Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ ngộ:
Biến thể phồn thể: 誤;
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;
误 ngộ
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;
误 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 误
Giản thể của chữ 誤.ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 误 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誤、悮)
[wù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỘ
1. lầm; sai; nhầm。错误。
笔误。
viết sai; viết nhầm.
2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
生产学习两不误。
sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
误人不浅。
hại người không ít.
4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
Từ ghép:
误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事
[wù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỘ
1. lầm; sai; nhầm。错误。
笔误。
viết sai; viết nhầm.
2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
生产学习两不误。
sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
误人不浅。
hại người không ít.
4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
Từ ghép:
误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事
Dị thể chữ 误
誤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 悮;
Pinyin: wu4, yi1;
Việt bính: ng6;
悞 ngộ
§ Dùng như chữ ngộ 誤.
ngố, như "thằng ngố" (vhn)
ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
ngô, như "ngô nghê" (gdhn)
Pinyin: wu4, yi1;
Việt bính: ng6;
悞 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 悞
§ Dùng như chữ ngộ 誤.
ngố, như "thằng ngố" (vhn)
ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
ngô, như "ngô nghê" (gdhn)
Chữ gần giống với 悞:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6
1. [大悟] đại ngộ 2. [感悟] cảm ngộ 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 4. [妙悟] diệu ngộ;
悟 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 悟
(Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.◇Lỗ Tấn 魯迅: Tha lập tức ngộ xuất tự kỉ chi sở dĩ lãnh lạc đích nguyên nhân liễu 他立即悟出自己之所以冷落的原因了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y liền hiểu ra nguyên do tại sao cho nỗi lòng hiu quạnh của mình.
(Động) Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.
◎Như: hoảng nhiên đại ngộ 恍然大悟 bỗng chợt bừng mở tâm thức.
(Danh) Họ Ngộ.
ngộ, như "giác ngộ, ngộ nghĩnh" (vhn)
Nghĩa của 悟 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
觉悟。
giác ngộ.
恍然大悟。
bừng tỉnh.
执迷不悟。
mê muội mãi không tỉnh.
Từ ghép:
悟道 ; 悟性
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
觉悟。
giác ngộ.
恍然大悟。
bừng tỉnh.
执迷不悟。
mê muội mãi không tỉnh.
Từ ghép:
悟道 ; 悟性
Chữ gần giống với 悟:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Chữ gần giống với 悮:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悮
悞,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: wu2;
捂 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 捂
(Động) Nghênh tiếp, đối diện.◇Nghi lễ 儀禮: Nhược vô khí, tắc ngộ thụ chi 若無器, 則捂受之 (Kí tịch lễ 既夕禮) Nếu không có vật, thì đối mặt mà nhận lấy.
(Động) Xung đột, mâu thuẫn.
(Động) Che lấp, bưng che.
◎Như: túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu 縱有千隻手, 難捂萬人口 dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu 寶玉聽見這話, 便忙捂她的嘴說道: 罷, 罷, 罷! 不用說這些話了 (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.
ô, như "ô dù" (gdhn)
Nghĩa của 捂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摀)
[wǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: Ủ, Ổ
che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
捂着嘴笑。
che miệng cười, bụm miệng cười.
放在罐子里捂起来,免得走味。
cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
Ghi chú: 另见wú
Từ ghép:
捂捂盖盖
[wú]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NGÔ
úp úp mở mở。说话含混躲闪。
Ghi chú: 另见wǔ
[wǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: Ủ, Ổ
che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
捂着嘴笑。
che miệng cười, bụm miệng cười.
放在罐子里捂起来,免得走味。
cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
Ghi chú: 另见wú
Từ ghép:
捂捂盖盖
[wú]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NGÔ
úp úp mở mở。说话含混躲闪。
Ghi chú: 另见wǔ
Chữ gần giống với 捂:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: wu4, ying3;
Việt bính: ng6
1. [會晤] hội ngộ;
晤 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 晤
(Động) Gặp, gặp mặt.◎Như: ngộ diện 晤面 gặp mặt, hội ngộ 會晤 gặp gỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Liên nhật bất ngộ quân nhan, hà kì quý thể bất an 連日不晤君顏, 何期貴體不安 (Đệ tứ thập cửu hồi) Mấy hôm nay không đến hầu long nhan, ngờ đâu ngọc thể bất an.
(Tính) Thông minh, sáng suốt.
◇Tống sử 宋史: Tán viết: Chân tông anh ngộ chi chủ 贊曰: 真宗英晤之主 (Chân Tông bổn kỉ 真宗本紀) Khen rằng: Chân Tông là bậc vua anh tài sáng suốt.
cữ, như "cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)" (vhn)
ngộ, như "ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)" (btcn)
Nghĩa của 晤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
gặp; gặp mặt。见面。
会晤。
gặp gỡ.
有暇请来一晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
Từ ghép:
晤面 ; 晤谈
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
gặp; gặp mặt。见面。
会晤。
gặp gỡ.
有暇请来一晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
Từ ghép:
晤面 ; 晤谈
Chữ gần giống với 晤:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Pinyin: wu2, wu4, yu3;
Việt bính: ng4
1. [碧梧] bích ngô;
梧 ngô, ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 梧
(Danh) Ngô đồng 梧桐 cây ngô đồng.◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng 微雲淡河漢, 疏雨滴梧桐 (Tỉnh thí kì kí trường minh 省試騏驥長鳴).
(Động) Chi ngô 枝梧 chống cự.
◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô 諸將皆慴服, 莫敢枝梧 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Các tướng đều nem nép, không ai dám kháng cự.
§ Cũng viết là chi ngô 支吾.Một âm là ngộ.
(Tính) Hình dáng cao lớn, hùng vĩ.
◎Như: khôi ngộ 魁梧 cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: cao đại 高大, khôi vĩ 魁偉. ★Tương phản: nhược tiểu 弱小, ải tiểu 矮小.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngô cả.
ngô, như "cây ngô" (gdhn)
Nghĩa của 梧 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐
Chữ gần giống với 梧:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: wu4, tao1;
Việt bính: ng6;
焐 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 焐
(Động) Ấp, chườm, ủ.◎Như: dụng nhiệt thủy đại ngộ thủ 用熱水袋焐手 lấy túi nước nóng chườm tay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá bất thị tha, tại giá lí ngộ ni 這不是她, 在這裏焐呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Không phải cô ta đâu, (cô ta) đang ủ (ở trong chăn) đây này.
ngộ, như "ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)" (gdhn)
Nghĩa của 焐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
用热水袋 焐一 焐 手。
dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
把被褥焐热了。
đã hơi nóng chăn đệm rồi.
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
用热水袋 焐一 焐 手。
dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
把被褥焐热了。
đã hơi nóng chăn đệm rồi.
Chữ gần giống với 焐:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: ng5;
牾 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 牾
(Động) Làm trái ngược.◎Như: ngộ nghịch 牾逆 xúc phạm, làm trái.
ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)
Nghĩa của 牾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
2. làm trái; trái。背逆。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
2. làm trái; trái。背逆。
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [恩遇] ân ngộ 2. [不遇] bất ngộ 3. [境遇] cảnh ngộ 4. [景遇] cảnh ngộ 5. [奇遇] kì ngộ 6. [遇難] ngộ nạn;
遇 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 遇
(Động) Gặp, gặp nhau, không hẹn mà gặp.◎Như: hội ngộ 會遇 gặp gỡ.
◇Sử Kí 史記: Hoàn chí Lật, ngộ Cương Vũ Hầu, đoạt kì quân, khả tứ thiên dư nhân 還至栗, 遇剛武侯, 奪其軍, 可四千餘人 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) (Bái Công) quay về đến đất Lật, gặp Cương Vũ Hầu, cướp quân (của viên tướng này), đuợc hơn bốn nghìn người.
(Động) Mắc phải, tao thụ.
◎Như: ngộ vũ 遇雨 gặp mưa, ngộ nạn 遇難 mắc nạn.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc dĩ khẩu ngữ ngộ thử họa, trùng vi hương đảng sở tiếu 僕以口語遇此禍, 重為鄉黨所笑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ này vì lời nói mà mắc cái vạ này, lại thêm bị làng xóm chê cười.
(Động) Hợp, thích hợp, khế hợp, đầu hợp.
◎Như: vị ngộ 未遇 chưa hợp thời (chưa hiển đạt).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương hà bất dữ quả nhân ngộ 王何不與寡人遇 (Tần tứ 秦四) Vua sao không hợp với quả nhân?
(Động) Đối xử, tiếp đãi.
◎Như: quốc sĩ ngộ ngã 國士遇我 đãi ta vào hàng quốc sĩ.
◇Sử Kí 史記: Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực 韓信曰: 漢王遇我甚厚, 載我以其車, 衣我以其衣, 食我以其食 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.
(Động) Đối phó, chống cự.
◇Thương quân thư 商君書: Dĩ thử ngộ địch 以此遇敵 (Ngoại nội 外內) Lấy cái này đối địch.
(Danh) Cơ hội, dịp.
◎Như: giai ngộ 佳遇 dịp tốt, dịp may, cơ ngẫu 機遇 cơ hội, tế ngộ 際遇 dịp, cơ hội.
(Danh) Họ Ngộ.
ngộ, như "ơn tri ngộ" (vhn)
Nghĩa của 遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: NGỘ
1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
相遇
tương ngộ
遇雨
mắc mưa; gặp mưa
遇险
gặp nguy hiểm; gặp nạn
不期而遇
không hẹn mà gặp
2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
待遇
đãi ngộ
优遇
ưu đãi
冷遇
bị đối xử lạnh nhạt
3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
机遇
cơ hội
际遇
cơ hội
4. họ Ngộ。姓。
Từ ghép:
遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险
Số nét: 16
Hán Việt: NGỘ
1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
相遇
tương ngộ
遇雨
mắc mưa; gặp mưa
遇险
gặp nguy hiểm; gặp nạn
不期而遇
không hẹn mà gặp
2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
待遇
đãi ngộ
优遇
ưu đãi
冷遇
bị đối xử lạnh nhạt
3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
机遇
cơ hội
际遇
cơ hội
4. họ Ngộ。姓。
Từ ghép:
遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险
Tự hình:

Biến thể giản thể: 误;
Pinyin: wu4, bu1;
Việt bính: ng6
1. [錯誤] thác ngộ;
誤 ngộ
◇Tam quốc chí 三國志: Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố 曲有誤, 周郎顧 (Ngô thư 吳書, Chu Du truyện 周瑜傳) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.
(Động) Lầm lẫn.
◎Như: thác ngộ 錯誤 lầm lẫn.
◇Sử Kí 史記: Quần thần nghị giai ngộ 群臣議皆誤 ( Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.
(Động) Lỡ, bỏ lỡ.
◎Như: hỏa xa ngộ điểm 火車誤點 xe lửa lỡ giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? 豈可因一言而誤大事耶 (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?
(Động) Mê hoặc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm :此非陛下意, 必憸人以此營誤上心 (Lí Giáng truyện 李絳傳) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.
(Động) Làm hại, làm lụy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nho quan đa ngộ thân 儒冠多誤身 (Phụng tặng Vi Tả Thừa 奉贈韋左丞) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)
Pinyin: wu4, bu1;
Việt bính: ng6
1. [錯誤] thác ngộ;
誤 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 誤
(Danh) Sự sai lầm.◇Tam quốc chí 三國志: Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố 曲有誤, 周郎顧 (Ngô thư 吳書, Chu Du truyện 周瑜傳) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.
(Động) Lầm lẫn.
◎Như: thác ngộ 錯誤 lầm lẫn.
◇Sử Kí 史記: Quần thần nghị giai ngộ 群臣議皆誤 ( Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.
(Động) Lỡ, bỏ lỡ.
◎Như: hỏa xa ngộ điểm 火車誤點 xe lửa lỡ giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? 豈可因一言而誤大事耶 (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?
(Động) Mê hoặc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm :此非陛下意, 必憸人以此營誤上心 (Lí Giáng truyện 李絳傳) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.
(Động) Làm hại, làm lụy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nho quan đa ngộ thân 儒冠多誤身 (Phụng tặng Vi Tả Thừa 奉贈韋左丞) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)
Chữ gần giống với 誤:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Dịch ngộ sang tiếng Trung hiện đại:
奇异; 反常 《跟平常的不一样。》漂亮; 好看 《看着舒服; 美观。》
要是; 万一; 倘使 《表示可能性极小的假设(用于不如意的事)。》
疯 《神经错乱; 精神失常。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ
| ngộ | 寤: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 悞: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |
| ngộ | 焐: | ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay) |
| ngộ | 牾: | ngộ dại |
| ngộ | 痦: | ngộ dại |
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngộ:

Tìm hình ảnh cho: ngộ Tìm thêm nội dung cho: ngộ
