Từ: khoái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ khoái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khoái
Pinyin: kuai4, zhun1;
Việt bính: faai3
1. [快樂] khoái lạc;
快 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 快
(Tính) Vui, mừng, thích thú, sướng thích.◎Như: nhất sinh khoái hoạt 一生快活 một đời sung sướng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão gia khoái hoạt khiết tửu 老爺快活喫酒 (Đệ thập hồi) Lão gia hả hê uống rượu.
(Tính) Khoáng đạt, hào sảng.
◎Như: khoái nhân 快人 người có tính tình hào sảng.
(Tính) Mau, chóng, lẹ.
◎Như: khoái tốc 快速 mau lẹ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà? 倘或被眼疾手快的拿了送官, 如之奈何? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?
(Tính) Sắc, bén.
◎Như: khoái đao 快刀 dao sắc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái 楊志道: 把人一刀砍了, 並無血痕, 只是個快 (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.
(Phó) Sắp, gần, sắp sửa.
◎Như: thiên khoái phóng tình liễu 天快放晴了 trời sắp tạnh rồi, ngã khoái tất nghiệp liễu 我快畢業了 tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.
(Phó) Gấp, vội.
◎Như: khoái hồi gia ba 快回家吧 mau về nhà đi, khoái truy 快追 mau đuổi theo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà 我不信有魔王在內! 快疾與我打開, 我看魔王如何 (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
(Danh) Tốc độ.
◎Như: giá thất mã năng bào đa khoái? 這匹馬能跑多快 con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?
(Danh) Lính sai.
◎Như: bộ khoái 捕快 lính bắt giặc cướp, hà khoái 河快 lính tuần sông.
(Danh) Họ Khoái.
khoái, như "khoái chí; khoan khoái, soảng khoái" (vhn)
khuấy, như "khuấy động; quên khuấy" (btcn)
khoáy, như "trái khoáy" (gdhn)
sướng, như "sung sướng" (gdhn)
Nghĩa của 快 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI
1. nhanh; tốc hành。速度高; 走路, 做事等费的时间短(跟"慢"相对)。
他进步很快。
anh ấy tiến bộ rất nhanh.
快步。
bước nhanh.
快快。
xe tốc hành.
多快好省。
nhanh thì tiết kiệm được nhiều.
2. tốc độ ( nhanh, chậm)。快慢的程度。
这种汽车在柏油 路上能跑多快?
loại xe hơi này chạy trên đường bộ có tốc độ là bao nhiêu?
3. nhanh chóng; mau chóng。赶快; 从速。
快来帮忙。
nhanh chóng tới giúp đỡ; mau giúp một tay đi. .
快送医院抢救。
nhanh chóng đýa đến bệnh viện cấp cứu.
4. sắp; gần。快要; 将要。
你再等一会儿,他快回来了。
bạn chờ một tý, anh ấy sắp về tới rồi.
他从事教育工作快四十年了。
anh ấy làm công tác giáo dục đã gần bốn mươi năm.
5. nhạy bén; lanh lợi。灵敏。
脑子快。
đầu óc nhạy bén.
眼疾手快。
nhanh tay nhanh mắt.
6. sắc; bén。(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。
菜刀不快了,你去磨一磨。
con dao thái rau cùn rồi, bạn mài nó một tý đi.
7. sảng khoái; thẳng thắn。爽快; 痛快,直截了当。
快人快语。
người chất phác thẳng thắn.
8. vui vẻ; vui mừng; vui sướng; thoải mái。愉快; 高兴; 舒服。
快感。
vui mừng cảm động.
拍手称快。
vỗ tay vui mừng.
大快人心。
lòng người vui sướng.
9. sai dịch; sai nha (chỉ những sai dịch chuyên đi bắt tội phạm)。旧时指专管缉捕的差役。
捕快。
sai dịch (người ở nha môn thời xưa chuyên đi bắt người).
马快。
chiến dịch trừ gian.
Từ ghép:
快板儿 ; 快报 ; 快步流星 ; 快餐 ; 快车 ; 快当 ; 快刀斩乱麻 ; 快感 ; 快活 ; 快件 ; 快捷 ; 快乐 ; 快马加鞭 ; 快慢 ; 快慢针 ; 快人快语 ; 快事 ; 快手 ; 快书 ; 快速 ; 快艇 ; 快慰 ; 快信 ; 快性 ; 快婿 ; 快讯 ; 快要 ; 快意 ; 快鱼 ; 快嘴
Chữ gần giống với 快:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: kuai4, yun4;
Việt bính: faai3;
哙 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 哙
Giản thể của chữ 噲.còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
Nghĩa của 哙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: KHOÁI
nuốt。咽下去。
Chữ gần giống với 哙:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哙
噲,
Tự hình:

Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;
脍 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脍
Giản thể của chữ 膾.gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)
Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口
Chữ gần giống với 脍:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3;
筷 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 筷
(Danh) Đũa.◎Như: khoái nhi 筷兒 đôi đũa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái 沒多時, 莊客掇張桌子, 放下一盤牛肉, 三四樣菜蔬, 一雙筷 (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.
đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)
khoái, như "khoái tử (đũa)" (gdhn)
Nghĩa của 筷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
đũa。筷子。
象牙筷。
đũa ngà voi.
碗筷。
bát đũa.
Từ ghép:
筷子
Chữ gần giống với 筷:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: kuai3, kuai4;
Việt bính: gwaai2;
蒯 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 蒯
(Danh) Cỏ khoái dùng để bện chiếu, làm giấy.(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Khoái.
(Động) Gãi, cào.
khoái (gdhn)
Nghĩa của 蒯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
1. cây khối。蒯草,多年生草本植物,叶子条形,花褐色。生长在水边或阴湿的地方。茎可用来编席,也可造纸。
2. họ Khối。姓。
Chữ gần giống với 蒯:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: kuai4, jue2;
Việt bính: kyut3;
駃 khoái, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 駃
(Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.(Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
§ Thông khoái 快.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨 Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.
(Danh) Quyết đề 駃騠: (1) Tên gọi khác của con lư loa 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.
Nghĩa của 駃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: QUYẾT
con la。駃騠。
Từ ghép:
駃騠
Dị thể chữ 駃
𫘝,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鲙 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 鲙
Giản thể của chữ 鱠.khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)
Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。
Dị thể chữ 鲙
鱠,
Tự hình:

Pinyin: kuai4, pen4;
Việt bính: faai3;
噲 khoái, hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 噲
(Danh) Yết hầu, cổ họng.(Danh) Họ Khoái.
(Động) Nuốt xuống.
(Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
§ Thông khoái 快.
(Tính) Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.
(Thán)
◇Ngoạn giang đình 翫江亭: Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
Chữ gần giống với 噲:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噲
哙,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
膾 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 膾
(Danh) Thịt thái nhỏ.§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
(Động) Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)
Chữ gần giống với 膾:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鱠 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 鱠
Cũng như chữ quái 膾. Cũng đọc là khoái.gỏi, như "gỏi cá" (vhn)
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (btcn)
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch khoái sang tiếng Trung hiện đại:
感冒 《感兴趣。》Cô ấy thích phim diễm tình, không khoái phim kinh dị她喜欢言情片, 对恐怖片不感冒。 痛快 《尽兴。》
快速 《速度快的; 迅速。》
快乐; 畅快; 愉快 《感到幸福或满意。》
占米糕。bánh khoái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoái
| khoái | 侩: | khoái (người môi giới) |
| khoái | 儈: | khoái (người môi giới) |
| khoái | 蒯: | |
| khoái | 哙: | khoái (nuốt) |
| khoái | 噲: | khoái (nuốt) |
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoái | 浍: | khoái (mương giữa đồng) |
| khoái | 澮: | khoái (mương giữa đồng) |
| khoái | 烩: | khoái (chiên rồi rang) |
| khoái | 燴: | khoái (chiên rồi rang) |
| khoái | 筷: | khoái tử (đũa) |
| khoái | 脍: | khoái trá |
| khoái | 膾: | khoái trá |
| khoái | 𩷆: | khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư) |
| khoái | 鲙: | khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư) |
| khoái | 鱠: | khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khoái:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: khoái Tìm thêm nội dung cho: khoái
