Từ: khỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ khỏa:

垮 khỏa倮 khỏa棵 khỏa窠 khỏa, khoa裸 lỏa, khỏa誇 khoa, khỏa夥 khỏa裹 khỏa颗 khỏa踝 hõa, khỏa顆 khỏa髁 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: khỏa

khỏa [khỏa]

U+57AE, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kua3, fu2, pou2;
Việt bính: kwaa1;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 垮

(Động) Đổ, vỡ, gục, quỵ.
◎Như: tường khỏa liễu
tường đổ rồi.

(Động)
Thất bại, hỏng.
◎Như: khỏa đài sụp đổ.

khoai, như "khoai môn, khoai lang, khoai sọ" (vhn)
khoa, như "luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)" (gdhn)

Nghĩa của 垮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
Từ ghép:
垮台

Chữ gần giống với 垮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮

khỏa [khỏa]

U+502E, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, leng4, ling2;
Việt bính: lo2;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 倮

(Tính) Trần trục.
◎Như: khỏa thân
trần truồng.
khoả, như "khoả thân" (gdhn)

Nghĩa của 倮 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ; LOÃ
lộ ra; không che đậy。露出; 没有遮盖。

Chữ gần giống với 倮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倮 Tự hình chữ 倮 Tự hình chữ 倮 Tự hình chữ 倮

khỏa [khỏa]

U+68F5, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1, kuan3, ke3;
Việt bính: fo1 fo2 po1;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 棵

(Danh) Lượng từ: cây, gốc, ngọn.
◎Như: tam khỏa mẫu đan
ba cây mẫu đơn.

quả, như "quả đựng đồ lễ" (vhn)
khoả, như "tam khoả thụ (ba gốc cây)" (gdhn)

Nghĩa của 棵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢ
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
一棵树。
một cây.
棵草。
một ngọn cỏ.
几棵烟卷。
vài vấn thuốc lá.
一棵牡丹。
một cây mẫu đơn.
Từ ghép:
棵儿 ; 棵子

Chữ gần giống với 棵:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵

khỏa, khoa [khỏa, khoa]

U+7AA0, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1 wo1;

khỏa, khoa

Nghĩa Trung Việt của từ 窠

(Danh) Tổ, hang, ổ (sào huyệt của động vật).
◇Tả Tư
: Huyệt trạch kì thú, khỏa túc dị cầm , 宿 (Thục đô phú ) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì.

(Danh)
Mượn chỉ chỗ ở đơn sơ, giản lậu.
◇Tân Khí Tật : Phao khước san trung thi tửu khoa, Khước lai quan phủ thính sanh ca , (Chá cô thiên , Tam san đạo trung từ ) Quăng vào trong núi rượu thơ nhà, Quay về quan phủ nghe đàn ca.

(Danh)
Chỗ lõm, chỗ hõm thấp.
◇Triệu Nhữ Lệ : Cửu khỏa thập nhị lũng (Bắc uyển biệt lục , Ngự viên ) Chín chỗ đất lõm mười hai chỗ đất gồ.

(Danh)
Đường triện nong trên ấn khắc chữ.

(Danh)
Quan, chức quan.
§ Dùng như khoa .
◇Trịnh Cốc : Tỉnh trung biệt chiếm hảo khoa danh (Cẩm ) Ở ti bố chánh (Tỉnh Trung Thư) riêng chiếm một chức quan.

(Danh)
Chương, tiết.
§ Dùng như khoa .
◎Như: khỏa đoạn đoạn mục văn chương.

(Danh)
Lượng từ: lứa động vật hoặc lứa trứng (cùng sinh ra một đợt từ một bào thai), cây mọc cùng một hố.
◎Như: nhất khỏa tiểu trư một lứa heo con.

(Danh)
Lượng từ: gốc cây.
§ Cũng như khỏa .
◇Lí Dục : Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khỏa, Dạ trường nhân nại hà , (Trường tương tư ) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người biết làm sao.

(Danh)
Lượng từ: hạt, hột, viên.
§ Dùng như khỏa .
khoa, như "khoa cữu (câu văn quen thuộc)" (gdhn)

Nghĩa của 窠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng。鸟兽昆虫的窝。
狗窠。
chuồng chó.
蜂窠。
tổ ong.
鸟在树 上做窠。
chim làm tổ ở trên cành.
Từ ghép:
窠臼

Chữ gần giống với 窠:

, , , , , , , , , , 𥦝,

Dị thể chữ 窠

,

Chữ gần giống 窠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠 Tự hình chữ 窠

lỏa, khỏa [lỏa, khỏa]

U+88F8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, du1;
Việt bính: lo2;

lỏa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 裸

(Động) Lộ ra, để trần.
◎Như: lỏa lộ
ở trần truồng.

(Tính)
Trần truồng.
◎Như: xích lỏa lỏa trần trùng trục.
◇Pháp Hoa Kinh : Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.

khoả, như "khoả thân" (vhn)
loã, như "loã lồ" (btcn)

Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躶、臝)
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物

Chữ gần giống với 裸:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Dị thể chữ 裸

, ,

Chữ gần giống 裸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸

khoa, khỏa [khoa, khỏa]

U+8A87, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kua1, kuang4;
Việt bính: kwaa1
1. [矜誇] căng khoa;

khoa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 誇

(Động) Khoe khoang.
◎Như: khoa đại
huênh hoang.

(Động)
Khen ngợi.
◎Như: khoa tưởng khen thưởng.

(Tính)
To, thô.
◇Hán Thư : Thiếp khoa bố phục, lệ thực , (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện ) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.

khoa, như "khoa trương" (vhn)
khoe, như "khoe khoang" (btcn)
sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)

Chữ gần giống với 誇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誇

,

Chữ gần giống 誇

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇

khỏa [khỏa]

U+5925, tổng 14 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo3;
Việt bính: fo2
1. [夥計] khỏa kế 2. [入夥] nhập lõa;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 夥

(Tính) Nhiều.
◎Như: hoạch ích thậm khỏa
thu được nhiều lợi ích.

(Danh)
Đồng bạn, người cùng làm chung việc hoặc ở trong cùng một tổ chức.
◎Như: đồng khỏa đồng bạn.

(Danh)
Bè đảng, nhóm đông người tụ tập.
◇Thủy hử truyện : Ngã kim tu nhất phong thư dữ huynh trưởng khứ đầu na lí nhập khỏa, như hà? , (Đệ thập nhất hồi) Nay tôi viết một phong thư gửi huynh trưởng đến đó nhập bọn, có được không?

(Danh)
Ngày xưa, chỉ người làm công trong tiệm buôn.
◎Như: khỏa kế người làm thuê.

(Danh)
Lượng từ: bọn, lũ, tốp, toán.
◎Như: lưỡng khỏa nhân hai tốp người.

loã, như "loã lồ" (vhn)
hoả (btcn)

Nghĩa của 夥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒ]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 14
Hán Việt: HOẢ
1. nhiều。多。
获益甚夥。
thu lợi rất nhiều
2. bạn; bạn bè; nhóm; bọn。同"伙"2.,3.,4.,5.。

Chữ gần giống với 夥:

, , , , , 𡖼,

Dị thể chữ 夥

, ,

Chữ gần giống 夥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥

khỏa [khỏa]

U+88F9, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 裹

(Động) Bọc, gói, bó.
◎Như: khỏa thương khẩu
băng bó vết thương.
◇Hậu Hán Thư : Mã cách khỏa thi (Mã Viện truyện ) Da ngựa bọc thây (ý nói chết ở nơi chiến trận).

(Động)
Bao gồm, bao hàm, bao quát.

(Động)
Bắt theo hết.
◎Như: khỏa hiếp bắt hiếp phải theo hết.

(Danh)
Cái bao, cái gói.
◎Như: dược khỏa cái bao thuốc.
khoả, như "bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)" (gdhn)

Nghĩa của 裹 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. bọc; quấn; buộc; bó; băng bó。(用纸、布或其他片状物)缠绕;包扎。
包裹
cái bọc; cái gói
裹腿
quấn xà cạp
用绷带把伤口裹好。
dùng băng băng bó vết thương lại.
2. bao; gói。包裹好的东西。
大包小裹
gói nhỏ bịch lớn
3. bắt đi; lấy đi; bắt đi theo。为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面。
土匪逃跑时裹走了村子里的几个人。
khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người trong thôn.
4. mút; bú (sữa)。吸(奶)。
小孩儿一生下来就会裹奶。
trẻ con vừa sinh ra đã biết bú sữa ngay.
Từ ghép:
裹脚 ; 裹脚 ; 裹乱 ; 裹腿 ; 裹胁 ; 裹挟 ; 裹扎 ; 裹足不前

Chữ gần giống với 裹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裹 Tự hình chữ 裹 Tự hình chữ 裹 Tự hình chữ 裹

khỏa [khỏa]

U+9897, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顆;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 颗

Giản thể của chữ .

khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)

Nghĩa của 颗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顆)
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
一颗珠子。
một viên ngọc.
一颗黄豆。
một hạt đậu nành.
一颗子弹。
một viên đạn.
一颗牙齿。
một cái răng.
一颗颗汗珠子往下掉。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.

Chữ gần giống với 颗:

,

Dị thể chữ 颗

,

Chữ gần giống 颗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗

hõa, khỏa [hõa, khỏa]

U+8E1D, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huai2, hua4;
Việt bính: waa5;

hõa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 踝

(Danh) Mắt cá chân.
◎Như: cước hõa
mắt cá chân.

(Danh)
Gót chân.
◇Liêu trai chí dị : Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ , , , (Tam sanh ) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
§ Ta quen đọc là khỏa.
hoã, như "hoã cốt (mắt cá chân)" (gdhn)

Nghĩa của 踝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huái]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀ
mắt cá。小腿与脚之间部位的左右两侧的突起,是由胫骨和腓骨下端的膨大部分形成的。
Từ ghép:
踝子骨

Chữ gần giống với 踝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝

khỏa [khỏa]

U+9846, tổng 17 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 顆

(Danh) Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt.
◎Như: luỡng khỏa châu tử
hai hạt trai, ngũ khỏa tử đạn năm viên đạn.
◇Tô Thức : Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa (Thực lệ chi ) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.

khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (vhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顆:

, , , , , , , , , , , 𩓥,

Dị thể chữ 顆

,

Chữ gần giống 顆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顆 Tự hình chữ 顆 Tự hình chữ 顆 Tự hình chữ 顆

khỏa [khỏa]

U+9AC1, tổng 17 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1, kua4;
Việt bính: fo1;

khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 髁

(Danh) Xương đùi.

(Danh)
Xương đầu gối.

(Danh)
Xương cùng.

(Danh)
Xương mắt cá chân.

(Tính)

§ Thông khỏa
.
◎Như: khỏa thân .
khoả (gdhn)

Nghĩa của 髁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOÁ
đầu khớp xương。骨头上的突起,多在骨头的两端。

Chữ gần giống với 髁:

, , 𩩩, 𩩪, 𩩫, 𩩬,

Chữ gần giống 髁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁 Tự hình chữ 髁

khỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khỏa Tìm thêm nội dung cho: khỏa