Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tràng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ tràng:
场 tràng, trường • 肠 tràng, trường • 場 tràng, trường • 腸 tràng, trường • 塲 tràng • 噇 tràng • 幢 tràng • 撞 tràng • 膓 tràng • 橦 đồng, tràng
Đây là các chữ cấu thành từ này: tràng
Biến thể phồn thể: 場;
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4;
场 tràng, trường
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (gdhn)
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4;
场 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 场
Giản thể của chữ 場.tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (gdhn)
Nghĩa của 场 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (場)
[cháng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: TRƯỜNG
1. sân phơi; sân đập lúa。平坦的空地,多用来翻晒粮食,碾轧谷物。
2. họp chợ。集;市集。
赶场 。
họp chợ
3. trận; cuộc; cơn; đợt (lượng từ, dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra)。量词,用于事情的经过。
一场 透雨。
một trận mưa.
一场 大战。
một cuộc đại chiến.
Ghi chú: 另见chǎng。
Từ ghép:
场圃 ; 场院
Từ phồn thể: (場、塲)
[chǎng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: TRƯỜNG
1. nơi; bãi; trường。(场儿)适应某种需要的比较大的地方。
会场。
hội trường; nơi họp.
操场。
thao trường
市场。
thị trường
剧场。
rạp hát.
广场。
quảng trường
2. sân khấu; sàn diễn。舞台。
上场。
lên sân khấu; lên sàn diễn.
下场。
xuống sân khấu.
3. cảnh (trong kịch)。戏剧中较小的段落,每场表演故事的一个片段。
4. trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)。量词,用于文娱体育活动。
三场球赛。
ba trận thi đấu bóng đá.
5. điện trường; từ trường。物质存在的一种基本形式,具有能量、动量和质量,能传递实物间的互相作用,如电场,磁场、引力场等。
Từ ghép:
场次 ; 场地 ; 场合 ; 场记 ; 场景 ; 场面 ; 场所 ; 场子
[cháng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: TRƯỜNG
1. sân phơi; sân đập lúa。平坦的空地,多用来翻晒粮食,碾轧谷物。
2. họp chợ。集;市集。
赶场 。
họp chợ
3. trận; cuộc; cơn; đợt (lượng từ, dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra)。量词,用于事情的经过。
一场 透雨。
một trận mưa.
一场 大战。
một cuộc đại chiến.
Ghi chú: 另见chǎng。
Từ ghép:
场圃 ; 场院
Từ phồn thể: (場、塲)
[chǎng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: TRƯỜNG
1. nơi; bãi; trường。(场儿)适应某种需要的比较大的地方。
会场。
hội trường; nơi họp.
操场。
thao trường
市场。
thị trường
剧场。
rạp hát.
广场。
quảng trường
2. sân khấu; sàn diễn。舞台。
上场。
lên sân khấu; lên sàn diễn.
下场。
xuống sân khấu.
3. cảnh (trong kịch)。戏剧中较小的段落,每场表演故事的一个片段。
4. trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)。量词,用于文娱体育活动。
三场球赛。
ba trận thi đấu bóng đá.
5. điện trường; từ trường。物质存在的一种基本形式,具有能量、动量和质量,能传递实物间的互相作用,如电场,磁场、引力场等。
Từ ghép:
场次 ; 场地 ; 场合 ; 场记 ; 场景 ; 场面 ; 场所 ; 场子
Dị thể chữ 场
場,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 腸;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
肠 tràng, trường
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
肠 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 肠
Giản thể của chữ 腸.tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Nghĩa của 肠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腸)
[cháng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
Từ ghép:
肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞
[cháng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
Từ ghép:
肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞
Dị thể chữ 肠
腸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 场;
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;
場 tràng, trường
◎Như: quảng tràng 廣場, thao tràng 操場.
(Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
◎Như: hội tràng 會場 chỗ họp, vận động tràng 運動場 sân vận dộng.
(Danh) Sân khấu.
◎Như: phấn mặc đăng tràng 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
(Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
◎Như: nhất tràng điện ảnh 一場電影 một buổi chiếu bóng.
(Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch).
◎Như: khai tràng 開場, phân tràng 分場, chung tràng 終場.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là trường.
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [賭場] đổ trường 2. [壇場] đàn tràng 3. [舉場] cử trường 4. [工場] công trường 5. [機場] cơ trường 6. [疆場] cương trường 7. [下場] hạ tràng 8. [現場] hiện trường 9. [劇場] kịch trường 10. [立場] lập trường 11. [入場] nhập trường 12. [廣場] quảng trường 13. [操場] thao trường 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [運動場] vận động trường;
場 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 場
(Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng.◎Như: quảng tràng 廣場, thao tràng 操場.
(Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc.
◎Như: hội tràng 會場 chỗ họp, vận động tràng 運動場 sân vận dộng.
(Danh) Sân khấu.
◎Như: phấn mặc đăng tràng 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
(Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc.
◎Như: nhất tràng điện ảnh 一場電影 một buổi chiếu bóng.
(Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch).
◎Như: khai tràng 開場, phân tràng 分場, chung tràng 終場.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là trường.
trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 場:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Biến thể giản thể: 肠;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4
1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;
腸 tràng, trường
§ Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng 大腸 ruột già.
(Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
◎Như: tràng đỗ 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
§ Còn đọc là trường.
trường, như "trường (ruột)" (vhn)
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4
1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;
腸 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 腸
(Danh) Ruột.§ Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng 大腸 ruột già.
(Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
◎Như: tràng đỗ 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
§ Còn đọc là trường.
trường, như "trường (ruột)" (vhn)
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 腸:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [名塲] danh trường;
塲 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 塲
Tục dùng như chữ tràng 場.trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
Chữ gần giống với 塲:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 塲
場,
Tự hình:

Pinyin: chuang2;
Việt bính: ;
噇 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 噇
(Động) Ăn, uống.(Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.
Nghĩa của 噇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuáng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
方
ăn uống bừa bãi; hốc bừa nốc phứa; nốc; hốc。毫无节制地狂吃狂喝。
噇 酒。
uống rượu bừa bãi.
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
方
ăn uống bừa bãi; hốc bừa nốc phứa; nốc; hốc。毫无节制地狂吃狂喝。
噇 酒。
uống rượu bừa bãi.
Chữ gần giống với 噇:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: chuang2, zhuang4;
Việt bính: cong4 tong4 zong6
1. [幢幡] tràng phiên;
幢 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 幢
(Danh) Màn che trên thuyền hoặc xe của các bà hậu phi ngày xưa.(Danh) Cờ lọng dùng làm nghi vệ.
◎Như: Nhà Phật viết kinh vào cờ lọng gọi là kinh tràng 經幢, khắc vào cột đá gọi là thạch tràng 石幢.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho phòng ốc.
◎Như nhất tràng phòng tử 一幢房子 một căn phòng.
choàng, như "khăn choàng" (vhn)
chàng (btcn)
tràng, như "tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)" (gdhn)
Nghĩa của 幢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuáng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
1. cờ xí (thời xưa)。古代旗子一类的东西。
2. cột đá (ghi Phật hiệu hoặc khắc kinh Phật)。刻着佛号(佛的名字)或经咒的石柱子。
经幢 。
cột kinh; cột đá khắc kinh.
石幢 。
cột đá khắc kinh.
Từ ghép:
幢幢
[zhuàng]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: CHÀNG
方 量
căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)。房屋一座叫一幢。
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
1. cờ xí (thời xưa)。古代旗子一类的东西。
2. cột đá (ghi Phật hiệu hoặc khắc kinh Phật)。刻着佛号(佛的名字)或经咒的石柱子。
经幢 。
cột kinh; cột đá khắc kinh.
石幢 。
cột đá khắc kinh.
Từ ghép:
幢幢
[zhuàng]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: CHÀNG
方 量
căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)。房屋一座叫一幢。
Tự hình:

Pinyin: zhuang4, chuang2;
Việt bính: cong4 zong6
1. [撞突] tràng đột 2. [撞鐘] tràng chung 3. [撞見] tràng kiến 4. [撞破] tràng phá 5. [撞騙] tràng phiến;
撞 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 撞
(Động) Khua, đánh, gõ.◎Như: tràng chung 撞鐘 đánh chuông.
(Động) Đụng, chạm, xô vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa 卓趕出園門, 一人飛奔前來, 與卓胸膛相撞, 卓倒於地 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.
(Động) Xung đột, tranh chấp.
(Động) Tình cờ gặp, bắt gặp.
◎Như: tràng kiến 撞見 gặp mặt tình cờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã 呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ nhất hồi 第一回) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.
chàng, như "chàng chung (gõ chuông)" (vhn)
tràng, như "tràng (đâm vào)" (gdhn)
Nghĩa của 撞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: CHÀNG
1. đụng; va chạm; đâm vào; xô phải。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
撞钟
đánh chuông
别让汽车撞上。
đừng để ô tô đụng phải
两个人撞了个满怀。
hai người chạm trán nhau.
2. gặp; gặp mặt。碰见。
不想见他,偏撞上他。
không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
3. thử; thử tìm。试探。
撞运气
thử thời vận; thử vận mệnh
4. liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào。莽撞地行动。
横冲直撞
xông xáo liều lĩnh.
Từ ghép:
撞车 ; 撞沉 ; 撞冻 ; 撞毁 ; 撞击 ; 撞见 ; 撞客 ; 撞门子 ; 撞骗 ; 撞墙 ; 撞锁 ; 撞针
Số nét: 16
Hán Việt: CHÀNG
1. đụng; va chạm; đâm vào; xô phải。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
撞钟
đánh chuông
别让汽车撞上。
đừng để ô tô đụng phải
两个人撞了个满怀。
hai người chạm trán nhau.
2. gặp; gặp mặt。碰见。
不想见他,偏撞上他。
không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.
3. thử; thử tìm。试探。
撞运气
thử thời vận; thử vận mệnh
4. liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào。莽撞地行动。
横冲直撞
xông xáo liều lĩnh.
Từ ghép:
撞车 ; 撞沉 ; 撞冻 ; 撞毁 ; 撞击 ; 撞见 ; 撞客 ; 撞门子 ; 撞骗 ; 撞墙 ; 撞锁 ; 撞针
Chữ gần giống với 撞:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa của 膓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "肠"。古同"肠"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "肠"。古同"肠"。
Chữ gần giống với 膓:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膓
腸,
Tự hình:

Pinyin: chuang2, chong1, tong2;
Việt bính: cong4 tung4;
橦 đồng, tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 橦
(Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.Một âm là tràng.(Danh) Cột, trụ.
(Động) Đánh, đâm, kích.
§ Thông tràng 撞.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.
Nghĩa của 橦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。
Chữ gần giống với 橦:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 幢: | tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| tràng | 𧛇: | tràng hạt |
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |

Tìm hình ảnh cho: tràng Tìm thêm nội dung cho: tràng
