Từ: hạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ hạt:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hạt
Pinyin: he2;
Việt bính: hot3;
曷 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 曷
(Đại) Bao giờ, lúc nào.◇Tả truyện 左傳: Ngô tử kì hạt quy? 吾子其曷歸 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Ngài định bao giờ về?
(Đại) Dùng trước danh từ: gì, nào.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Phiêu lưu nhữ hạt cô? 漂流汝曷辜 (Cái tử 丐子) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?
(Phó) Sao.
§ Dùng như hà 何.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Ngụ hình vũ nội phục kỉ thì, hạt bất ủy tâm nhậm khứ lưu? 寓形宇內復幾時, 曷不委心任去留 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Gửi hình trong vũ trụ được bao lâu? Sao không thả lòng mặc ý ở đi?
(Phó) Sao chẳng.
§ Dùng như hà bất 何不.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Vãn xan tương bị, hạt nhập thực đường hồ 晚餐將備, 曷入食堂乎 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Cơm chiều đã sắp dọn sẵn, sao chưa vào phòng ăn?
(Phó) Há, làm sao.
§ Tương đương với khởi 豈.
◇Tuân Tử 荀子: Chúng thứ bách tính giai dĩ tham lợi tranh đoạt vi tục, hạt nhược thị nhi khả dĩ trì quốc hồ? 眾庶百姓皆以貪利爭奪為俗, 曷若是而可以持國乎 (Cường quốc 彊國) Chúng nhân trăm họ đều theo thói tham lợi tranh đoạt, há như thế mà có thể giữ được nước chăng?
§ Thông hạt 蝎.
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Nghĩa của 曷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HẠT
1. thế nào; sao; vì sao。怎么。
2. lúc nào; khi nào。何时。
Chữ gần giống với 曷:
曷,Tự hình:

Pinyin: hai4, he2;
Việt bính: hoi6 hot3
1. [隘害] ải hại 2. [暗害] ám hại 3. [害人不淺] hại nhân bất thiển 4. [害事] hại sự 5. [害心] hại tâm 6. [厲害] lệ hại 7. [利害] lợi hại 8. [作害] tác hại 9. [傷害] thương hại 10. [侵害] xâm hại;
害 hại, hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 害
(Danh) Tai họa, họa hoạn.◎Như: di hại vô cùng 貽害無窮 để hại không cùng.
(Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
(Danh) Nơi trọng yếu.
◎Như: yếu hại 要害 đất hiểm yếu.
(Động) Làm hỏng, gây họa.
◎Như: hại quần chi mã 害群之馬 con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất dĩ từ hại ý 不以詞害意 (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.
(Động) Ghen ghét, đố kị.
◎Như: tâm hại kì năng 心害其能 lòng ghen ghét tài năng.
(Động) Giết, tổn thương.
◎Như: sát hại 殺害 giết chết.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý 遂目視左右, 有相害之意 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).
(Động) Mắc phải, bị.
◎Như: hại bệnh 害病 mắc bệnh.
(Động) Cảm thấy, sinh ra.
◎Như: hại tu 害羞 xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu 他雖害臊, 我細細的告訴了他, 他自然不言語, 就妥了 (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
(Tính) Có hại.
◎Như: hại trùng 害蟲 sâu bọ có hại.Một âm là hạt.
(Đại) Nào, sao.
◎Như: hạt cán hạt phủ 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.
hại, như "hãm hại, sát hại; thiệt hại" (vhn)
Nghĩa của 害 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HẠI
1. hại; nạn; tai nạn。祸害;害处(跟"利、益"相对)。
灾害
tai hại
虫害
nạn sâu bọ
为民除害
trừ hại cho dân; vì dân trừ hại
吸烟对身体有害。
hút thuốc có hại cho sức khoẻ
2. có hại; hại cho。有害的(跟"益"相对)。
害虫
côn trùng có hại
害鸟
chim có hại
3. làm hại; hại。使受损害。
害人不浅
làm hại người rất nặng
你把地址搞错了,害得我白跑了一趟。
anh nói sai địa chỉ, làm hại tôi một phen mất công.
4. sát hại; giết hại。杀害。
遇害
bị sát hại
5. bệnh; ốm; đau。发生疾病。
害眼
đau mắt
害了一场大病
ốm nặng một trận
6. sợ hãi; lo sợ。发生不安的情绪。
害羞
xấu hổ; ngượng; mắc cỡ.
害怕
sợ hãi
Từ ghép:
害病 ; 害虫 ; 害处 ; 害口 ; 害鸟 ; 害怕 ; 害群之马 ; 害人虫 ; 害臊 ; 害兽 ; 害喜 ; 害羞 ; 害眼
Tự hình:

khát, kiệt, hạt [khát, kiệt, hạt]
U+6E34, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ke3, he2, jie2, kai4;
Việt bính: hot3
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [止渴] chỉ khát;
渴 khát, kiệt, hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 渴
(Danh) Khát.◎Như: giải khát 解渴 uống để hết khát, vọng mai chỉ khát 望梅止渴 ngóng tới rừng cây mơ chảy nước miếng mà hết khát.
(Phó) Gấp, tha thiết, cấp thiết.
◎Như: khát mộ 渴慕 hâm mộ nồng nhiệt, khát vọng 渴望 mong mỏi thiết tha, khát niệm 渴念 hết sức tưởng nhớ.Một âm là kiệt.
(Tính) Khô, cạn.
◎Như: kiệt trạch 渴澤 ao đầm khô cạn nước.Một âm là hạt.
(Danh) Dòng nước chảy ngược.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Sở Việt chi gian phương ngôn, vị thủy chi phản lưu giả vi hạt 楚越之間方言, 謂水之反流者為渴 (Viên gia hạt kí 袁家渴記) Tiếng địa phương vùng Sở, Việt, gọi dòng nước chảy ngược là "hạt".
khát, như "khát nước; khát vọng; thèm khát" (vhn)
Nghĩa của 渴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁT
1. khát; khát nước。口干 想喝水。
解渴。
giải khát.
又渴又饿。
vừa khát lại vừa đói.
临渴掘井。
nước đến chân mới nhảy; khát nước mới đào giếng.
2. đòi hỏi; khát khao; ao ước。迫切地。
渴望。
khát vọng.
渴念。
khát khao mong nhớ.
Từ ghép:
渴慕 ; 渴念 ; 渴盼 ; 渴求 ; 渴望 ; 渴想
Chữ gần giống với 渴:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;
舝 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 舝
(Danh) Cái ốc lắp ở đầu trục xe.Chữ gần giống với 舝:
舝,Tự hình:

Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;
褐 hạt, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 褐
(Danh) Áo vải thô.◎Như: đoản hạt 短褐 quần áo ngắn vải thô.
(Danh) Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu 褐夫 kẻ nghèo hèn.
(Danh) Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc 茶褐色 trà vàng đen.
(Danh) Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)
Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤
Tự hình:

Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;
辖 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 辖
Giản thể của chữ 轄.hạt, như "địa hạt" (gdhn)
Nghĩa của 辖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: HẠT
1. chốt bánh xe。大车轴头上穿着的小铁棍,可以管住轮子使不脱落。
2. quản hạt; quản lý。管辖;管理。
直辖。
trực thuộc (dưới quyền quản lý trực tiếp).
统辖。
quản lý chung
省辖市。
thành phố trực thuộc tỉnh.
Từ ghép:
辖区 ; 辖制
Dị thể chữ 辖
轄,
Tự hình:

Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鹖 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鹖
Giản thể của chữ 鶡.hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 鹖 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HÁT
gà chọi; gà đá (nói trong sách cổ)。古书上说的一种善斗的鸟。
Từ ghép:
鹖鸡
Dị thể chữ 鹖
鶡,
Tự hình:

Pinyin: xia1;
Việt bính: hat6;
瞎 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 瞎
(Động) Mù, nhìn không thấy.◎Như: nhãn hạt liễu 眼瞎了 mắt mù rồi.
(Tính) Bị mù.
◎Như: hạt miêu 瞎貓 mèo mù.
(Danh) Người mù lòa.
(Phó) Bừa bãi, mù quáng, lung tung.
◎Như: hạt xả 瞎扯 nói lung tung, hạt thao tâm 瞎操心 chăm lo mù quáng.
hạt, như "hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)" (gdhn)
Nghĩa của 瞎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt。丧失视觉;失明。
他的右眼瞎 了。
mắt phải của nó đã bị mù.
2. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ。 没有根据地;没有来由地;没有效果地。
瞎 操心。
lo vớ vẩn
3. xịt; lép (không nổ)。炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。
炮炮不瞎 。
không quả pháo nào xịt.
4. điếc; lép (hạt thóc, hạt đỗ)。农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。
Từ ghép:
瞎扯 ; 瞎话 ; 瞎奶 ; 瞎闹 ; 瞎炮 ; 瞎说 ; 瞎诌 ; 瞎抓 ; 瞎子
Chữ gần giống với 瞎:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Pinyin: he2, xie1;
Việt bính: hit3 hot3;
蝎 hạt, hiết
Nghĩa Trung Việt của từ 蝎
(Danh) Con mọt gỗ.◇Kê Khang 嵇康: Cố hạt thịnh tắc mộc hủ, dục thắng tắc thân khô 故蝎盛則木朽, 欲勝則身枯 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Cho nên mọt sinh sôi thì gỗ mục, muốn được hơn thì thân khô cảo.Một âm là hiết.
(Danh) Nguyên viết là hiết 蠍.
rết, như "rắn rết" (vhn)
hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (btcn)
rít, như "rít róng" (btcn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)
Nghĩa của 蝎 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝎:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝎
蠍,
Tự hình:

Pinyin: xia2, he2;
Việt bính: hat6
1. [投轄] đầu hạt;
轄 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 轄
(Danh) Cái đinh chốt xe, cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được.◇Hán Thư 漢書: Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung 取客車轄投井中 (Du hiệp truyện 游俠傳, Trần Tuân truyện 陳遵傳) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng.
§ Ghi chú: Để tỏ tình quý khách, muốn giữ khách ở lại.
(Động) Cai quản, sửa trị.
◎Như: tổng hạt 總轄 cai quản tất cả mọi việc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (...) hòa giá lưỡng cá nha đầu tại ngọa phòng lí đại nhượng đại khiếu, Nhị tả tả cánh bất năng hạt trị (...) 和這兩個丫頭在臥房裡大嚷大叫, 二姐姐竟不能轄治 (Đệ thất thập tam hồi) (...) cùng với hai a hoàn ở trong buồng ngủ kêu la ầm ĩ, chị Hai cũng không trị được.(Trạng thanh) Tiếng xe đi.
hạt, như "địa hạt" (vhn)
hợt, như "hời hợt" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: xia2, yao2;
Việt bính: ;
鎋 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鎋
(Danh)§ Cũng như hạt 轄.
hạt, như "hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎋:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

Pinyin: he2, mo4;
Việt bính: hot3;
鞨 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鞨
(Danh) Hạt Mạt 鞨靺 tên một tộc cổ ở Trung Quốc. Nhà Chu gọi là Túc Thận 肅慎, Hán Ngụy gọi là Ấp Lâu 挹婁, Tùy Đường gọi là Hạt Mạt 鞨靺.Nghĩa của 鞨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HÁT
dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)。见(靺鞨)。
Tự hình:

Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鶡 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鶡
(Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.(Danh) Hạt quan 鶡冠: (1) Mũ đội của quan võ thời nhà Hán.
§ Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế. (2) Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là hạt quan tử 鶡冠子 hay hạt quan 鶡冠. Về sau, hạt quan 鶡冠 trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶡:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶡
鹖,
Tự hình:

Dịch hạt sang tiếng Trung hiện đại:
点; 点子 《(点儿)液体的小滴。》giọt mưa; hạt mưa雨点儿。
核 《核果中心的坚硬部分, 里面有果仁。》
hạt đào; hột đào
桃核。
hạt hạnh
杏核。
quả cây có hạt.
果子里有核。
花 《(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。》
颗 《量词, 多用于颗粒状的东西。》
một hạt đậu nành.
一颗黄豆。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
一颗颗汗珠子往下掉。
粒 《小圆珠形或小碎块形的东西。》
hạt đậu.
豆粒儿。
hạt gạo.
米粒儿。
hạt muối.
盐粒儿。
một hạt gạo.
一粒米。
粒子 《小圆珠形或小碎块的东西。》
米 《泛指去掉壳或皮后的种子, 多指可以吃的。》
hạt kê.
小米。
hạt cao lương.
高粱米。
hạt đậu phụng.
花生米。
种仁 《某些植物的种子中所含的仁。》
珠 《(珠儿)小的球形的东西。》
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
子; 籽种 《(子儿)种子。》
子实; 子粒; 籽粒; 籽实 《稻、麦、谷子、高粱等农作物穗上的种子; 大豆、小豆绿豆等豆类作物豆荚内的豆粒。也作籽实, 也叫子粒。》
籽 《(籽儿)某些植物的种子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Tìm hình ảnh cho: hạt Tìm thêm nội dung cho: hạt
