Từ: đậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ đậu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đậu
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau2 dau6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ 2. [豆蔻] đậu khấu 3. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 4. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
豆 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 豆
(Danh) Cái bát tiện bằng gỗ để đựng phẩm vật cúng hoặc các thức dưa, giấm.◇Trịnh Huyền 鄭玄: Tự thiên dụng ngõa đậu 祀天用瓦豆 (Tiên 箋) Tế trời dùng bát đậu bằng đất nung.
(Danh) Đỗ, đậu (thực vật).
◎Như: hoàng đậu 黃豆 đậu nành.
(Danh) Họ Đậu.
đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (vhn)
dấu (gdhn)
Nghĩa của 豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]
Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẬU
1. đĩa có chân (thời xưa)。古代盛食物用的器具,有点像带高座的盘。
2. họ Đậu。姓。
Ghi chú: (豆儿)
3. cây đậu; đậu; hạt đậu。豆子1.,2.。
黄豆
đậu nành
绿豆
đậu xanh
4. vật giống hạt đậu。豆子3.。
花生豆儿。
lạc đã bóc vỏ; đậu phụng
Từ ghép:
豆瓣 ; 豆瓣儿酱 ; 豆包 ; 豆饼 ; 豆豉 ; 豆粉 ; 豆腐 ; 豆腐饭 ; 豆腐干 ; 豆腐脑儿 ; 豆腐皮 ; 豆腐乳 ; 豆腐渣 ; 豆羹 ; 豆花儿 ; 豆荚 ; 豆浆 ; 豆酱 ; 豆角儿 ; 豆秸 ; 豆科 ; 豆蔻 ; 豆蔻年华 ; 豆绿 ; 豆面 ; 豆娘 ; 豆萁 ; 豆青 ; 豆蓉 ; 豆乳 ; 豆沙 ; 豆薯 ; 豆芽儿 ; 豆油 ; 豆渣 ; 豆渣脑筋 ; 豆汁 ; 豆猪 ; 豆子 ; 豆嘴儿
Chữ gần giống với 豆:
豆,Dị thể chữ 豆
荳,
Tự hình:

Pinyin: dou4;
Việt bính: dau6
1. [芭荳] ba đậu;
荳 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 荳
(Danh) Cây đậu.§ Cũng viết là đậu 豆.
(Danh) Đậu khấu 荳蔻: cây đậu khấu: xem đậu 豆.
đậu, như "đậu (cây đậu)" (vhn)
Chữ gần giống với 荳:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 荳
豆,
Tự hình:

Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
读 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 读
Giản thể của chữ 讀.đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)
Nghĩa của 读 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẬU
dấu phẩy。语句中的停顿。古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把"读"写成"逗"。现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同。
Ghi chú: 另见dú
Từ phồn thể: (讀)
[dú]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐỘC
1. đọc。看着文字念出声音。
朗读
đọc to
宣读
tuyên đọc
读报
đọc báo
老师读一句,同学们跟着读一句。
thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
2. đọc; xem (văn bản)。阅读;看(文章)。
读者
độc giả; người đọc
默读
đọc bằng mắt; đọc thầm
这本小说很值得一读。
cuốn tiểu thuyết này đáng đọc.
3. đi học; đến trường。指上学。
他读完高中,就参加了工作。
anh ấy học xong cao trung , thì tham gia công tác.
4. âm đọc; cách đọc。字的念法;读音。
破读
đọc khác đi
读破
cách đọc khác
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
读本 ; 读后感 ; 读经 ; 读破 ; 读破句 ; 读书 ; 读书人 ; 读数 ; 读物 ; 读音 ; 读者
Dị thể chữ 读
讀,
Tự hình:

Pinyin: dou4, zhu4, tou2, qi2;
Việt bính: dau6;
逗 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 逗
(Động) Tạm lưu lại, dừng lại không tiến lên nữa.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Hà đậu lưu ư thử? 何逗留於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vì sao lưu lại nơi này?
(Động) Khiến cho, làm cho.
◎Như: giá oa nhi ngận đậu nhân liên ái 這娃兒很逗人憐愛 đứa bé này thật là (làm cho người ta) dễ thương.
(Động) Đùa, giỡn.
◎Như: đậu thú 逗趣 trêu đùa, pha trò.
(Danh) Dấu ngắt câu.
◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm câu, đậu hiệu 逗號 dấu phẩy.
thuần, như "xem đậu" (vhn)
đậu, như "ăn nhờ ở đậu" (btcn)
Nghĩa của 逗 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẬU
1. dụ dỗ; đùa; giỡn。引逗。
他正拿着一枝红花逗孩子玩。
anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.
2. khiến; làm cho。招引。
这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。
đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.
3. pha trò; gây cười; chọc cười; buồn cười。逗笑儿。
这话真逗。
lời nói thật buồn cười.
她是一个爱说爱逗的姑娘。
cô ấy là cô gái thích nói thích cười.
4. dừng; dừng lại。停留。
5. dấu phẩy。同"读"(ḍu)。
Từ ghép:
逗点 ; 逗哏 ; 逗哈哈 ; 逗号 ; 逗乐儿 ; 逗留 ; 逗遛 ; 逗闷子 ; 逗弄 ; 逗闷子 ; 逗趣儿 ; 逗人 ; 逗笑儿 ; 逗引 ; 逗嘴
Chữ gần giống với 逗:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: dou4, liu2;
Việt bính: dau6;
饾 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 饾
Giản thể của chữ 餖.đậu, như "đậu đình (văn chương chắp nối)" (gdhn)
Nghĩa của 饾 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 饾
餖,
Tự hình:

U+6E0E, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
渎 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 渎
Giản thể của chữ 瀆.độc, như "độc chức (coi thường công vụ)" (gdhn)
Nghĩa của 渎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. khinh mạn; bất kính。轻慢;不敬。
渎犯
xúc phạm; phạm vào
2. lạch; rãnh; mương máng。沟渠;水道。
沟渎
mương rãnh
Từ ghép:
渎犯 ; 渎神 ; 渎武 ; 渎职
Chữ gần giống với 渎:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渎
瀆,
Tự hình:

Pinyin: dou4, luo2;
Việt bính: dau6;
脰 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 脰
(Danh) Cổ.§ Cũng như bột tử 脖子.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Bác Mẫn Công, tuyệt kì đậu 搏閔公, 絕其脰 (Trang Công thập nhị niên 莊公十二年) Bắt lấy Mẫn Công, cắt đứt cổ.
đậu, như "đậu (phần cổ phía dưới cằm)" (gdhn)
Nghĩa của 脰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẬU
cổ; cái cổ。脖子;颈。
Chữ gần giống với 脰:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: dou4;
Việt bính: dau6
1. [種痘] chủng đậu;
痘 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 痘
(Danh) Bệnh đậu mùa.§ Cũng gọi là thiên hoa 天花.
◎Như: chủng đậu 種痘 trồng đậu (lấy giống bệnh đậu trồng vào người để ngừa bệnh lên đậu).
§ Cũng gọi là chủng hoa 種花.
(Danh) Mụn trứng cá (nổi trên mặt người vào tuổi dậy thì).
◎Như: thanh xuân đậu 青春痘 mụn trứng cá.
đậu, như "bệnh đậu mùa" (vhn)
Nghĩa của 痘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẬU
1. bệnh đậu mùa。天花。
2. vắc-xin đậu mùa; đậu。痘苗。
种痘
chủng đậu; chích ngừa
3. nốt đậu; rỗ hoa。出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹。
Từ ghép:
痘疮 ; 痘痕 ; 痘痂 ; 痘苗
Chữ gần giống với 痘:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: dou4, xun1, yin1;
Việt bính: dau6;
窦 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 窦
Giản thể của chữ 竇.đậu, như "đậu (cái lỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 窦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẬU
1. lỗ; hang; động。孔;洞。
狗窦
hang chó; lỗ chó
疑窦(可疑的地方)。
chỗ đáng nghi; chỗ khả nghi
2. hốc; hõm (nơi lõm vào trong cơ thể con người)。人体某些器官或组织的内部凹入的部分。
鼻窦
hốc mũi; xoang mũi
鼻旁窦
xoang mũi
3. họ Đậu。姓。
Dị thể chữ 窦
竇,
Tự hình:

Pinyin: dou4, tou1;
Việt bính: dau6;
鋀 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 鋀
(Danh) Xưa dùng như chữ thâu 鍮.(Danh) Tên cũ chỉ nguyên tố hóa học (thorium, Th), bây giờ gọi là thổ 釷.
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa.
Chữ gần giống với 鋀:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Pinyin: dou4;
Việt bính: dau6;
餖 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 餖
(Danh) Đậu đính 餖飣: (1) Thức ăn bày xếp thành chồng, đặt ở bàn tiệc mà không ăn.◇Quách Ứng Tường 郭應祥: Khách lai thảo thảo bạn bôi bàn, đậu đính tạp sơ quả 客來草草辦杯盤, 餖飣雜蔬果 (Kim tuế độ nguyên tiêu từ 今歲度元宵詞) Khách đến bày biện sơ sài mâm chén, thức ăn rau quả các thứ. (2) Tích tụ, gom góp, chắp vá.
◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: Từ trung sở dụng điển cố, tín thủ niêm lai, bất lộ đậu đính đôi thế chi ngân 詞中所用典故, 信手拈來, 不露餖飣堆砌之痕 (Đào hoa phiến 桃花扇, Phàm lệ 凡例) Sự dùng điển cố trong văn từ, khéo léo tự nhiên, không để lộ ra dấu vết của những gom góp chắp vá.
đậu, như "đậu đình (văn chương chắp nối)" (gdhn)
Dị thể chữ 餖
饾,
Tự hình:

U+7006, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
瀆 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀆
(Danh) Ngòi, lạch, rãnh.◎Như: câu độc 溝瀆 ngòi nước.
(Danh) Họ Độc.
(Động) Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.
(Động) Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm 瀆犯 xúc phạm.
(Động) Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu 竇.
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀆:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀆
渎,
Tự hình:

Pinyin: dou4, du2;
Việt bính: dau3 dau6;
竇 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 竇
(Danh) Hang, lỗ.◎Như: khai cẩu đậu 開狗竇 mở lỗ chó chui.
(Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể).
◎Như: tị đậu 鼻竇 xoang mũi.
(Danh) Họ Đậu.
◎Như: Đậu Thúc Hướng 竇叔向.
(Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
đậu, như "đậu (cái lỗ)" (gdhn)
Dị thể chữ 竇
窦,
Tự hình:

Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;
讀 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 讀
(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.◎Như: tụng độc 誦讀 tụng đọc, lãng độc 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc 宣讀 tuyên đọc.
(Động) Xem.
◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
(Động) Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.
(Danh) Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là cú 句, nửa câu gọi là đậu 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.
độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)
Dị thể chữ 讀
读,
Tự hình:

Dịch đậu sang tiếng Trung hiện đại:
豆; 豆子 《豆类作物的种子。》đậu nành黄豆。
tách đậu
剥豆子。 痘 《痘苗。》
chủng đậu; chích ngừa
种痘。
考取; 考中 《投考被录取。》
栖息 《停留; 休息(多指鸟类)。》
湾 《使船停住。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 梄: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |
| đậu | 窦: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 竇: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 脰: | đậu (phần cổ phía dưới cằm) |
| đậu | 荳: | đậu (cây đậu) |
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 讀: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𭔰: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𨁋: | chim đậu trên cành |
| đậu | 逗: | ăn nhờ ở đậu |
| đậu | 餖: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
| đậu | 饾: | đậu đình (văn chương chắp nối) |

Tìm hình ảnh cho: đậu Tìm thêm nội dung cho: đậu
