Từ: ngộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ ngộ:

误 ngộ悞 ngộ悟 ngộ悮 ngộ捂 ngộ晤 ngộ梧 ngô, ngộ焐 ngộ牾 ngộ遇 ngộ誤 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngộ

ngộ [ngộ]

U+8BEF, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誤;
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 误

Giản thể của chữ .
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)

Nghĩa của 误 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誤、悮)
[wù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỘ
1. lầm; sai; nhầm。错误。
笔误。
viết sai; viết nhầm.
2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
生产学习两不误。
sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
误人不浅。
hại người không ít.
4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
Từ ghép:
误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事

Chữ gần giống với 误:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 误

,

Chữ gần giống 误

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误

ngộ [ngộ]

U+609E, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu4, yi1;
Việt bính: ng6;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 悞


§ Dùng như chữ ngộ
.

ngố, như "thằng ngố" (vhn)
ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
ngô, như "ngô nghê" (gdhn)

Chữ gần giống với 悞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悞

, ,

Chữ gần giống 悞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞

ngộ [ngộ]

U+609F, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6
1. [大悟] đại ngộ 2. [感悟] cảm ngộ 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 4. [妙悟] diệu ngộ;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 悟

(Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.
◇Lỗ Tấn
: Tha lập tức ngộ xuất tự kỉ chi sở dĩ lãnh lạc đích nguyên nhân liễu (A Q chánh truyện Q) Y liền hiểu ra nguyên do tại sao cho nỗi lòng hiu quạnh của mình.

(Động)
Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.
◎Như: hoảng nhiên đại ngộ bỗng chợt bừng mở tâm thức.

(Danh)
Họ Ngộ.
ngộ, như "giác ngộ, ngộ nghĩnh" (vhn)

Nghĩa của 悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
觉悟。
giác ngộ.
恍然大悟。
bừng tỉnh.
执迷不悟。
mê muội mãi không tỉnh.
Từ ghép:
悟道 ; 悟性

Chữ gần giống với 悟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟 Tự hình chữ 悟

ngộ [ngộ]

U+60AE, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 悞;
Pinyin: wu4;
Việt bính: ;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 悮

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 悮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悮

,

Chữ gần giống 悮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮

ngộ [ngộ]

U+6342, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu3;
Việt bính: wu2;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 捂

(Động) Nghênh tiếp, đối diện.
◇Nghi lễ
: Nhược vô khí, tắc ngộ thụ chi , (Kí tịch lễ ) Nếu không có vật, thì đối mặt mà nhận lấy.

(Động)
Xung đột, mâu thuẫn.

(Động)
Che lấp, bưng che.
◎Như: túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu , dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu , 便: , , ! (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.
ô, như "ô dù" (gdhn)

Nghĩa của 捂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摀)
[wǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: Ủ, Ổ
che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
捂着嘴笑。
che miệng cười, bụm miệng cười.
放在罐子里捂起来,免得走味。
cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
Ghi chú: 另见wú
Từ ghép:
捂捂盖盖
[wú]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NGÔ
úp úp mở mở。说话含混躲闪。
Ghi chú: 另见wǔ

Chữ gần giống với 捂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂

ngộ [ngộ]

U+6664, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, ying3;
Việt bính: ng6
1. [會晤] hội ngộ;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 晤

(Động) Gặp, gặp mặt.
◎Như: ngộ diện
gặp mặt, hội ngộ gặp gỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Liên nhật bất ngộ quân nhan, hà kì quý thể bất an , (Đệ tứ thập cửu hồi) Mấy hôm nay không đến hầu long nhan, ngờ đâu ngọc thể bất an.

(Tính)
Thông minh, sáng suốt.
◇Tống sử : Tán viết: Chân tông anh ngộ chi chủ : (Chân Tông bổn kỉ ) Khen rằng: Chân Tông là bậc vua anh tài sáng suốt.

cữ, như "cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)" (vhn)
ngộ, như "ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)" (btcn)

Nghĩa của 晤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
gặp; gặp mặt。见面。
会晤。
gặp gỡ.
有暇请来一晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
Từ ghép:
晤面 ; 晤谈

Chữ gần giống với 晤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Chữ gần giống 晤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤

ngô, ngộ [ngô, ngộ]

U+68A7, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, wu4, yu3;
Việt bính: ng4
1. [碧梧] bích ngô;

ngô, ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 梧

(Danh) Ngô đồng cây ngô đồng.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng , (Tỉnh thí kì kí trường minh ).

(Động)
Chi ngô chống cự.
◇Sử Kí : Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Các tướng đều nem nép, không ai dám kháng cự.
§ Cũng viết là chi ngô .Một âm là ngộ.

(Tính)
Hình dáng cao lớn, hùng vĩ.
◎Như: khôi ngộ cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: cao đại , khôi vĩ . ★Tương phản: nhược tiểu , ải tiểu .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngô cả.
ngô, như "cây ngô" (gdhn)

Nghĩa của 梧 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐

Chữ gần giống với 梧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧

ngộ [ngộ]

U+7110, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, tao1;
Việt bính: ng6;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 焐

(Động) Ấp, chườm, ủ.
◎Như: dụng nhiệt thủy đại ngộ thủ
lấy túi nước nóng chườm tay.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá bất thị tha, tại giá lí ngộ ni , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Không phải cô ta đâu, (cô ta) đang ủ (ở trong chăn) đây này.
ngộ, như "ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)" (gdhn)

Nghĩa của 焐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
chườm; ấp (cho nóng)。用热的东西接触凉的东西使变暖。
用热水袋 焐一 焐 手。
dùng túi nước nóng chườm tay một tý.
把被褥焐热了。
đã hơi nóng chăn đệm rồi.

Chữ gần giống với 焐:

, , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

Chữ gần giống 焐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐 Tự hình chữ 焐

ngộ [ngộ]

U+727E, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: ng5;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 牾

(Động) Làm trái ngược.
◎Như: ngộ nghịch
xúc phạm, làm trái.
ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)

Nghĩa của 牾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
2. làm trái; trái。背逆。

Chữ gần giống với 牾:

, , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

Chữ gần giống 牾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾

ngộ [ngộ]

U+9047, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [恩遇] ân ngộ 2. [不遇] bất ngộ 3. [境遇] cảnh ngộ 4. [景遇] cảnh ngộ 5. [奇遇] kì ngộ 6. [遇難] ngộ nạn;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 遇

(Động) Gặp, gặp nhau, không hẹn mà gặp.
◎Như: hội ngộ
gặp gỡ.
◇Sử Kí : Hoàn chí Lật, ngộ Cương Vũ Hầu, đoạt kì quân, khả tứ thiên dư nhân , , , (Cao Tổ bản kỉ ) (Bái Công) quay về đến đất Lật, gặp Cương Vũ Hầu, cướp quân (của viên tướng này), đuợc hơn bốn nghìn người.

(Động)
Mắc phải, tao thụ.
◎Như: ngộ vũ gặp mưa, ngộ nạn mắc nạn.
◇Tư Mã Thiên : Bộc dĩ khẩu ngữ ngộ thử họa, trùng vi hương đảng sở tiếu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ này vì lời nói mà mắc cái vạ này, lại thêm bị làng xóm chê cười.

(Động)
Hợp, thích hợp, khế hợp, đầu hợp.
◎Như: vị ngộ chưa hợp thời (chưa hiển đạt).
◇Chiến quốc sách : Vương hà bất dữ quả nhân ngộ (Tần tứ ) Vua sao không hợp với quả nhân?

(Động)
Đối xử, tiếp đãi.
◎Như: quốc sĩ ngộ ngã đãi ta vào hàng quốc sĩ.
◇Sử Kí : Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực : , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.

(Động)
Đối phó, chống cự.
◇Thương quân thư : Dĩ thử ngộ địch (Ngoại nội ) Lấy cái này đối địch.

(Danh)
Cơ hội, dịp.
◎Như: giai ngộ dịp tốt, dịp may, cơ ngẫu cơ hội, tế ngộ dịp, cơ hội.

(Danh)
Họ Ngộ.
ngộ, như "ơn tri ngộ" (vhn)

Nghĩa của 遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: NGỘ
1. tương phùng; gặp mặt; gặp gỡ; tương ngộ; tương hội。相逢;遭遇。
相遇
tương ngộ
遇雨
mắc mưa; gặp mưa
遇险
gặp nguy hiểm; gặp nạn
不期而遇
không hẹn mà gặp
2. đối đãi; khoản đãi; chiêu đãi; thết đãi。对待;款待。
待遇
đãi ngộ
优遇
ưu đãi
冷遇
bị đối xử lạnh nhạt
3. cơ hội; dịp; cơ may。机会。
机遇
cơ hội
际遇
cơ hội
4. họ Ngộ。姓。
Từ ghép:
遇刺 ; 遇害 ; 遇合 ; 遇见 ; 遇救 ; 遇难 ; 遇事生风 ; 遇险

Chữ gần giống với 遇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇 Tự hình chữ 遇

ngộ [ngộ]

U+8AA4, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu4, bu1;
Việt bính: ng6
1. [錯誤] thác ngộ;

ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 誤

(Danh) Sự sai lầm.
◇Tam quốc chí
: Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố , (Ngô thư , Chu Du truyện ) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.

(Động)
Lầm lẫn.
◎Như: thác ngộ lầm lẫn.
◇Sử Kí : Quần thần nghị giai ngộ ( Tiêu tướng quốc thế gia ) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.

(Động)
Lỡ, bỏ lỡ.
◎Như: hỏa xa ngộ điểm xe lửa lỡ giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?

(Động)
Mê hoặc.
◇Tân Đường Thư : Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm , (Lí Giáng truyện ) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.

(Động)
Làm hại, làm lụy.
◇Đỗ Phủ : Nho quan đa ngộ thân (Phụng tặng Vi Tả Thừa ) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)

Chữ gần giống với 誤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誤

, ,

Chữ gần giống 誤

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤

Dịch ngộ sang tiếng Trung hiện đại:

奇异; 反常 《跟平常的不一样。》
漂亮; 好看 《看着舒服; 美观。》
要是; 万一; 倘使 《表示可能性极小的假设(用于不如意的事)。》
《神经错乱; 精神失常。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ

ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
ngộ:ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ơn tri ngộ

Gới ý 15 câu đối có chữ ngộ:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

ngộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngộ Tìm thêm nội dung cho: ngộ