
(Phó) Hãy, thì hãy.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi 將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之 (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
(Trợ) Đương nhiên, tất nhiên.
◎Như: cố dã 固也 cố nhiên thế vậy.
(Danh) Họ Cố.
cố, như "cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên" (vhn)
có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (btcn)
cúa, như "cúa (vòm miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 固 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
稳固
vững chắc; ổn định
本固枝荣
gốc vững thì cành lá tốt
基础已固
nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
大堤要加高、加宽、加固。
đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
固体
thể rắn
凝固
đông đặc lại
3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
固辞
kiên quyết từ chối; một mực từ chối
固请
mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
固本
gia cố gốc
5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
固陋
hiểu biết hạn hẹp
6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
固疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
固习
thói quen khó sửa
7. họ Cố。姓。
8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
固有
vốn có; sẵn có
固当如此
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固所愿也
vốn mong được như vậy
9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
坐车固可,坐船亦无不可。
đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
Từ ghép:
固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
稳固
vững chắc; ổn định
本固枝荣
gốc vững thì cành lá tốt
基础已固
nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
大堤要加高、加宽、加固。
đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
固体
thể rắn
凝固
đông đặc lại
3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
固辞
kiên quyết từ chối; một mực từ chối
固请
mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
固本
gia cố gốc
5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
固陋
hiểu biết hạn hẹp
6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
固疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
固习
thói quen khó sửa
7. họ Cố。姓。
8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
固有
vốn có; sẵn có
固当如此
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固所愿也
vốn mong được như vậy
9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
坐车固可,坐船亦无不可。
đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
Từ ghép:
固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执
Tự hình:

Pinyin: gu4, gu3;
Việt bính: gu3
1. [多故] đa cố 2. [典故] điển cố 3. [薄物細故] bạc vật tế cố 4. [變故] biến cố 5. [故意] cố ý 6. [故都] cố đô 7. [故舊] cố cựu 8. [故交] cố giao 9. [故友] cố hữu 10. [故有] cố hữu 11. [故鄉] cố hương 12. [故老] cố lão 13. [故里] cố lí 14. [故人] cố nhân 15. [故然] cố nhiên 16. [故犯] cố phạm 17. [故國] cố quốc 18. [故殺] cố sát 19. [故土] cố thổ 20. [故知] cố tri 21. [故宇] cố vũ 22. [故園] cố viên 23. [故事] cổ sự, cố sự 24. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 25. [以故] dĩ cố 26. [原故] nguyên cố 27. [事故] sự cố 28. [世故] thế cố;
故 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 故
(Danh) Việc.◎Như: đại cố 大故 việc lớn, đa cố 多故 lắm việc.
(Danh) Cớ, nguyên nhân.
◎Như: hữu cố 有故 có cớ, vô cố 無故 không có cớ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố 庵裏婆娘出來! 我不殺你, 只問你個緣故 (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.
(Tính) Cũ.
◎Như: cố sự 故事 việc cũ, chuyện cũ, cố nhân 故人 người quen cũ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi hồ nhiễu do cố 而狐擾猶故 (Tiêu minh 焦螟) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.
(Tính) Gốc, của mình vẫn có từ trước.
◎Như: cố hương 故鄉 làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc 故國 xứ sở đất nước mình trước.
(Động) Chết.
◎Như: bệnh cố 病故 chết vì bệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố 母親在客店裏染病身故 (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.
(Phó) Có chủ ý, cố tình.
◎Như: cố sát 故殺 cố tình giết.(Liên) Cho nên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.
cố, như "cố ăn, cố gắng; cố đạo" (vhn)
cớ, như "duyên cớ" (gdhn)
Nghĩa của 故 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 9
Hán Việt: CỐ
1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
变故
biến cố
2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
无故缺勤
vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
不知何故
không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
3. cố ý; cố tình。故意;有意。
故作镇静
cố làm ra vẻ bình tĩnh
明知故犯
biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
因大雨,故未如期起程。
vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
因有信心,故不畏难。
vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
故址
địa chỉ cũ
故乡
quê cũ; cố hương
依然故我
y nguyên như cũ
6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
亲故
bạn cũ
沾亲带故
liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
病故
bệnh chết; ốm chết
染病身故
mắc bệnh mà chết
父母早故
cha mẹ mất sớm
故友
người bạn đã khuất
Từ ghép:
故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智
Số nét: 9
Hán Việt: CỐ
1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
变故
biến cố
2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
无故缺勤
vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
不知何故
không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
3. cố ý; cố tình。故意;有意。
故作镇静
cố làm ra vẻ bình tĩnh
明知故犯
biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
因大雨,故未如期起程。
vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
因有信心,故不畏难。
vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
故址
địa chỉ cũ
故乡
quê cũ; cố hương
依然故我
y nguyên như cũ
6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
亲故
bạn cũ
沾亲带故
liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
病故
bệnh chết; ốm chết
染病身故
mắc bệnh mà chết
父母早故
cha mẹ mất sớm
故友
người bạn đã khuất
Từ ghép:
故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顧;
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
顾 cố
cố, như "chiếu cố" (gdhn)
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
顾 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 顾
Giản thể của chữ 顧.cố, như "chiếu cố" (gdhn)
Nghĩa của 顾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顧)
[gù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: CỐ
1. nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn; ngoảnh lại nhìn。转过头看;看。
环顾
nhìn quanh
相顾一笑
nhìn nhau mà cười; nhìn nhau cùng cười
2. chú ý; săn sóc; trông nom; chiếu cố; lo。注意;照管。
奋不顾身
phấn đấu quên mình
太顾面子。
quá chú ý đến thể diện.
不顾一切。
bất chấp tất cả.
3. thăm viếng; đến thăm。拜访。
三顾茅庐
tam cố mao lư; ba lần đến thăm lều tranh (Lưu Bị ba lần đến mời Khổng Minh); thành tâm mời mọc nhiều lần.
4. khách hàng。商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的。
顾客
khách hàng
5. họ Cố。姓。
6. nhưng; nhưng mà。但是。
7. trái lại; thay vì。反而。
Từ ghép:
顾此失彼 ; 顾及 ; 顾忌 ; 顾家 ; 顾客 ; 顾怜 ; 顾脸 ; 顾恋 ; 顾虑 ; 顾名思义 ; 顾念 ; 顾盼 ; 顾盼自雄 ; 顾全 ; 顾问 ; 顾惜 ; 顾绣 ; 顾影自怜 ; 顾主
[gù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: CỐ
1. nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn; ngoảnh lại nhìn。转过头看;看。
环顾
nhìn quanh
相顾一笑
nhìn nhau mà cười; nhìn nhau cùng cười
2. chú ý; săn sóc; trông nom; chiếu cố; lo。注意;照管。
奋不顾身
phấn đấu quên mình
太顾面子。
quá chú ý đến thể diện.
不顾一切。
bất chấp tất cả.
3. thăm viếng; đến thăm。拜访。
三顾茅庐
tam cố mao lư; ba lần đến thăm lều tranh (Lưu Bị ba lần đến mời Khổng Minh); thành tâm mời mọc nhiều lần.
4. khách hàng。商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的。
顾客
khách hàng
5. họ Cố。姓。
6. nhưng; nhưng mà。但是。
7. trái lại; thay vì。反而。
Từ ghép:
顾此失彼 ; 顾及 ; 顾忌 ; 顾家 ; 顾客 ; 顾怜 ; 顾脸 ; 顾恋 ; 顾虑 ; 顾名思义 ; 顾念 ; 顾盼 ; 顾盼自雄 ; 顾全 ; 顾问 ; 顾惜 ; 顾绣 ; 顾影自怜 ; 顾主
Tự hình:

Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
雇 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 雇
(Động) Mướn, thuê (trả tiền cho người làm việc).◎Như: cố bảo mỗ 雇保姆 mướn vú em.
(Động) Đi mướn.
§ Cùng như cố 僱.
◎Như: cố xa 雇車 mướn xe, cố thuyền 雇船 mướn thuyền.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cố loa cấp phản 雇騾急返 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Mướn một con loa vội vã trở về.
(Động) Bán.
◇Lô Huề 盧攜: Tuy triệt ốc phạt mộc, cố thê dục tử, chỉ khả cung sở do tửu thực chi phí 雖撤屋伐木, 雇妻鬻子, 止可供所由酒食之費, 未得至於府庫也 (Khất quyên tô chẩn cấp sớ 乞蠲租賑給疏) Dù bỏ nhà chặt cây, bán vợ bán con, cũng chỉ đủ cho chi phí cơm rượu của mình thôi.
(Tính) Được thuê, được mướn dùng.
◇Tô Thức 蘇軾: Triệu mộ cố phu cập vật liệu, hợp dụng tiền nhất vạn cửu thiên dư quán 召募雇夫及物料, 合用錢一萬九千餘貫 (Khất bãi túc châu tu thành trạng 乞罷宿州修城狀) Kêu mướn phu và vật liệu, tiêu tốn cả thảy hơn một vạn chín ngàn xâu tiền.
cố, như "cố chủ; cố nông" (vhn)
Nghĩa của 雇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僱)
[gù]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: CỐ
1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
雇保姆
mướn bà vú.
2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
雇车
thuê xe
雇船
thuê thuyền
Từ ghép:
雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主
[gù]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: CỐ
1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
雇保姆
mướn bà vú.
2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
雇车
thuê xe
雇船
thuê thuyền
Từ ghép:
雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主
Dị thể chữ 雇
僱,
Tự hình:

Pinyin: gu4, gu1;
Việt bính: gu3;
痼 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 痼
(Tính) Lâu năm, lâu ngày khó trị, căn thâm đế cố.◎Như: cố tật 痼疾 bệnh lâu ngày khó chữa.
cố, như "cố tật" (gdhn)
Nghĩa của 痼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: CỐ
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
痼疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
痼习
thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
痼癖
sự say mê khó bỏ
Từ ghép:
痼疾 ; 痼癖 ; 痼习
Số nét: 13
Hán Việt: CỐ
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
痼疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
痼习
thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
痼癖
sự say mê khó bỏ
Từ ghép:
痼疾 ; 痼癖 ; 痼习
Chữ gần giống với 痼:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痼
㽽,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 錮;
Pinyin: gu4, huo4;
Việt bính: gu3;
锢 cố
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Pinyin: gu4, huo4;
Việt bính: gu3;
锢 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 锢
Giản thể của chữ 錮.cố, như "cầm cố" (gdhn)
Nghĩa của 锢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錮)
[gù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỐ
1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
党锢
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
Từ ghép:
锢露
[gù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỐ
1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
党锢
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
Từ ghép:
锢露
Chữ gần giống với 锢:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锢
錮,
Tự hình:

Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
僱 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 僱
(Động) Thuê, mướn.◎Như: cố công 僱工 thuê thợ, cố xa 僱車 thuê xe, cố thuyền 僱船 mướn thuyền.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
cố, như "cố chủ; cố nông" (gdhn)
Chữ gần giống với 僱:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僱
雇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锢;
Pinyin: gu4, cu4, xi1;
Việt bính: gu3
1. [禁錮] cấm cố;
錮 cố
§ Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
◇Hán Thư 漢書: Tuy cố nam san do hữu khích 雖錮南山猶有隙 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.
(Động) Cấm chỉ.
(Động) Giam giữ, cầm tù.
◎Như: cấm cố 禁錮 giam cấm.
(Động) Đóng kín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trạch hà cửu cố? 宅何久錮 (Kiều Na 嬌娜) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Pinyin: gu4, cu4, xi1;
Việt bính: gu3
1. [禁錮] cấm cố;
錮 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 錮
(Động) Hàn, bít.§ Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
◇Hán Thư 漢書: Tuy cố nam san do hữu khích 雖錮南山猶有隙 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.
(Động) Cấm chỉ.
(Động) Giam giữ, cầm tù.
◎Như: cấm cố 禁錮 giam cấm.
(Động) Đóng kín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trạch hà cửu cố? 宅何久錮 (Kiều Na 嬌娜) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Chữ gần giống với 錮:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錮
锢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 顾;
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [不顧] bất cố 2. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 3. [顧不得] cố bất đắc 4. [顧及] cố cập 5. [顧指] cố chỉ 6. [顧忌] cố kị 7. [顧復之恩] cố phục chi ân 8. [顧借] cố tá 9. [顧惜] cố tích 10. [顧托] cố thác 11. [顧恤] cố tuất 12. [顧問] cố vấn 13. [照顧] chiếu cố 14. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 15. [下顧] hạ cố 16. [回顧] hồi cố 17. [反顧] phản cố 18. [光顧] quang cố;
顧 cố
◎Như: dĩ khứ nhi phục cố 已去而復顧 đã đi mà ngoảnh lại nhìn.
(Động) Nhìn, ngắm, xem xét.
◎Như: tương cố nhất tiếu 相顧一笑 nhìn nhau cười, tứ cố 四顧 ngắm nhìn bốn mặt, kiêm cố 兼顧 xem xét gồm cả.
(Động) Tới thăm, bái phỏng.
◎Như: tam cố mao lư 三顧茅廬 ba lần đến thăm lều tranh, huệ cố 惠顧 ra ơn đến thăm, uổng cố 枉顧 khuất mình đến thăm.
(Động) Chú ý, trông nom, săn sóc.
◎Như: cố phục 顧復 trông nom săn sóc, bất cố 不顧 chẳng đoái hoài.(Liên) Nhưng, song, chẳng qua, chỉ vì.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy, cố kế bất tri sở xuất nhĩ 吾每念, 常痛於骨髓, 顧計不知所出耳 (Yên sách tam 燕策三) Tôi mỗi lần nghĩ (tới điều đó), thường đau xót đến xương tủy, chỉ vì suy tính chưa ra kế gì.(Liên) Mà lại, trái lại.
◇Sử Kí 史記: Kim Tiêu Hà vị thường hữu hãn mã chi lao, đồ trì văn mặc nghị luận, bất chiến, cố phản cư thần đẳng thượng, hà dã? 今蕭何未嘗有汗馬之勞, 徒持文墨議論, 不戰, 顧反居臣等上, 何也? (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Nay Tiêu Hà chưa từng có công lao hãn mã, chỉ chuyên việc chữ nghĩa và bàn luận, chẳng chiến đấu gì cả, mà lại giữ chức cao trên cả bọn thần, là tại sao?
(Phó) Chỉ là, mà là.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đế phục tiếu viết: Khanh phi thích khách, cố thuyết khách nhĩ 帝復笑曰: 卿非刺客, 顧說客耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Vua lại cười rằng: Khanh không phải là thích khách, chỉ là thuyết khách thôi.
(Danh) Họ Cố.
◎Như: Cố Khải Chi 顧愷之, danh họa đời Tấn.
cố, như "chiếu cố" (vhn)
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [不顧] bất cố 2. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 3. [顧不得] cố bất đắc 4. [顧及] cố cập 5. [顧指] cố chỉ 6. [顧忌] cố kị 7. [顧復之恩] cố phục chi ân 8. [顧借] cố tá 9. [顧惜] cố tích 10. [顧托] cố thác 11. [顧恤] cố tuất 12. [顧問] cố vấn 13. [照顧] chiếu cố 14. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 15. [下顧] hạ cố 16. [回顧] hồi cố 17. [反顧] phản cố 18. [光顧] quang cố;
顧 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 顧
(Động) Trông lại, ngoảnh lại nhìn.◎Như: dĩ khứ nhi phục cố 已去而復顧 đã đi mà ngoảnh lại nhìn.
(Động) Nhìn, ngắm, xem xét.
◎Như: tương cố nhất tiếu 相顧一笑 nhìn nhau cười, tứ cố 四顧 ngắm nhìn bốn mặt, kiêm cố 兼顧 xem xét gồm cả.
(Động) Tới thăm, bái phỏng.
◎Như: tam cố mao lư 三顧茅廬 ba lần đến thăm lều tranh, huệ cố 惠顧 ra ơn đến thăm, uổng cố 枉顧 khuất mình đến thăm.
(Động) Chú ý, trông nom, săn sóc.
◎Như: cố phục 顧復 trông nom săn sóc, bất cố 不顧 chẳng đoái hoài.(Liên) Nhưng, song, chẳng qua, chỉ vì.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy, cố kế bất tri sở xuất nhĩ 吾每念, 常痛於骨髓, 顧計不知所出耳 (Yên sách tam 燕策三) Tôi mỗi lần nghĩ (tới điều đó), thường đau xót đến xương tủy, chỉ vì suy tính chưa ra kế gì.(Liên) Mà lại, trái lại.
◇Sử Kí 史記: Kim Tiêu Hà vị thường hữu hãn mã chi lao, đồ trì văn mặc nghị luận, bất chiến, cố phản cư thần đẳng thượng, hà dã? 今蕭何未嘗有汗馬之勞, 徒持文墨議論, 不戰, 顧反居臣等上, 何也? (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Nay Tiêu Hà chưa từng có công lao hãn mã, chỉ chuyên việc chữ nghĩa và bàn luận, chẳng chiến đấu gì cả, mà lại giữ chức cao trên cả bọn thần, là tại sao?
(Phó) Chỉ là, mà là.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đế phục tiếu viết: Khanh phi thích khách, cố thuyết khách nhĩ 帝復笑曰: 卿非刺客, 顧說客耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Vua lại cười rằng: Khanh không phải là thích khách, chỉ là thuyết khách thôi.
(Danh) Họ Cố.
◎Như: Cố Khải Chi 顧愷之, danh họa đời Tấn.
cố, như "chiếu cố" (vhn)
Tự hình:

Dịch cố sang tiếng Trung hiện đại:
不禁 《抑制不住; 禁不住 (产生某种感情, 做出某种动作)。》故道 《水流改道后的旧河道。》极力 ; 勉力而为 《用尽一切力量; 想尽一切办法。》
cố nghĩ cách.
极力设法。
cố làm bằng được
努力完成。
尽 《力求达到最大限度。》
努 《使出(力气)。》
曾 《指中间隔两代的亲属关系。》
ông cố nội
曾祖 对神甫的尊称。cha
cố
古
大官的父母。cụ cố
前任。
cố bộ trưởng
前任部长。
Cố
堌 《堤。多用于地名。》
Thanh Cố Tập (ở tỉnh Sơn Đông).
青堌集(在山东)。
Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).
龙堌(在江苏)。
崮 《四周陡峭, 顶上较平的山。多用于地名。》
Mạnh Lương Cố
孟良崮
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Gới ý 14 câu đối có chữ cố:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tìm hình ảnh cho: cố Tìm thêm nội dung cho: cố
