Từ: khái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ khái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khái
U+9969, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
饩 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 饩
Giản thể của chữ 餼.Nghĩa của 饩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
1. tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc)。古代祭祀或馈赠用的活牲畜。
2. biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn。赠送人的粮食或饲料。
3. tặng đồ ăn; cho đồ ăn。赠送食物。
Dị thể chữ 饩
餼,
Tự hình:

Pinyin: ke2, hai1, hai2, kai4;
Việt bính: haai1 hoi4 kat1 koi3
1. [止咳] chỉ khái 2. [咳血] khái huyết 3. [咳嗽] khái thấu;
咳 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 咳
(Động) Ho.§ Cũng như khái 欬.
◎Như: khái thấu 咳嗽 ho.Một âm là cai.
(Động) Khạc.
◎Như: khái đàm 咳痰 khạc đờm, khái huyết 咳血 khạc máu.Một âm là hai.
(Thán) Biểu thị thương cảm, ân hận: ô, ôi, ối.
◎Như: hai! ngã chẩm ma vong liễu 咳, 我怎麼忘了 ối dào! làm sao tôi quên mất rồi.
cay, như "đắng cay" (vhn)
hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)
hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
khái, như "khái sấu đường tương (thuốc ho)" (btcn)
gay, như "gay gắt" (gdhn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)
Nghĩa của 咳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁI
ôi; ối (thán từ biểu thị thương cảm, hối hận)。叹词,表示伤感、后悔或惊异。
咳!我怎么这么糊涂!
ôi ! sao tôi lại hồ đồ đến thế!
咳!真有这种怪事儿!
ôi ! thật có chuyện lạ thế ư!
Ghi chú: 另见ké
[ke]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHÁI
ho。咳嗽。
百日咳。
ho gà.
干咳。
ho khan.
连咳带喘。
vừa ho vừa thở hồng hộc.
Từ ghép:
咳嗽
Chữ gần giống với 咳:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咳
欬,
Tự hình:

Pinyin: kai4, ke2;
Việt bính: kat1 koi3;
欬 khái, ái
Nghĩa Trung Việt của từ 欬
(Động) Ho.◇Tô Thức 蘇軾: Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả 又有若老人欬且笑於山谷中者 (Thạch chung san kí 石鐘山記) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.
(Động) Khánh khái 謦欬 : xem khánh 謦.Một âm là ái.
§ Thông 噫.
khái, như "khánh khái (giáp mặt nói chuyện)" (gdhn)
Nghĩa của 欬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "咳"。同"咳"。
Dị thể chữ 欬
咳,
Tự hình:

Pinyin: kai3;
Việt bính: ge3 koi3;
嘅 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 嘅
(Động) Ngày xưa dùng như khái 慨.ngấy, như "chán ngấy, béo ngấy" (vhn)
gáy, như "gà gáy" (gdhn)
gấy, như "gây gấy sốt (sốt nhẹ)" (gdhn)
ngáy, như "ngáy pho pho" (gdhn)
ngậy, như "ăn béo ngậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘅:
嘅,Tự hình:

Pinyin: kai4, qi4;
Việt bính: kai3 koi3;
愒 khế, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 愒
(Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.§ Cũng như khế 憩.Một âm là khái.
(Động) Tham.
Nghĩa của 愒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HẠT
hăm doạ; doạ nạt。吓唬。
恐愒
hăm doạ; doạ nạt.
Ghi chú: 另见ài
[kài]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHÁI
tham lam; tham。贪。
Chữ gần giống với 愒:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: kai3;
Việt bính: koi2 koi3
1. [感慨] cảm khái 2. [軫慨] chẩn khái 3. [慷慨] khảng khái;
慨 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 慨
(Tính) Khảng khái 慷慨: xem khảng 慷.(Động) Than thở, cảm thương.
◎Như: khái nhiên 慨然 bùi ngùi.
khái, như "khảng khái; cảm khái (xúc động)" (vhn)
khới, như "khới (dùng răng để gặm)" (gdhn)
Nghĩa của 慨 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. cảm kích。愤激。
愤慨。
cảm kích.
2. xúc động; than thở; cảm khái; thở dài xúc động。感慨。
慨叹。
than thở.
3. khẳng khái; rộng rãi; hào phóng; rộng lượng; hào hiệp。慷慨。
Từ ghép:
慨然 ; 慨叹 ; 慨允
Chữ gần giống với 慨:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

U+6E89, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gai4, xie4;
Việt bính: koi3;
溉 cái, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 溉
(Động) Tưới, rót.◎Như: quán cái 灌溉 tưới nước vào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chủng vô bất giai, bồi cái tại nhân 種無不佳, 培溉在人 (Hoàng Anh 黃英) Chẳng giống (hoa cúc) nào mà không đẹp, chỉ tùy ở người vun bón thôi.
(Động) Giặt rửa.
§ Còn viết là 漑.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khái.
Nghĩa của 溉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHAI
tưới。灌;浇。
灌溉
tưới nước
Chữ gần giống với 溉:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溉
摡,
Tự hình:

Pinyin: gai4, gui4, jie2;
Việt bính: koi2 koi3
1. [大概] đại khái 2. [一概] nhất khái;
概 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 概
(Danh) Cái gạt, khí cụ ngày xưa, khi đong lường ngũ cốc, dùng để gạt ngang.(Danh) Cái chén đựng rượu.
(Danh) Độ lượng, phẩm cách.
◎Như: khí khái 氣概 tiết tháo, khí phách.
(Danh) Tình huống sơ lược, đại khái.
◎Như: ngạnh khái 梗概 sơ qua phần chính.
(Động) Gạt phẳng.
◇Quản Tử 管子: Đấu hộc mãn tắc nhân khái chi, nhân mãn tắc thiên khái chi 鬥斛滿則人概之, 人滿則天概之 Đẩu hộc đầy tràn thì người gạt cho bằng, người đầy tràn thì trời làm cho bằng.
(Động) Bao quát, tóm tắt.
◎Như: khái nhi luận chi 概而論之 nói tóm lại
(Tính) Đại khái, ước lược.
◎Như: khái huống 概況 tình hình tổng quát, khái niệm 概念 ý niệm tổng quát.
(Phó) Đại thể, đại lược.
◎Như: sự tình đích kinh quá, đại khái tựu thị giá dạng liễu 事情的經過, 大概就是這樣了sự việc trải qua, đại lược là như vậy.
(Phó) Đều, nhất loạt.
◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán 貨物出門, 概不退換 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.
khái, như "khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái" (gdhn)
Nghĩa của 概 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. đại thể; tổng thể; toàn thể; chung; cốt。大略。
梗概
cốt truyện
大概
đại khái
概况
tình hình chung
概要
toát yếu; đại cương
2. nhất loạt; đồng loạt。一律。
货物出门,概不退换。
hàng bán ra, không được đổi.
3. thần sắc; khí khái。气度神情。
气概
khí khái; khí phách
4. cảnh tượng; cảnh。景象;状况。
胜概(优美的景象)。
thắng cảnh
Từ ghép:
概观 ; 概况 ; 概括 ; 概览 ; 概率 ; 概略 ; 概论 ; 概貌 ; 概念 ; 概念化 ; 概莫能外 ; 概述 ; 概数 ; 概算 ; 概要
Chữ gần giống với 概:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 概
槩,
Tự hình:

Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;
槩 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 槩
Cũng như chữ khái 概.khái, như "khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái" (vhn)
Tự hình:

U+6F11, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 漑:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: ke1, ke3;
Việt bính: hap6;
磕 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 磕
(Trạng thanh) Xoang xoảng (tiếng đá va chạm nhau).(Động) Va, chạm, đụng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả huynh đệ thống đả liễu nhất đốn, hựu tương lai thoán tại thủy lí, đầu kiểm đô khái phá liễu 把兄弟痛打了一頓, 又將來攛在水裡, 頭臉都磕破了 (Đệ tam thập nhị hồi) (Nó) đánh anh em chúng con một trận, lại còn quăng xuống nước, đều vỡ cả đầu bể cả mặt.
(Động) Lạy sát đầu xuống đất, đốn thủ.
◎Như: khái đầu 磕頭 dập đầu lạy.
◇Tây du kí 西遊記: Mĩ hầu vương nhất kiến, đảo thân hạ bái, khái đầu bất kế kì số 美猴王一見, 倒身下拜, 磕頭不計其數 (Đệ nhất hồi) Mĩ hầu vương (Tề Thiên) vừa thấy, sụp mình làm lễ, dập đầu lạy lia lịa.
khạp, như "khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)" (gdhn)
Nghĩa của 磕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: KHẢI
1. sứt; mẻ。碰在硬东西上。
碗边儿磕掉了一块。
miệng bát bị mẻ một miếng.
脸上磕破了块皮。
trên mặt bị sứt mất một miếng da.
2. gõ; đập。磕打。
磕烟袋锅子。
gõ tẩu hút thuốc lá sợi.
磕掉鞋底的泥。
đập sút miếng bùn trên gót giày.
Từ ghép:
磕巴 ; 磕打 ; 磕磕绊绊 ; 磕磕撞撞 ; 磕碰 ; 磕碰儿 ; 磕头 ; 磕头碰脑 ; 磕膝盖 ; 磕牙
Chữ gần giống với 磕:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

U+993C, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
餼 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 餼
(Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.(Danh) Phiếm chỉ lương thực.
(Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
(Danh) Chỉ sinh khẩu 牲口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi.
§ Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
(Danh) Bổng lộc.
§ Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí 食餼.
(Động) Tặng biếu, tặng tống.
◇Tả truyện 左傳: Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
§ Ghi chú: Cũng đọc là hi.
§ Ghi chú: Còn đọc là khái.
Dị thể chữ 餼
饩,
Tự hình:

Dịch khái sang tiếng Trung hiện đại:
老虎 《虎的通称。》激昂; 豪爽 《豪放直爽。》
概略; 大略 《大致的情况或内容。》
咳 《咳嗽。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khái
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
| khái | 欬: | khánh khái (giáp mặt nói chuyện) |
| khái | 𤠲: | khái (con cọp) |
| khái | 𤡚: | khái (con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: khái Tìm thêm nội dung cho: khái
