Từ: tạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tạc:

阼 tộ, tạc怍 tạc昨 tạc柞 tạc, trách炸 tạc, trác胙 tạc, tộ凿 tạc酢 tạc, thố筰 tạc醋 thố, tạc鑿 tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạc

tộ, tạc [tộ, tạc]

U+963C, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;

tộ, tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 阼

(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.
§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ
: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai , (Hương đảng ) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.

(Danh)
Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ lên ngôi vua.

(Danh)
Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc .
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)

Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。

Chữ gần giống với 阼:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼

tạc [tạc]

U+600D, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zok6;

tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 怍

(Động) Hổ thẹn, xấu hổ.
◇Mạnh Tử
: Ngưỡng bất quý ư thiên, phủ bất tạc ư nhân , (Tận tâm thượng ) Ngẩng lên không thẹn với trời, cúi xuống không hổ với người.

(Động)
Biến sắc mặt.
◎Như: nhan sắc vô tạc vẻ mặt không đổi.

tạc, như "ghi tạc" (vhn)
sợ, như "sợ sệt" (btcn)

Nghĩa của 怍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TỘ
thẹn thùng; xấu hổ; ngượng ngùng。惭愧。
惭怍
thẹn thùng
愧怍
thẹn

Chữ gần giống với 怍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怍 Tự hình chữ 怍 Tự hình chữ 怍 Tự hình chữ 怍

tạc [tạc]

U+6628, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo2;
Việt bính: zok3 zok6
1. [昨天] tạc thiên;

tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 昨

(Danh) Ngày hôm qua.
◇Trang Tử
: Chu tạc lai, hữu trung đạo nhi hô giả , (Ngoại vật ) Chu tôi hôm qua lại đây, giữa đường có kẻ gọi.

(Danh)
Ngày xưa, dĩ vãng, quá khứ.
§ Cùng nghĩa với tích .
◇Nguyễn Trãi : Giang sơn như tạc anh hùng thệ (Quá Thần Phù hải khẩu ) Non sông vẫn như xưa mà anh hùng thì đã mất.

(Tính)
Một ngày trước.
◎Như: tạc nhật ngày hôm qua, tạc dạ đêm qua, tạc niên năm ngoái.
tạc, như "tạc thiên (hôm qua)" (vhn)

Nghĩa của 昨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuó]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
1. hôm qua; ngày hôm qua。昨天。
昨夜
đêm qua; đêm hôm qua
2. đã qua; trước kia; trước đây。泛指过去。
觉今是而昨非。
trước sai nay đúng (giá trị chân lý luôn thay đổi, phụ thuộc vào hoàn cảnh thời cuộc, phủ định cái đã qua.)
Từ ghép:
昨儿 ; 昨日 ; 昨天

Chữ gần giống với 昨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨

tạc, trách [tạc, trách]

U+67DE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, ze2, zha4;
Việt bính: zaa6 zaak3 zok6;

tạc, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 柞

(Danh) Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.

(Danh)
Sông Tạc, ở tỉnh Thiểm Tây.

(Danh)
Lượng từ: gang tay (khoảng cách).

(Động)
Thù tạc.
§ Thông tạc
Một âm là trách.

(Động)
Chặt, đốn.

(Tính)
Chật, hẹp.
§ Thông trách .

tạc, như "tạc lịch (cây sồi)" (gdhn)
trách, như "trách (huyện ở Thiểm Tây)" (gdhn)

Nghĩa của 柞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸

Chữ gần giống với 柞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞 Tự hình chữ 柞

tạc, trác [tạc, trác]

U+70B8, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha4, zha2;
Việt bính: zaa3
1. [爆炸] bạo tạc 2. [轟炸] oanh tạc 3. [炸彈] tạc đạn;

tạc, trác

Nghĩa Trung Việt của từ 炸

(Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ).
◎Như: tạc san
phá núi (bằng thuốc nổ).

(Động)
Bùng nổ.
◎Như: nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu bình nước nóng bỗng nhiên nổ.

(Động)
Nổi nóng, tức giận.
◎Như: tha nhất thính tựu tạc liễu anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.Một âm là trác.

(Động)
Rán, chiên.
◎Như: trác nhục thịt chiên.
◇Hồng Lâu Mộng : Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ , , , 使, 便 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)

Nghĩa của 炸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煠)
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药

Chữ gần giống với 炸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炸

,

Chữ gần giống 炸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸

tạc, tộ [tạc, tộ]

U+80D9, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;

tạc, tộ

Nghĩa Trung Việt của từ 胙

(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.

(Động)
Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện
: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị (Ẩn Công bát niên ) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.

(Động)
Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư : Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương , (Tự truyện hạ ) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。

Chữ gần giống với 胙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙

tạc [tạc]

U+51FF, tổng 12 nét, bộ Khảm 凵
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑿;
Pinyin: zao2, zuo4;
Việt bính: zok6;

tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 凿

Giản thể của chữ .
tạc, như "tạc tượng gỗ" (gdhn)

Nghĩa của 凿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑿)
[záo]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 12
Hán Việt: TẠC
1. đục; cái đục。凿子。
扁凿
đục dẹp
圆凿
đục tròn
2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
凿井
đào giếng
凿一个窟窿
đào một cái hố
3. lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê; lỗ mộng。(也有读zuò的)卯眼。
方枘圆凿。
mộng vuông lỗ tròn; không ăn khớp nhau; xung khắc
4. chân thật; rõ ràng; chính xác。(也有读zuò的)明确;真实。
确凿
rõ ràng
Từ ghép:
凿空 ; 凿枘 ; 凿岩机 ; 凿凿 ; 凿子

Chữ gần giống với 凿:

,

Dị thể chữ 凿

,

Chữ gần giống 凿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿 Tự hình chữ 凿

tạc, thố [tạc, thố]

U+9162, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;

tạc, thố

Nghĩa Trung Việt của từ 酢

(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.
◎Như: thù tạc
chủ khách mời rượu lẫn nhau.

(Động)
Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du : Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc , (Thư cảm ) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.

(Danh)
Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư : Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị , (Tiết Cử truyện ) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.

(Tính)
Chua.
◇Vương Trinh : Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam , ; , (Nông thư ) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.

tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)

Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC

thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.

Chữ gần giống với 酢:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢

tạc [tạc]

U+7B70, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo2;
Việt bính: zok6;

tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 筰

(Danh) Dây thừng làm bằng vỏ tre.

Chữ gần giống với 筰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筰 Tự hình chữ 筰 Tự hình chữ 筰 Tự hình chữ 筰

thố, tạc [thố, tạc]

U+918B, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, ti3;
Việt bính: cou3;

thố, tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 醋

(Danh) Giấm.
◎Như: mễ thố
giấm gạo.

(Danh)
Lòng ghen ghét.
◎Như: thố ý lòng ganh ghét.
§ Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.

(Động)
Sợ.
◇Tây du kí 西: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã , (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.

(Động)
Ghen ghét, đố kị.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá , , (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.

(Động)

§ Thông tạc .
thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)

Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心

Chữ gần giống với 醋:

, , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

Chữ gần giống 醋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋

tạc [tạc]

U+947F, tổng 28 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zao2, zuo4, zu2, zao4;
Việt bính: zok6
1. [六鑿] lục tạc;

tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鑿

(Danh) Cái đục.
§ Tục gọi là tạc tử
.

(Danh)
Cái lỗ đầu cột, cái mộng gỗ.
◎Như: nhuế tạc lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là nhuế tạc.

(Động)
Đào, đục.
◎Như: tạc tỉnh nhi ẩm (Kích nhưỡng ca ) đào giếng mà uống.

(Động)
Khiên cưỡng lẽ phải hoặc sự thật.
◇Hồng Lâu Mộng : Chí nhược li hợp bi hoan, hưng suy tế ngộ, tắc hựu truy tung niếp tích, bất cảm sảo gia xuyên tạc , , , 穿 (Đệ nhất hồi) Cho đến những cảnh hợp tan vui buồn, thịnh suy, thì đều theo sát từng vết tích, không dám thêm chút gì làm xuyên tạc (sự thật).

(Động)
Giã gạo cho thật trắng.

(Tính)
Rành rọt, xác thật.
◎Như: ngôn chi tạc tạc nói ra rành rọt, tội chứng xác tạc tội chứng rành rành.

tạc, như "ghi tạc" (vhn)
toạc, như "toạc ra" (btcn)

Chữ gần giống với 鑿:

,

Dị thể chữ 鑿

,

Chữ gần giống 鑿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc

tạc:tạc tượng gỗ
tạc:ghi tạc
tạc:tạc thiên (hôm qua)
tạc:tạc lịch (cây sồi)
tạc:tạc đậu (chiên đậu)
tạc:tạc đậu (chiên đậu)
tạc:tạc (xin lộc để ăn)
tạc:thù tạc (báo đáp)
tạc𲇔:tạc tượng
tạc:tạc dạ
tạc𮢶:tạc tượng
tạc:ghi tạc

Gới ý 15 câu đối có chữ tạc:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

tạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạc Tìm thêm nội dung cho: tạc