Từ: bồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ bồi:

抔 bồi陪 bồi培 bồi, bậu徘 bồi掊 bồi, phẩu, bẫu毰 bồi焙 bồi赔 bồi裴 bùi, bồi賠 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồi

bồi [bồi]

U+6294, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou2, bao4;
Việt bính: pau4;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 抔

(Động) Vốc, rúm lấy, vục lấy.

(Danh)
Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Cũng như: phủng
, ác , bả .

bồi, như "bồi vá" (tdhv)
bất, như "bất chấp" (gdhn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (gdhn)
bứt, như "bứt rứt; bứt dây động rừng" (gdhn)
phầu, như "phầu thổ (nắm đất)" (gdhn)

Nghĩa của 抔 trong tiếng Trung hiện đại:

[póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BẦU
vốc (dùng tay)。用手捧东西。
一抔土。
một vốc đất.

Chữ gần giống với 抔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔 Tự hình chữ 抔

bồi [bồi]

U+966A, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, fei3;
Việt bính: pui4
1. [陪席] bồi tịch 2. [陪乘] bồi thặng 3. [陪隸] bồi lệ 4. [陪坐] bồi tọa 5. [陪賓] bồi tân 6. [陪審] bồi thẩm;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 陪

(Danh) Gò đất chồng chất.

(Danh)
Người phụ tá, chức quan phó.
◇Thi Kinh
: Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh , (Đại nhã , Đãng ) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).

(Danh)
Người được mời để tiếp khách.
◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh , hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.

(Động)
Làm bạn, theo cùng, tiếp.
◎Như: phụng bồi kính tiếp, bồi khách tiếp khách.

(Động)
Giúp đỡ, phụ trợ.

(Động)
Đền trả.
§ Thông bồi .

(Động)
Mất, tổn thất.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).

(Tính)
Hai lần, chồng chất.
◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần , nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.
bồi, như "bồi bàn" (vhn)

Nghĩa của 陪 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: BỒI
1. cùng。陪伴。
失陪。
thất lễ (lời nói khách sáo, không đi cùng được).
陪客人。
cùng đi với khách.
2. giúp đỡ。从旁协助。
陪审。
bồi thẩm.
Từ ghép:
陪伴 ; 陪绑 ; 陪衬 ; 陪吊 ; 陪都 ; 陪房 ; 陪祭 ; 陪嫁 ; 陪客 ; 陪奁 ; 陪审 ; 陪审制 ; 陪侍 ; 陪送 ; 陪同 ; 陪音 ; 陪葬

Chữ gần giống với 陪:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 陪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪

bồi, bậu [bồi, bậu]

U+57F9, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, pou3;
Việt bính: pui4
1. [培訓] bồi huấn 2. [培壅] bồi ủng 3. [培補] bồi bổ 4. [培養] bồi dưỡng 5. [培植] bồi thực;

bồi, bậu

Nghĩa Trung Việt của từ 培

(Động) Vun bón.
◎Như: tài bồi
vun trồng.
◇Liêu trai chí dị : Tắc mẫu đan manh sanh hĩ. Sanh nãi nhật gia bồi thực . (Hương Ngọc ) Thì có cây mẫu đơn mới mọc. Sinh bèn mỗi ngày chăm bón thêm.

(Động)
Vun đắp, làm cho vững chắc thêm.
◇Lễ Kí : Phần mộ bất bồi (Tang phục tứ tắc ) Phần mộ không vun đắp.

(Động)
Tăng thêm.

(Động)
Che, lấp.

(Động)
Nuôi dưỡng, bồi đắp.
◇Hứa Khả Cận : Công danh quả diệc tiền sanh định, Âm chất hoàn tu thử thế bồi , (Tự sự giải nghi , Thanh thanh liễu truyện ) Công danh quả cũng được sắp đặt từ kiếp trước, (Thì) âm đức cứ để kiếp này bồi đắp cho.

(Động)
Dựa vào, cưỡi.
◇Trang Tử : Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam , , ; , (Tiêu dao du ) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.

(Danh)
Tường sau nhà. Phiếm chỉ tường, vách.
◇Hoài Nam Tử : Tạc bồi nhi độn chi (Tề tục ) Đục tường sau nhà mà trốn.Một âm là bậu.

(Danh)
Gò đất nhỏ, phần mộ.
◎Như: bậu lũ gò đất nhỏ.

(Danh)
Bờ ruộng.

bồi, như "đất bồi" (vhn)
bổi, như "giấy bổi" (btcn)
bòi, như "con bòi" (btcn)
bụi, như "bụi bặm; túi bụi" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)

Nghĩa của 培 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
1. đắp thêm; vun thêm; bồi thêm。为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土。
玉米根部要多培点儿土。
gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
将堤坝加高培厚。
đắp đê cao thêm.
2. bồi dưỡng (con người)。培养(人)。
培训。
đào tạo và huấn luyện.
培干(培养干部)。
đào tạo cán bộ.
Từ ghép:
培顿罗治 ; 培土 ; 培修 ; 培训 ; 培养 ; 培养基 ; 培育 ; 培植

Chữ gần giống với 培:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 培

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培 Tự hình chữ 培

bồi [bồi]

U+5F98, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pai2, pei2;
Việt bính: pui4
1. [徘徊] bồi hồi;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 徘


§ Xem bồi hồi
.
bồi, như "bồi hồi" (vhn)

Nghĩa của 徘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pái]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
quanh quẩn một chỗ; lưỡng lự; chần chờ。徘徊。
Từ ghép:
徘徊

Chữ gần giống với 徘:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 徘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘

bồi, phẩu, bẫu [bồi, phẩu, bẫu]

U+638A, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou2, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: pau4;

bồi, phẩu, bẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 掊

(Động) Đào, khoét.
◎Như: bồi khanh
đào hố.

(Động)
Thu vét, bóc lột.
◎Như: bồi khắc bóp nặn của dân.

(Danh)
Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Thông bồi .Một âm là phẩu.

(Động)
Đập vỡ.
◇Trang Tử : Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi , (Tiêu dao du ) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập vỡ.

(Động)
Đả kích, công kích.
◇Trang Tử : Phẩu kích thánh nhân, túng xả đạo tặc, nhi thiên hạ thủy trị hĩ , , (Khư khiếp ) Đả kích thánh nhân, buông tha trộm cướp, mà thiên hạ mới trị vậy.
§ Ta quen đọc là bẫu cả.
bồi, như "bồi vá" (gdhn)

Nghĩa của 掊 trong tiếng Trung hiện đại:

[póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BẦU
1. qui tụ。聚敛。
2. đào bới。挖掘。
Ghi chú: 另见pǒu
[pǒu]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHẦU
1. đánh。击。
2. xé ra。破开。
Ghi chú: 另见póu
Từ ghép:
掊击

Chữ gần giống với 掊:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊

bồi [bồi]

U+6BF0, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [毰毢] bồi tai;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 毰

(Tính) Dáng chim giương cánh.

(Động)
Bay múa.

Nghĩa của 毰 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: BỒI
lông lá xơ xác。毰毸(péisāi)形容羽毛披散。

Chữ gần giống với 毰:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰

bồi [bồi]

U+7119, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, fen4;
Việt bính: bui6
1. [焙茶] bồi trà;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 焙

(Động) Rang, sao, sấy, hong cho khô.
◎Như: bồi trà
sấy trà.
◇Thủy hử truyện : Khước thị dữ ngã hồng bồi độ điệp, thư tín, tịnh hành lí y phục , , (Đệ tam thập nhị hồi) Vậy thì xin đem hong khô giùm tôi tờ độ điệp, thư từ và hành lí quần áo.

(Danh)
Đặc chỉ chỗ sấy trà.

(Danh)
Phiếm chỉ khí cụ để hong, sấy... đồ vật.

vùi, như "vùi lửa" (vhn)
bồi (btcn)
bội, như "bội can (hong khô)" (gdhn)

Nghĩa của 焙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
sấy (hong khô bằng lửa nhỏ các dược liệu, thực phẩm, lá thuốc, lá trà...)。用微火烘(药材、食品、烟叶、茶叶等)
焙干研碎
sấy khô nghiền nát
焙一点花椒
sấy một chút hoa tiêu
Từ ghép:
焙粉 ; 焙干 ; 焙烧

Chữ gần giống với 焙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙

bồi [bồi]

U+8D54, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賠;
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 赔

Giản thể của chữ .
bồi, như "bồi thường" (gdhn)

Nghĩa của 赔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賠)
[péi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: BỒI
1. bồi thường; đền。赔偿。
赔款。
tiền bồi thường.
这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
赔礼。
nhận lỗi; chịu lỗi.
赔罪。
nhận tội; chịu tội.
2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟"赚"相对)。
赔本。
thâm hụt vốn.
赔钱。
thâm hụt tiền.
年终结账,算算是赔是赚。
cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.
Từ ghép:
赔本 ; 赔不是 ; 赔偿 ; 赔垫 ; 赔话 ; 赔款 ; 赔款 ; 赔了夫人又折兵 ; 赔累 ; 赔礼 ; 赔小心 ; 赔笑 ; 赔账 ; 赔罪

Chữ gần giống với 赔:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赔

,

Chữ gần giống 赔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔 Tự hình chữ 赔

bùi, bồi [bùi, bồi]

U+88F4, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, fei2;
Việt bính: pui4;

bùi, bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 裴

(Danh) Họ Bùi.
§ Có khi dùng như chữ bồi
, trong bồi hồi .

bùi, như "bùi tai; bùi ngùi" (vhn)
buồi, như "cái buồi (dương vật)" (gdhn)

Nghĩa của 裴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (裵)
[Péi]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BÙI
họ Bùi。姓。

Chữ gần giống với 裴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 裴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴

bồi [bồi]

U+8CE0, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất;

bồi

Nghĩa Trung Việt của từ 賠

(Động) Đền trả.
◎Như: bồi thường tổn thất
đền bù thiệt hại.
◇Hồng Lâu Mộng : Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu , . , , (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.

(Động)
Sút kém, lỗ.
◎Như: bồi bổn lỗ vốn.

(Động)
Xin lỗi.
◎Như: bồi bất thị xin lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu , (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.

bồi, như "bồi thường" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (gdhn)

Chữ gần giống với 賠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賠

,

Chữ gần giống 賠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠 Tự hình chữ 賠

Dịch bồi sang tiếng Trung hiện đại:


《把布或纸一层一层地粘在一起。》
bồi dán
裱褙。
裱; 裱褙 《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》
tranh này phải đem đi bồi lại
这幅画得拿去重裱一裱。
仆欧; 仆从; 倌 《旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。》
bồi bàn; người hầu bàn
堂倌儿。
装裱 《裱褙书画并装上轴子等。》
赔偿。
补加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi:đất bồi
bồi:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi:bồi vá
bồi:bồi vá
bồi: 
bồi:bồi hồi
bồi:giấy bồi
bồi:bồi thường
bồi:bồi thường
bồi: 
bồi: 
bồi:bồi bàn

Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi Tìm thêm nội dung cho: bồi