Từ: cố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ cố:

固 cố故 cố顾 cố雇 cố痼 cố锢 cố僱 cố錮 cố顧 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này: cố

cố [cố]

U+56FA, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [固定] cố định 2. [固窮] cố cùng 3. [固執] cố chấp 4. [固結] cố kết 5. [固陋] cố lậu 6. [固疾] cố tật 7. [固辭] cố từ 8. [固體] cố thể 9. [固守] cố thủ 10. [鞏固] củng cố 11. [根深蒂固] căn thâm đế cố 12. [堅固] kiên cố 13. [凝固] ngưng cố;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 固

(Tính) Bền chắc, vững vàng.
◇Nguyễn Du
: Thạch trụ kí thâm căn dũ cố (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Trụ đá càng sâu gốc càng bền.

(Tính)
Hủ lậu, không biến thông, chấp nhất.
◎Như: ngoan cố ương ngạnh, ngu ương.
◇Mạnh Tử : Cố tai, Cao tẩu chi vi thi dã , (Cáo tử hạ ) Lão họ Cao giảng thơ văn chấp nhất lắm thay!

(Động)
Làm cho vững chắc.
◎Như: củng cố quốc phòng làm cho bền vững việc phòng bị đất nước.

(Phó)
Một mực, kiên quyết, quyết.
◎Như: cố thỉnh cố xin, cố từ hết sức từ chối.
◇Sử Kí : Chu Công trường nam cố thỉnh dục hành ( (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Đứa con trai trưởng của Chu Công quyết xin đi.

(Phó)
Vốn có, xưa nay vẫn thế.
◎Như: cố hữu sẵn có.
◇Chiến quốc sách : Xà cố vô túc, tử an năng vi chi túc , (Tề sách nhị ) Rắn vốn không có chân, sao anh lại vẽ chân cho nó?

(Phó)
Há, lẽ nào, chẳng lẽ.
§ Dùng như: khởi , nan đạo .
◇Sử Kí : Nhân cố hữu hảo mĩ như Trần Bình nhi trường bần tiện giả hồ? (Trần Thừa tướng thế gia ) Há có người tuấn tú như Trần Bình mà nghèo khổ mãi bao giờ?

(Phó)
Hãy, thì hãy.
◇Đạo Đức Kinh : Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi , . , (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.

(Trợ)
Đương nhiên, tất nhiên.
◎Như: cố dã cố nhiên thế vậy.

(Danh)
Họ Cố.

cố, như "cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên" (vhn)
có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (btcn)
cúa, như "cúa (vòm miệng)" (gdhn)

Nghĩa của 固 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
稳固
vững chắc; ổn định
本固枝荣
gốc vững thì cành lá tốt
基础已固
nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
大堤要加高、加宽、加固。
đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
固体
thể rắn
凝固
đông đặc lại
3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
固辞
kiên quyết từ chối; một mực từ chối
固请
mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
固本
gia cố gốc
5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
固陋
hiểu biết hạn hẹp
6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
固疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
固习
thói quen khó sửa
7. họ Cố。姓。
8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
固有
vốn có; sẵn có
固当如此
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固所愿也
vốn mong được như vậy
9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
坐车固可,坐船亦无不可。
đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
Từ ghép:
固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执

Chữ gần giống với 固:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 固

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固

cố [cố]

U+6545, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4, gu3;
Việt bính: gu3
1. [多故] đa cố 2. [典故] điển cố 3. [薄物細故] bạc vật tế cố 4. [變故] biến cố 5. [故意] cố ý 6. [故都] cố đô 7. [故舊] cố cựu 8. [故交] cố giao 9. [故友] cố hữu 10. [故有] cố hữu 11. [故鄉] cố hương 12. [故老] cố lão 13. [故里] cố lí 14. [故人] cố nhân 15. [故然] cố nhiên 16. [故犯] cố phạm 17. [故國] cố quốc 18. [故殺] cố sát 19. [故土] cố thổ 20. [故知] cố tri 21. [故宇] cố vũ 22. [故園] cố viên 23. [故事] cổ sự, cố sự 24. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 25. [以故] dĩ cố 26. [原故] nguyên cố 27. [事故] sự cố 28. [世故] thế cố;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 故

(Danh) Việc.
◎Như: đại cố
việc lớn, đa cố lắm việc.

(Danh)
Cớ, nguyên nhân.
◎Như: hữu cố có cớ, vô cố không có cớ.
◇Thủy hử truyện : Am lí bà nương xuất lai! Ngã bất sát nhĩ, chỉ vấn nhĩ cá duyên cố ! , (Đệ tam thập nhị hồi) Này cái chị trong am ra đây, ta chẳng giết chị đâu, chỉ hỏi nguyên cớ ra sao.

(Tính)
Cũ.
◎Như: cố sự việc cũ, chuyện cũ, cố nhân người quen cũ.
◇Liêu trai chí dị : Nhi hồ nhiễu do cố (Tiêu minh ) Mà hồ vẫn quấy nhiễu như cũ.

(Tính)
Gốc, của mình vẫn có từ trước.
◎Như: cố hương làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc xứ sở đất nước mình trước.

(Động)
Chết.
◎Như: bệnh cố chết vì bệnh.
◇Thủy hử truyện : Mẫu thân tại khách điếm lí nhiễm bệnh thân cố (Đệ tam hồi) Mẹ tôi trọ tại quán khách, mắc bệnh rồi chết.

(Phó)
Có chủ ý, cố tình.
◎Như: cố sát cố tình giết.(Liên) Cho nên.
◇Hồng Lâu Mộng : Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột . , , , (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

cố, như "cố ăn, cố gắng; cố đạo" (vhn)
cớ, như "duyên cớ" (gdhn)

Nghĩa của 故 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 9
Hán Việt: CỐ
1. sự cố; rủi ro; tai nạn。事故。
变故
biến cố
2. nguyên nhân; nguyên do; nguyên cớ。缘故;原因。
无故缺勤
vô cớ bỏ việc; vô cớ bỏ học
不知何故
không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì
3. cố ý; cố tình。故意;有意。
故作镇静
cố làm ra vẻ bình tĩnh
明知故犯
biết rõ mà cố tình vi phạm; tri pháp phạm pháp.
4. cho nên; do đó; vì thế。所以;因此。
因大雨,故未如期起程。
vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn.
因有信心,故不畏难。
vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn.
5. trước đó; vốn; cũ。原来的;从前的;旧的。
故址
địa chỉ cũ
故乡
quê cũ; cố hương
依然故我
y nguyên như cũ
6. bạn bè; tình bạn bè。朋友;友情。
亲故
bạn cũ
沾亲带故
liên luỵ đến bạn bè; làm liên luỵ người thân
7. chết; mất; đã chết。(人)死亡。
病故
bệnh chết; ốm chết
染病身故
mắc bệnh mà chết
父母早故
cha mẹ mất sớm
故友
người bạn đã khuất
Từ ghép:
故步自封 ; 故常 ; 故此 ; 故道 ; 故地 ; 故都 ; 故而 ; 故宫 ; 故国 ; 故技 ; 故交 ; 故旧 ; 故居 ; 故里 ; 故弄玄虚 ; 故去 ; 故人 ; 故杀 ; 故实 ; 故世 ; 故事 ; 故事 ; 故事片儿 ; 故事片 ; 故书 ; 故态 ; 故态复萌 ; 故土 ; 故我 ; 故习 ; 故乡 ; 故意 ; 故友 ; 故园 ; 故障 ; 故知 ; 故址 ; 故纸堆 ; 故智

Chữ gần giống với 故:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 故

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故 Tự hình chữ 故

cố [cố]

U+987E, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顧;
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 顾

Giản thể của chữ .
cố, như "chiếu cố" (gdhn)

Nghĩa của 顾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顧)
[gù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: CỐ
1. nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn; ngoảnh lại nhìn。转过头看;看。
环顾
nhìn quanh
相顾一笑
nhìn nhau mà cười; nhìn nhau cùng cười
2. chú ý; săn sóc; trông nom; chiếu cố; lo。注意;照管。
奋不顾身
phấn đấu quên mình
太顾面子。
quá chú ý đến thể diện.
不顾一切。
bất chấp tất cả.
3. thăm viếng; đến thăm。拜访。
三顾茅庐
tam cố mao lư; ba lần đến thăm lều tranh (Lưu Bị ba lần đến mời Khổng Minh); thành tâm mời mọc nhiều lần.
4. khách hàng。商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的。
顾客
khách hàng
5. họ Cố。姓。
6. nhưng; nhưng mà。但是。
7. trái lại; thay vì。反而。
Từ ghép:
顾此失彼 ; 顾及 ; 顾忌 ; 顾家 ; 顾客 ; 顾怜 ; 顾脸 ; 顾恋 ; 顾虑 ; 顾名思义 ; 顾念 ; 顾盼 ; 顾盼自雄 ; 顾全 ; 顾问 ; 顾惜 ; 顾绣 ; 顾影自怜 ; 顾主

Chữ gần giống với 顾:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顾

𮸹, ,

Chữ gần giống 顾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾 Tự hình chữ 顾

cố [cố]

U+96C7, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 雇

(Động) Mướn, thuê (trả tiền cho người làm việc).
◎Như: cố bảo mỗ
mướn vú em.

(Động)
Đi mướn.
§ Cùng như cố .
◎Như: cố xa mướn xe, cố thuyền mướn thuyền.
◇Phù sanh lục kí : Cố loa cấp phản (Khảm kha kí sầu ) Mướn một con loa vội vã trở về.

(Động)
Bán.
◇Lô Huề : Tuy triệt ốc phạt mộc, cố thê dục tử, chỉ khả cung sở do tửu thực chi phí , , , (Khất quyên tô chẩn cấp sớ ) Dù bỏ nhà chặt cây, bán vợ bán con, cũng chỉ đủ cho chi phí cơm rượu của mình thôi.

(Tính)
Được thuê, được mướn dùng.
◇Tô Thức : Triệu mộ cố phu cập vật liệu, hợp dụng tiền nhất vạn cửu thiên dư quán , (Khất bãi túc châu tu thành trạng 宿) Kêu mướn phu và vật liệu, tiêu tốn cả thảy hơn một vạn chín ngàn xâu tiền.
cố, như "cố chủ; cố nông" (vhn)

Nghĩa của 雇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僱)
[gù]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: CỐ
1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
雇保姆
mướn bà vú.
2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
雇车
thuê xe
雇船
thuê thuyền
Từ ghép:
雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主

Chữ gần giống với 雇:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 雇

,

Chữ gần giống 雇

, , , , , , , , , 馿,

Tự hình:

Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇 Tự hình chữ 雇

cố [cố]

U+75FC, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4, gu1;
Việt bính: gu3;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 痼

(Tính) Lâu năm, lâu ngày khó trị, căn thâm đế cố.
◎Như: cố tật
bệnh lâu ngày khó chữa.
cố, như "cố tật" (gdhn)

Nghĩa của 痼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: CỐ
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
痼疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
痼习
thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
痼癖
sự say mê khó bỏ
Từ ghép:
痼疾 ; 痼癖 ; 痼习

Chữ gần giống với 痼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Dị thể chữ 痼

,

Chữ gần giống 痼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼

cố [cố]

U+9522, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錮;
Pinyin: gu4, huo4;
Việt bính: gu3;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 锢

Giản thể của chữ .
cố, như "cầm cố" (gdhn)

Nghĩa của 锢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錮)
[gù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỐ
1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
党锢
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
Từ ghép:
锢露

Chữ gần giống với 锢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锢

,

Chữ gần giống 锢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢

cố [cố]

U+50F1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 僱

(Động) Thuê, mướn.
◎Như: cố công
thuê thợ, cố xa thuê xe, cố thuyền mướn thuyền.
◇Hồng Lâu Mộng : Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ , , , (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
cố, như "cố chủ; cố nông" (gdhn)

Chữ gần giống với 僱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僱

,

Chữ gần giống 僱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱

cố [cố]

U+932E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu4, cu4, xi1;
Việt bính: gu3
1. [禁錮] cấm cố;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 錮

(Động) Hàn, bít.
§ Ngày xưa nung chảy đồng hoặc sắt bịt các lỗ hở.
◇Hán Thư
: Tuy cố nam san do hữu khích (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện ) Tuy bít núi nam mà vẫn còn lỗ hổng.

(Động)
Cấm chỉ.

(Động)
Giam giữ, cầm tù.
◎Như: cấm cố giam cấm.

(Động)
Đóng kín.
◇Liêu trai chí dị : Trạch hà cửu cố? (Kiều Na ) Nhà sao đóng cửa đã lâu?
cố, như "cầm cố" (gdhn)

Chữ gần giống với 錮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錮

,

Chữ gần giống 錮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮 Tự hình chữ 錮

cố [cố]

U+9867, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [不顧] bất cố 2. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 3. [顧不得] cố bất đắc 4. [顧及] cố cập 5. [顧指] cố chỉ 6. [顧忌] cố kị 7. [顧復之恩] cố phục chi ân 8. [顧借] cố tá 9. [顧惜] cố tích 10. [顧托] cố thác 11. [顧恤] cố tuất 12. [顧問] cố vấn 13. [照顧] chiếu cố 14. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 15. [下顧] hạ cố 16. [回顧] hồi cố 17. [反顧] phản cố 18. [光顧] quang cố;

cố

Nghĩa Trung Việt của từ 顧

(Động) Trông lại, ngoảnh lại nhìn.
◎Như: dĩ khứ nhi phục cố
đã đi mà ngoảnh lại nhìn.

(Động)
Nhìn, ngắm, xem xét.
◎Như: tương cố nhất tiếu nhìn nhau cười, tứ cố ngắm nhìn bốn mặt, kiêm cố xem xét gồm cả.

(Động)
Tới thăm, bái phỏng.
◎Như: tam cố mao lư ba lần đến thăm lều tranh, huệ cố ra ơn đến thăm, uổng cố khuất mình đến thăm.

(Động)
Chú ý, trông nom, săn sóc.
◎Như: cố phục trông nom săn sóc, bất cố chẳng đoái hoài.(Liên) Nhưng, song, chẳng qua, chỉ vì.
◇Chiến quốc sách : Ngô mỗi niệm, thường thống ư cốt tủy, cố kế bất tri sở xuất nhĩ , , (Yên sách tam ) Tôi mỗi lần nghĩ (tới điều đó), thường đau xót đến xương tủy, chỉ vì suy tính chưa ra kế gì.(Liên) Mà lại, trái lại.
◇Sử Kí : Kim Tiêu Hà vị thường hữu hãn mã chi lao, đồ trì văn mặc nghị luận, bất chiến, cố phản cư thần đẳng thượng, hà dã? , , , , ? (Tiêu tướng quốc thế gia ) Nay Tiêu Hà chưa từng có công lao hãn mã, chỉ chuyên việc chữ nghĩa và bàn luận, chẳng chiến đấu gì cả, mà lại giữ chức cao trên cả bọn thần, là tại sao?

(Phó)
Chỉ là, mà là.
◇Hậu Hán Thư : Đế phục tiếu viết: Khanh phi thích khách, cố thuyết khách nhĩ : , (Mã Viện truyện ) Vua lại cười rằng: Khanh không phải là thích khách, chỉ là thuyết khách thôi.

(Danh)
Họ Cố.
◎Như: Cố Khải Chi , danh họa đời Tấn.
cố, như "chiếu cố" (vhn)

Chữ gần giống với 顧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顧

, 𮸹, ,

Chữ gần giống 顧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顧 Tự hình chữ 顧 Tự hình chữ 顧 Tự hình chữ 顧

Dịch cố sang tiếng Trung hiện đại:

不禁 《抑制不住; 禁不住 (产生某种感情, 做出某种动作)。》故道 《水流改道后的旧河道。》
极力 ; 勉力而为 《用尽一切力量; 想尽一切办法。》
cố nghĩ cách.
极力设法。
cố làm bằng được
努力完成。
《力求达到最大限度。》
《使出(力气)。》
《指中间隔两代的亲属关系。》
ông cố nội
曾祖 对神甫的尊称。cha
cố

大官的父母。cụ cố
前任。
cố bộ trưởng
前任部长。
Cố
《堤。多用于地名。》
Thanh Cố Tập (ở tỉnh Sơn Đông).
青堌集(在山东)。
Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).
龙堌(在江苏)。
《四周陡峭, 顶上较平的山。多用于地名。》
Mạnh Lương Cố
孟良崮

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố Tìm thêm nội dung cho: cố