Cao su chống va đập cửa

Từ: chuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ chuyên:

chuyên [chuyên]

U+4E13, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 專;
Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 专

Giản thể của chữ .
chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 专 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (專、耑)
[zhuān]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: CHUYÊN
1. chuyên; chuyên môn。集中在一件事上的。
专心
chuyên tâm
专题
chuyên đề
专门
chuyên môn
专业
chuyên nghiệp
专款
khoản riêng
专科
chuyên khoa
2. chuyên; nắm giữ một mình。独自掌握和占有。
专制
chuyên chính
专权
chuyên quyền
专利
chuyên lợi; độc quyền một mình; bản quyền sáng chế phát minh.
专卖
độc quyền kinh doanh
3. họ Chuyên。姓。Xem thêm 耑 duān
Từ ghép:
专案 ; 专才 ; 专差 ; 专长 ; 专场 ; 专车 ; 专诚 ; 专城 ; 专程 ; 专电 ; 专断 ; 专访 ; 专攻 ; 专柜 ; 专号 ; 专横 ; 专横跋扈 ; 专机 ; 专集 ; 专家 ; 专刊 ; 专科 ; 专科学校 ; 专款 ; 专栏 ; 专利 ; 专列 ; 专卖 ; 专美 ; 专门 ; 专门家 ; 专名 ; 专名号 ; 专区 ; 专权 ; 专人 ; 专任 ; 专擅 ; 专神 ; 专史 ; 专使 ; 专书 ; 专署 ; 专题 ; 专文 ; 专席 ; 专线 ; 专项 ; 专心 ; 专心致志 ;
专修 ; 专业 ; 专业承包、包干分配 ; 专业户 ; 专业课 ; 专一 ; 专意 ; 专用 ; 专有 ; 专有名词 ; 专员 ; 专员公署 ; 专责 ; 专政 ; 专职 ; 专制 ; 专注 ; 专著

Chữ gần giống với 专:

, , , , , , , 𠀉,

Dị thể chữ 专

,

Chữ gần giống 专

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专

đoàn, chuyên [đoàn, chuyên]

U+629F, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摶;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;

đoàn, chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 抟

Giản thể của chữ .
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)

Nghĩa của 抟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摶)
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄

Chữ gần giống với 抟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抟

,

Chữ gần giống 抟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟

chuyên [chuyên]

U+5C02, tổng 9 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1;
Việt bính: ;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 専

Một dạng của chữ chuyên .

Chữ gần giống với 専:

, , ,

Chữ gần giống 専

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専

chuyên [chuyên]

U+7816, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磚;
Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 砖

Giản thể của .
chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 砖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磚、甎、塼)
[zhuān]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: CHUYÊN
1. gạch。把黏土等做成的坯放在窑里烧制而成的建筑材料,多为长方形或方形。
2. viên; bánh (đồ vật có hình giống viên gạch)。形状像砖的东西。
茶砖
trà bánh
煤砖
than bánh
冰砖
bánh kem đông lạnh.
Từ ghép:
砖茶 ; 砖厂 ; 砖雕 ; 砖工 ; 砖模 ; 砖坯 ; 砖头 ; 砖头 ; 砖瓦厂 ; 砖窑

Chữ gần giống với 砖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 砖

,

Chữ gần giống 砖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖

chuyên [chuyên]

U+8011, tổng 9 nét, bộ Nhi 而
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1, duan1;
Việt bính: dyun1 zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 耑

(Phó) Cũng như chuyên .Một âm là đoan.

(Danh)

§ Thông đoan .

chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)
đoan, như "đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ" (gdhn)
xuyền, như "xuyền (đi mau)" (gdhn)

Nghĩa của 耑 trong tiếng Trung hiện đại:

[duān]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOAN
đầu; đầu mút; lúc đầu。同"端"。
Ghi chú: 另见专zhuān

Chữ gần giống với 耑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 耑

,

Chữ gần giống 耑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑 Tự hình chữ 耑

chuyên [chuyên]

U+5C08, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan1, yu4;
Việt bính: zyun1
1. [專勤] chuyên cần 2. [專制] chuyên chế 3. [專政] chuyên chính 4. [專注] chuyên chú 5. [專名] chuyên danh 6. [專家] chuyên gia 7. [專橫] chuyên hoành 8. [專科] chuyên khoa 9. [專利] chuyên lợi 10. [專賣] chuyên mại 11. [專門] chuyên môn 12. [專業] chuyên nghiệp 13. [專壹] chuyên nhất 14. [專一] chuyên nhất 15. [專權] chuyên quyền 16. [專使] chuyên sứ 17. [專心] chuyên tâm 18. [專誠] chuyên thành 19. [專擅] chuyên thiện 20. [專精] chuyên tinh;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 專

(Tính) Tập trung tâm chí, chú ý hết sức vào một việc.
◎Như: chuyên tâm
tâm chí tập trung vào một việc.

(Tính)
Một mình.
◎Như: chuyên mĩ đẹp có một, chuyên lợi lợi chỉ một mình được; quyền phát minh sáng chế (luật).

(Tính)
Đặc biệt.
◎Như: chuyên trường sở trường chuyên môn, học vấn tài năng đặc biệt về một ngành.

(Động)
Chiếm riêng, nắm trọn hết.
◎Như: chuyên chánh nắm hết quyền chính, độc tài.
◇Hán Thư : Quang chuyên quyền tự tứ (Hoắc Quang truyện ) Quang chiếm riêng hết quyền hành, tự tiện phóng túng.

(Phó)
Một cách đặc biệt.
◎Như: hạn thì chuyên tống thời hạn phân phát đặc biệt.

(Phó)
Một cách đơn độc, chỉ một.
◎Như: chuyên đoán độc đoán hành sự.

(Danh)
Họ Chuyên.

chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (vhn)
choèn, như "nông choèn choẹt" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (btcn)

Chữ gần giống với 專:

, , ,

Dị thể chữ 專

, 𡵏, ,

Chữ gần giống 專

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專 Tự hình chữ 專

chuyển, chuyên [chuyển, chuyên]

U+5278, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4 zyun1;

chuyển, chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 剸

(Động) Đẵn, chặt.
◇Lễ Kí
: Kì hình tội tắc tiêm chuyển (Văn Vương thế tử ) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.Một âm là chuyên.

(Phó)
Độc đoán.
§ Thông chuyên .
◎Như: chuyên hành làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)

Chữ gần giống với 剸:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Dị thể chữ 剸

𰄞,

Chữ gần giống 剸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸

chuyên [chuyên]

U+693D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan2;
Việt bính: cyun4;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 椽

(Danh) Đòn tay nhà, cây rui (để lợp ngói).
§ Cũng gọi là chuyên tử
.
◇Pháp Hoa Kinh : Chuyên lữ si thoát (Thí dụ phẩm đệ tam ) Đòn tay kèo ngang trật khớp.

(Danh)
Lượng từ: căn, gian (nhà, phòng ốc).
◇Liêu trai chí dị : Mao ốc sổ chuyên, nhục thử bất kham kì nhiệt , (Tiểu Tạ ) Nhà tranh mấy gian, ẩm bức không chịu được.
duyên, như "duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)" (gdhn)

Nghĩa của 椽 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DUYÊN
rui; xà; thanh rui (nhà)。椽子。
Từ ghép:
椽条 ; 椽子

Chữ gần giống với 椽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽 Tự hình chữ 椽

chuyên [chuyên]

U+587C, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 塼

Tục dùng như chữ chuyên .

Chữ gần giống với 塼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Dị thể chữ 塼

, 𫭞,

Chữ gần giống 塼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塼 Tự hình chữ 塼 Tự hình chữ 塼 Tự hình chữ 塼

đoàn, chuyên [đoàn, chuyên]

U+6476, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;

đoàn, chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 摶

(Đông) Vo tròn.
◎Như: đoàn thổ
vo đất, đoàn miến nặn bột.

(Động)
Nương cậy.
◇Trang Tử : Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí (Tiêu dao du ) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.

(Động)
Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư : Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự (Nông chiến ) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.

(Động)
Chuyên nhất. Thông chuyên .
◇Sử Kí : Chuyên tâm ấp chí (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)

Chữ gần giống với 摶:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摶

,

Chữ gần giống 摶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶

chuyên [chuyên]

U+750E, tổng 15 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 甎

(Danh) Cũng như chuyên .

chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)
gạch, như "gạch ngói" (gdhn)

Chữ gần giống với 甎:

, , ,

Dị thể chữ 甎

,

Chữ gần giống 甎

, , , , 篿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甎 Tự hình chữ 甎 Tự hình chữ 甎 Tự hình chữ 甎

chuyên [chuyên]

U+78D7, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 磗

Tục dùng như chữ chuyên .

Chữ gần giống với 磗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磗 Tự hình chữ 磗 Tự hình chữ 磗 Tự hình chữ 磗

chuyên [chuyên]

U+989B, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顓;
Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 颛

Giản thể của chữ .
chuyên, như "chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)" (gdhn)

Nghĩa của 颛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顓)
[zhuān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: CHUYÊN

1. ngu muội; ngu dốt; ngu đần。愚昧。
2. chuyên; chuyên môn; chuyên khoa。同"专"。
Từ ghép:
颛孙 ; 颛顼 ; 颛臾

Chữ gần giống với 颛:

, , , , , ,

Dị thể chữ 颛

,

Chữ gần giống 颛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛

chuyên [chuyên]

U+78DA, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 磚

(Danh) Gạch nung (vật liệu xây cất).
§ Cũng viết là chuyên
.

(Danh)
Vật thể có hình như viên gạch.
◎Như: trà chuyên bánh trà (trà nén thành miếng), kim chuyên thỏi vàng, đỉnh vàng.

chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)
gạch, như "gạch ngói" (gdhn)

Chữ gần giống với 磚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

Dị thể chữ 磚

, , ,

Chữ gần giống 磚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚

chuyên [chuyên]

U+9853, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan1;
Việt bính: zyun1;

chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 顓

(Tính) Cẩn thận.

(Tính)
Tối tăm, ngu muội.

(Động)
Chiếm riêng, nắm trọn hết.
§ Thông chuyên
.
◇Hán Thư : Vương Mãng chuyên chánh (Mai Phúc truyện ) Vương Mãng nắm hết quyền chính.

(Danh)
Họ Chuyên.
§ Chuyên Húc là một trong ngũ đế , hiệu là Cao Dương .
chuyên, như "chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顓

,

Chữ gần giống 顓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓 Tự hình chữ 顓

Dịch chuyên sang tiếng Trung hiện đại:

长于 《(对某事)做得特别好; 擅长。》定点 《选定或指定专门从事某项工作的。》
nhà máy này chuyên sản xuất tủ lạnh.
该厂是生产冰箱的定点厂。 会 《表示擅长。》
专; 颛 《集中在一件事上的。》
专程; 专门 《专为某事而到某地。》
特地; 特为 《副词, 表示专为某件事。》
专心 《集中注意力。》
移调; 传运; 运送 《把人或物资运到别处。》
扒走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên󱽃:ấm chuyên
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên chở
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
chuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyên Tìm thêm nội dung cho: chuyên