Từ: quyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ quyển:

quyển, quyến, quyền [quyển, quyến, quyền]

U+5377, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4, quan2, juan3;
Việt bính: gyun2 gyun3 kyun4
1. [卷軸] quyển trục;

quyển, quyến, quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 卷

(Danh) Sách vở, thư tịch.
§ Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là quyển.
◎Như: khai quyển hữu ích
mở sách đọc thì học được điều hay.

(Danh)
Cuốn.
§ Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là quyển.
◎Như: quyển nhất cuốn một, quyển nhị cuốn hai.

(Danh)
Thư, họa cuốn lại được.
◎Như: họa quyển bức tranh cuốn.

(Danh)
Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước.
◎Như: án quyển hồ sơ.

(Danh)
Bài thi.
◎Như: thí quyển bài thi, khảo quyển chấm bài thi, nạp quyển nộp bài thi.

(Danh)
Lượng từ: cuốn, tập.
◎Như: tàng thư tam vạn quyển tàng trữ ba vạn cuốn.
◇Đỗ Phủ : Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần , (Tặng Vi Tả Thừa trượng ) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.Một âm là quyến.

(Động)
Cuốn, cuộn.
§ Thông .
◎Như: bả trúc liêm tử quyến khởi lai cuốn mành lại, xa quyến khởi trần thổ xe cuốn theo bụi.

(Động)
Thu xếp lại, giấu đi.
§ Thông .
◇Liễu Tông Nguyên : Tắc quyến kì thuật (Tử Nhân truyện ) Liền thu giấu thuật của mình đi.

(Danh)
Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại.
§ Thông .
◎Như: hoa quyến .

(Danh)
Đồ làm cho uốn cong.
◎Như: phát quyến ống để uốn tóc.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, ống.
◎Như: tam quyển vệ sanh chỉ ba cuộn giấy vệ sinh.Một âm là quyền.

(Tính)
Cong.
◎Như: quyền chi cành cong, quyền khúc cong queo.

(Tính)
Xinh đẹp.
◇Thi Kinh : Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền , (Trần phong , Trạch bi ) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.

(Danh)
Nắm tay.
§ Thông quyền .
◎Như: nhất quyền thạch chi đa chỉ còn một nắm đá.
§ Thông cổn .

quyển, như "quyển sách" (vhn)
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (btcn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)

Nghĩa của 卷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捲)
[juǎn]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 8
Hán Việt: QUYỂN
1. cuốn; cuộn; xoắn; xắn。把东西弯转裹成圆筒形。
把竹帘子卷起来。
cuốn rèm trúc lại.
卷起袖子就干。
xắn tay áo lên làm liền.
2. cuốn。一种大的力量把东西撮起或裹住。
风卷着雨点劈面打来。
gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
汽车卷起尘土,飞驰而过。
xe hơi cuốn tung bụi lên.
他立刻卷入了群众运动的热潮里。
anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.
3. quấn; gói。(卷儿)裹成圆筒形的东西。
铺盖卷儿。
quấn chăn nệm.
把书裹成一个卷儿寄出去。
gói sách thành một gói gởi đi.
4. vòng。(卷儿)卷子(juǎn·zi)。
花卷儿。
vòng hoa.
金银卷儿。
vòng vàng bạc.
5. quyển; cuộn; gói (lượng từ)。(卷儿)量词,用于成卷儿的东西。
一卷纸。
một cuộn giấy.
一卷铺盖。
một cuộn chăn màn.
Ghi chú: 另见juàn
Từ ghép:
卷尺 ; 卷铺盖 ; 卷舌元音 ; 卷逃 ; 卷土重来 ; 卷吸作用 ; 卷心菜 ; 卷须 ; 卷烟 ; 卷扬机 ; 卷叶蛾 ; 卷子
[juàn]
Bộ: 卩(Tiết)
Hán Việt: QUYỂN
1. sách vở; sách。书本。
卷 帙。
sách vở.
手不释卷。
sách chẳng rời khỏi tay.
2. quyển; cuốn。古时书籍写在帛或纸上,卷起来收藏,因此书籍的数量论卷,一部书可以分成若干卷,每卷的文字自成起讫,后代仍用来指全书的一部分。
卷一。
quyển một.
第一卷。
quyển thứ nhất.
上卷。
thượng quyển; quyển đầu.
藏书十万卷。
tàng thư mười vạn quyển.
3. bài; bài làm; bài thi (kiểm tra, bài thi)。(卷儿)卷子(juàn·zi)。
答卷。
bài làm.
交卷儿。
nộp bài.
4. hồ sơ; sổ lưu công văn。机关里保存的文件。
卷宗。
cặp giấy (đựng công văn).
调卷。
lấy hồ sơ vụ án.
查卷。
hồ sơ điều tra.
Ghi chú: 另见juǎn。
Từ ghép:
卷帙 ; 卷轴 ; 卷轴装 ; 卷子 ; 卷宗

Chữ gần giống với 卷:

, , , ,

Dị thể chữ 卷

, ,

Chữ gần giống 卷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷

quyển [quyển]

U+5DFB, tổng 9 nét, bộ Kỷ 己
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4, juan3;
Việt bính: ;

quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 巻

Một dạng của .

Chữ gần giống với 巻:

, , , ,

Chữ gần giống 巻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻 Tự hình chữ 巻

quyển, khuyên [quyển, khuyên]

U+5708, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan1, juan4;
Việt bính: gyun6 hyun1
1. [極圈] cực quyển 2. [氣圈] khí quyển;

quyển, khuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 圈

(Danh) Chuồng nuôi giống muông.
◎Như: trư quyển
chuồng lợn, hổ quyển chuồng cọp.

(Danh)
Họ Quyển.Một âm là khuyên.

(Danh)
Chung quanh, vòng ngoài.
◎Như: thành khuyên nhi chung quanh thành.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm chánh đấu gian, (...) khiếu nhất thanh: Trước! Na Thôi Đạo Thành tâm hoảng, chỉ đạo trước tha thiền trượng, thác địa khiêu xuất khuyên tử ngoại khứ , (...) : ! , , (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm trong trận đấu, (...) hét lên một tiếng: "Coi này!". Thôi Đạo Thành hoảng quá, bèn tránh thiền trượng rồi nhảy ra ngoài vòng đấu.

(Danh)
Cái vòng, cái vành.
◎Như: hạng khuyên vòng đeo cổ (trang sức), hoa khuyên vòng hoa.

(Danh)
Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề).
◎Như: điện ảnh khuyên giới điện ảnh.

(Danh)
Lượng từ: vòng, lượt.
◎Như: tam khuyên thiết ti ba vòng dây sắt.

(Động)
Quây, nhốt.
◎Như: bả kê áp khuyên trụ nhốt gà vịt lại.

(Động)
Rào, bao quanh.
◎Như: bả giá khối địa khuyên khởi lai rào miếng đất này lại, khuyên trì kiến ốc rào ao cất nhà.

(Động)
Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay.
◎Như: khuyên điểm đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay.
◇Hồng Lâu Mộng : Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu , (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.

khuyên, như "khuyên tai" (vhn)
khoen, như "khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)" (btcn)
quyên, như "quyên (chuồng)" (btcn)
quyền (gdhn)

Nghĩa của 圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[juān]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 11
Hán Việt: KHUYÊN
1. nhốt; giữ lại; tồn lại; chất chứa; ôm。用栅栏把家禽家畜围起来。
别让暑气圈在心里。
đừng để cho sự nóng giận tồn lại trong lòng.

2. giam; nhốt。把犯人拘禁起来。
Ghi chú: 另见juàn; quān。
[juàn]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. chuồng。养猪羊等牲畜的建筑,有棚和栏。
猪圈。
chuồng heo; chuồng lợn.
羊圈。
chuồng dê.
2. họ Khuyên。(Juàn)姓。
Từ ghép:
圈肥
[quān]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. vòng tròn; vòng。(圈儿)圆而中空的平面形;环形;环形的东西。
铁圈儿。
vòng sắt.
包围圈。
vòng vây.
画一个圈儿。
vẽ một vòng tròn.
桌子周围挤着一圈人。
mọi người vây tròn chung quanh bàn.
跑了三个圈儿。
chạy ba vòng.
2. vòng (phạm vi)。集体的范围或活动的范围。
圈内。
trong vòng.
圈外。
ngoài vòng.
3. rào cản; rào ngăn。在四周加上限制(多指地方);围。
圈地。
rào đất.
用篱笆把菜地圈起来。
dùng phên rào vườn rau lại.
4. khoanh tròn (vẽ vòng tròn làm dấu)。画圈做记号。
圈选。
khoanh tròn để chọn.
数目字用笔圈出来。
mấy số mục này lấy bút khoanh tròn lại.
把这个错字圈了。
khoanh tròn những chữ sai.
Ghi chú: 另见juān; juàn
Từ ghép:
圈点 ; 圈拢 ; 圈套 ; 圈椅 ; 圈阅 ; 圈占 ; 圈子

Chữ gần giống với 圈:

, , , , , 𡇸, 𡇻,

Chữ gần giống 圈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圈 Tự hình chữ 圈 Tự hình chữ 圈 Tự hình chữ 圈

quyển, quyền [quyển, quyền]

U+6372, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan3, quan2;
Việt bính: gyun2
1. [捲捲] quyền quyền;

quyển, quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 捲

(Động) Cuốn đi, cuốn theo (dùng sức mạnh).
◎Như: tịch quyển
cuốn tất.
◇Tô Thức : Quyển khởi thiên đôi tuyết (Niệm nô kiều ) Cuốn lôi ngàn đống tuyết.

(Động)
Cuộn lại, cuốn lại.
◇Đỗ Phủ : Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng , (Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc ) Sẽ được thấy lại vợ con, buồn bã còn đâu nữa, Vội cuốn sách vở mừng vui muốn điên cuồng.
◇Tình sử : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng Đôi tầng rèm rủ (không cuốn lại), bóng dương tà.

(Động)
Quằn lại, uốn quăn.
◇Thủy hử truyện : Khảm đồng đóa thiết, đao khẩu bất quyển , (Đệ thập nhị hồi) Chặt đồng chém sắt, lưỡi đao không quằn.

(Động)
Lấy cắp, cuỗm.
◎Như: quyển khoản tiềm đào cuỗm tiền trốn đi.

(Danh)
Chỉ các thứ có hình cuốn tròn lại.
◎Như: yên quyển thuốc lá cuốn, đản quyển trứng tráng cuốn lại.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, gói, bó.
§ Cũng như chữ quyển .
◎Như: hành lí quyển nhi gói hành lí.Một âm là quyền.
§ Xem quyền quyền .

cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (vhn)
quyền, như "quyền quyền (gắng gỏi" (btcn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (gdhn)
quấn, như "quấn dây; quấn quýt" (gdhn)
quén, như "vun quén" (gdhn)
quyển, như "quyển (cuộn lại)" (gdhn)
quyện, như "quyện vào nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 捲:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捲

,

Chữ gần giống 捲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲

quyển [quyển]

U+7EFB, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綣;
Pinyin: quan3;
Việt bính: hyun3;

quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 绻

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綣)
[quǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUYỂN
lưu luyến; bịn rịn。形容感情好,难舍难分;缠绵。见〖缱绻〗。

Chữ gần giống với 绻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绻

,

Chữ gần giống 绻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻

quyển [quyển]

U+83E4, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan3;
Việt bính: gyun2;

quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 菤

(Danh) Quyển nhĩ , cũng viết là quyển nhĩ : (1) Loại cỏ mọc thành bụi, lá như tai chuột.
§ Còn gọi là thương nhĩ , tỉ nhĩ . (2) Một loài cỏ, thân và rễ bò ngang, mọc dưới biển hoặc trên cánh đồng cỏ trên núi 2000 m trở lên, hoa trắng, hạt giống hình bầu dục giẹp.

(Danh)
Quyển thi , cũng viết là , còn gọi là túc mãng 宿.

Chữ gần giống với 菤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菤 Tự hình chữ 菤 Tự hình chữ 菤 Tự hình chữ 菤

quyển, khuyên [quyển, khuyên]

U+570F, tổng 12 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan1;
Việt bính: ;

quyển, khuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 圏

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 圏:

,

Chữ gần giống 圏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏 Tự hình chữ 圏

khuyên, quyển [khuyên, quyển]

U+68EC, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan1, quan4;
Việt bính: hyun1;

khuyên, quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 棬

(Danh) Chén làm bằng gỗ cong.
§ Ta quen đọc là quyển.

Nghĩa của 棬 trong tiếng Trung hiện đại:

[quān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHUYÊN
đồ gỗ (đồ dùng để uống làm bằng gỗ)。曲木制成的饮器。

Chữ gần giống với 棬:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬 Tự hình chữ 棬

quyển [quyển]

U+7DA3, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan3, zheng1;
Việt bính: hyun3;

quyển

Nghĩa Trung Việt của từ 綣

(Tính) Khiển quyển : xem khiển .

cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (vhn)
quyển, như "khiển quyển (quyến luyến không rời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綣

,

Chữ gần giống 綣

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣

Dịch quyển sang tiếng Trung hiện đại:

《用于书籍簿册. >năm quyển sách
五本书
hai quyển sổ kế toán
两本儿帐
册; 册子 《装订好的本子。》
viết mấy quyển sách nhỏ.
写了几个小册子(书)
《古时书籍写在帛或纸上, 卷起来收藏, 因此书籍的数量论卷, 一部书可以分成若干卷, 每卷的文字自成起讫, 后代仍用来指全书的一部分。》
quyển một.
卷一。
quyển thứ nhất.
第一卷。
tàng thư mười vạn quyển.
藏书十万卷。

笛。《管乐器, 用竹子制成, 上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔, 横着吹奏。也叫横笛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyển

quyển:quyển sách
quyển:quyển (cuộn lại)
quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quyển:khiển quyển (quyến luyến không rời)
quyển:quyển phục (bó gối)

Gới ý 15 câu đối có chữ quyển:

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

quyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyển Tìm thêm nội dung cho: quyển